Gói thầu: Thuê ngoài dịch vụ tưới nước rải đường dập bụi các tuyến đường vận tải năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Thuê ngoài dịch vụ tưới nước rải đường dập bụi các tuyến đường vận tải năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:17:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,044,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.044.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tưới nước dập bụi đường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân lực vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | : Yêu cầu người lái xe có bằng cấp vận hành thiết bị xe cơ giới hạng C trở lên. Yêu cầu mỗi nhân lực phải có bằng cấp phù hợp với yêu cầu, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng nghề sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng nghề) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Xe tưới đường: Thiết bị lài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu và không vi phạm quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh gồm một trong các giấy tờ sau: Đăng ký/đăng kiểm … hoặc bản chụp hoá đơn mua bán hoặc các giấy tờ khác chứng minh hợp lệ. Nếu đi thuê phải kèm thêm bản hợp đồng thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê ngoài dịch vụ tưới nước rải đường dập bụi các tuyến đường vận tải năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV Thuê ngoài dịch vụ tưới nước rải đường dập bụi các tuyến đường vận tải năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy ủy quyền, bảo lãnh dự thầu và các hồ sơ liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi thương thảo Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 -:- 2020 đã được kiểm toán hoặc nộp cơ quan thuế kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải nộp các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm phần việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước rải đường dập bụi cung độ bình quân 08÷10 km/chuyến. loại xe (≥ 02 xe Ô tô tưới nước ≥ 6m3 cùng thực hiện). | - Chuẩn bị lái xe, phương tiện, dụng cụ và trang thiết bị bảo hộ lao động; - Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao nhất. - Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy nắp téc, khóa chặt; - Xe ô tô đến điểm rửa đặt béc chếch 5 độ, áp lực phun nước 5kg/cm2. - Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo điều hành trực tiếp của P ĐKSX Công ty. - Sau khi xả hết nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên. - Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà. - Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định. Đơn giá đã bao gồm đã bao gồm tiền lương, bảo hiểm, bốc xếp, xăng dầu và phí đi lại và ăn ở của công nhân lái máy, phụ máy để hoàn thành công việc theo yêu cầu. | Chuyến | 8.640 | Đơn giá chào thầu xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít của XN vật tư HG. Nếu nhà thầu chào giá tại thời điểm giá nhiên liệu khác dẫn đến giá chào thầu không cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng. Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh đơn giá theo phương pháp tại mục E-ĐKC 13 Điều kiện cụ thể của hợp đồng để đưa về cùng một mặt bằng giá làm cơ sở so sánh xếp hạng nhà thầu |
| 2 | Tưới nước rải đường dập bụi khai trường Hà Ráng cung độ bình quân 03÷06 km/chuyến. + loại xe (01 xe Ô tô tưới nước ≥ 6m3). | - Chuẩn bị lái xe, phương tiện, dụng cụ và trang thiết bị bảo hộ lao động; - Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao nhất. - Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy nắp téc, khóa chặt; - Xe ô tô đến điểm rửa đặt béc chếch 5 độ, áp lực phun nước 5kg/cm2. - Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo điều hành trực tiếp của P ĐKSX Công ty. - Sau khi xả hết nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên. - Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà. - Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định. Đơn giá đã bao gồm đã bao gồm tiền lương, bảo hiểm, bốc xếp, xăng dầu và phí đi lại và ăn ở của công nhân lái máy, phụ máy để hoàn thành công việc theo yêu cầu. | Chuyến | 4.320 | - Đơn giá chào thầu xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít của XN vật tư HG. Nếu nhà thầu chào giá tại thời điểm giá nhiên liệu khác dẫn đến giá chào thầu không cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng. Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh đơn giá theo phương pháp tại mục E-ĐKC 13 Điều kiện cụ thể của hợp đồng để đưa về cùng một mặt bằng giá làm cơ sở so sánh xếp hạng nhà thầu. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.044E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.044.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tưới nước dập bụi đường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân lực vận hành thiết bị | 9 | : Yêu cầu người lái xe có bằng cấp vận hành thiết bị xe cơ giới hạng C trở lên. Yêu cầu mỗi nhân lực phải có bằng cấp phù hợp với yêu cầu, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng nghề sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng nghề) đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Xe tưới đường: Thiết bị lài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu và không vi phạm quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh gồm một trong các giấy tờ sau: Đăng ký/đăng kiểm … hoặc bản chụp hoá đơn mua bán hoặc các giấy tờ khác chứng minh hợp lệ. Nếu đi thuê phải kèm thêm bản hợp đồng thuê máy. | Dung tích ≥ 6 m3 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi