Gói thầu: Gói thầu số 09 BV: Cung ứng dịch vụ bảo vệ cho Công ty Điện lực Gia Lai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 BV: Cung ứng dịch vụ bảo vệ cho Công ty Điện lực Gia Lai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:25:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,732,061,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Tài chính; kinh tế hoặc Luật, hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ..- Có chứng chỉ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ THPT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 44 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 BV: Cung ứng dịch vụ bảo vệ cho Công ty Điện lực Gia Lai năm 2022 Cung ứng dịch vụ bảo vệ cho Công ty Điện lực Gia Lai năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Cam kết về các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản kê nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu chứng minh như quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Lai; địa chỉ: 66 Hùng Vương, phường Hội Thương, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lai, 66 Hùng Vương, phường Hội Thương, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.2229333, fax: 0269.2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế, Công ty Điện lực Gia Lai, 66 Hùng Vương, phường Hội Thương, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.2229333, fax: 0269.2222444. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Anh Cường. Chức vụ: Trưởng phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Gia Lai. Điện thoại: 0962.007899. Địa chỉ: Công ty Điện lực Gia Lai, 66 Hùng Vương, phường Hội Thương, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm Điều khiển | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 2 | Nhà khách nội bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 3 | Điện lực PleiKu | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 4 | Nhà Điều hành sản xuất Công ty Điện lực Gia Lai | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 5 | Điện lực An Khê | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 6 | Điện lực AyunPa | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 7 | Điện lực Chư Păh | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 8 | Điện lực Chư Prông | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 9 | Điện lực Chư Pưh | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 10 | Điện lực Chư Sê | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 11 | Điện lực Đăk Đoa | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 12 | Trạm Pin mặt trời | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 13 | Điện lực Đức Cơ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 14 | Điện lực Ia Grai | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 15 | Điện lực KBang | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 16 | Điện lực Kông Chro | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 17 | Điện lực Krông Pa | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 18 | Điện lực Mang Yang | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 19 | Điện lực Phú Thiện | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 6.680 | |
| 20 | TBA 110kV Pleiku (Biển Hồ) | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 21 | TBA 110kV Diên Hồng- Nhà Điều hành Đội QLVH LĐCT | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 11.680 | |
| 22 | TBA 110kV KrôngPa | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 23 | TBA 110kV Chư Prông | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 24 | TBA 110kV Chư Sê | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 25 | TBA 110kV Ayun Pa | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 26 | TBA 110kV Mang Yang | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 27 | TBA 110kV Chư Pưh | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 28 | TBA 110kV Đức Cơ | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 29 | TBA 110kV An Khê | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 30 | TBA 110kV KBang | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 | |
| 31 | TBA 110kV IaGrai | Mục 2 Chương V E-HSMT | Giờ | 8.760 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Tài chính; kinh tế hoặc Luật, hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ..- Có chứng chỉ PCCC | 3 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng | 3 | - Trình độ từ THPT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | 44 | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi