Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 374-E26.1 do Điện lực thành phố Bắc Kạn quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126749-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 374-E26.1 do Điện lực thành phố Bắc Kạn quản lý
Số hiệu KHLCNT 20211121141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 09:38:00 đến ngày 2021-11-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,111,415,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, .. Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 374-E26.1 do Điện lực thành phố Bắc Kạn quản lý
Đấu thầu tập trung 03 hạng mục SCL kế hoạch năm 2022 đợt 1
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310 - Fax: 0209.3870.692;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310 - Fax: 0209.3870.692;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310 - Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310 - Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692. Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Trần Quảng Lý ĐT: 0963.828.829 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm vật tư
1Dây phi định hình buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Cái
2Dây đồng mềm M50 (Nối đất CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m
3Xà rẽ XR-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
4Xà rẽ XR1-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
5Xà néo cột đúp XNCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
6Xà néo XN-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
7Xà néo XNT-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31Bộ
8Xà phụ 35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
9Chụp cột CT -3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Bộ
10Thanh xà bắt cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
11Giá đỡ cần thao tác cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
12Cổ dề néo sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT40Bộ
13Cổ dề dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
14Gông giằng cột GCĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
15Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT172Bộ
16Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT94Bộ
17Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT53Bộ
18Dây néo TK50-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
19Biển tên cột 210 x 283mm (cột tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT207Cái
20Keo Tibon dán biểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Hộp
21Làm dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông rộng từ > 05m đến ≤ 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8VT
22Khoá Việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
23Biển báo tên CD, Biển báo an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
24Đầu cáp 3 pha 35kV 3x185 mm2 ngoài trời co ngót nguộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
B Lắp đặt vật tư A cấp
1Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
2Dây nhôm AC 120/19 (đã nhân 2 % độ võng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT53.143m
3Cáp thép C50 (đã nhân 2 % độ võng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT833,34m
4Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép XLPE/HDPE AC120/27-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT81m
5Chuỗi néo cách điện đơn polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT629Chuỗi
6Chuỗi néo cách điện đơn polymer 35kV + Phụ kiện (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi néo cách điện kép polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72Chuỗi
8Chuỗi treo cách điện đơn polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT62Chuỗi
9Cách điện thủy tinh IIC70 35kV (cho dây CS) + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Chuỗi
10Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT97Quả
11Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9Cái
13Đầu cốt đồng mạ Niken M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61Cái
14Đầu Páp A120 2 lỗ (Đầu cốt thẻ bài AL120) nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30Cái
15Kẹp cáp nhôm A120 loại 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120cái
C Nhân công lắp đặt
1Lắp Xà rẽ XR-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
2Lắp Xà rẽ XR1-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
3Lắp Xà néo cột đúp XNCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp Xà néo XN-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
5Lắp Xà néo XNT-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31Bộ
6Lắp xà phụ 35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
7Lắp Chụp cột CT -3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Bộ
8Lắp Thanh xà bắt cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
9Lắp Giá đỡ cần thao tác cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
10Lắp Cổ dề néo sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT40Bộ
11Lắp Cổ dề dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
12Lắp Gông giằng cột GCĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
13Lắp Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT172Bộ
14Lắp Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT94Bộ
15Lắp Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT53Bộ
16Lắp Dây néo TK50-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
17Lắp Xà néo XN-35 (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
18Lắp Cổ dề dây néo (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
19Lắp Dây phi định hình buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Sợi
20Lắp Dây đồng mềm M50 (Nối đất CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m
21Lắp Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Mx185 (lắp đặt lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m
22Lắp Biển tên cột 210 x 283mm (cột tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT207Cái
23Lắp dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông rộng từ > 05m đến ≤ 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8VT
24Lắp Khoá Việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Cái
25Lắp Biển báo tên trạm, Biển báo an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Biển
26Bốc dỡ dây dẫn, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,39tấn
27Bốc dỡ xà, cổ dề,..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,37tấn
28Bốc dỡ phụ kiện..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,48tấn
29Vận chuyển xà, cổ dề…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,37tấn
30Vận chuyển phụ kiện…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,48tấn
31Đầu cáp 3 pha 35kV 3x185 mm2 ngoài trời co ngót nguộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
D Nhân công tháo hạ
1Tháo Xà đỡ CD đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
2Tháo Xà rẽ XR-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
3Tháo xà XNT-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
4Tháo Xà néo XN-110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
5Tháo xà néo XN-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
6Tháo xà néo XNK-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37Bộ
7Tháo Xà phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
8Tháo Xà XĐV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
9Tháo Chụp cột CH2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Bộ
10Tháo cần thao tác CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
11Tháo Cổ dề dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
12Tháo giằng cột đúp GCĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
13Tháo dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT196Bộ
14Tháo dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT74Bộ
15Tháo dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT49Bộ
16Tháo dây néo TK50-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
17Tháo chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT66Chuỗi
18Tháo chuỗi néo kép polymer 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21Chuỗi
19Tháo cách điện chuỗi néo đơn IIC 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT561Chuỗi
20Tháo cách điện chuỗi treo IIC 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT91Chuỗi
21Tháo chuỗi treo Polyme đơn 35kV + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Chuỗi
22Tháo chuỗi thủy tinh 35kV (chuỗi 01 bát dây CS) + Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Chuỗi
23Tháo Sứ đứng VHĐ 35kV + tyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61Quả
24Tháo dây AC120/19 (Thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52,191Km
25Tháo Cáp CU/XLPE/PVC 3x185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m
26Tháo hạ dây thép TK 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,817Km
27Tháo kẹp cáp nhôm AL 3 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT90Bộ
28Tháo cầu dao cách ly 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
29Bốc dỡ cổ dề, xà…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,82Tấn
30Bốc dỡ dây dẫn, cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,9Tấn
31Bốc dỡ phụ kiện…Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,92Tấn
32Vận chuyển cổ dề, xà thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,82Tấn
33Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,92Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Xe cẩu tự hành 2,5-10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, .. Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->