Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:44:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,249,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,2÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Trường mầm non Dũng Tiến, huyện Thường Tín, TP.Hà Nội (giai đoạn 2); Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khác. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,3708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 4,7415 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 196,5126 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,5307 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3958 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5634 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,3911 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 124,8328 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 53,2826 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,635 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3679 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1786 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,4382 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5388 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3132 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,2833 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1503 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0523 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3867 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,2177 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,832 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,5406 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 23,537 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 4,165 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,655 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,1329 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,524 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4111 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,8376 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,0936 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,0929 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,347 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9999 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,0364 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,2466 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 8,828 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 10,7729 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 103,3688 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thang bộ | Chương V | 1,785 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3927 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0964 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,8018 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9174 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2645 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4993 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,8879 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3351 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,575 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,1165 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,1165 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 230 | m2 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 81,9042 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 114,9185 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,6826 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 57,7796 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,6537 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 590,785 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.467,1626 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,5548 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,1436 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,7963 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,3724 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,5741 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 760,2822 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,49 | m2 |
| 84 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,6308 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,91 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,4 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,48 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.392,5145 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.068,1389 | m2 |
| 90 | Đắp vữa trang trí quanh nhà | Chương V | 1 | gói |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 88,1268 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,1268 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ | Chương V | 4,6962 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp mái vị trí khe lún | Chương V | 4,02 | m |
| 95 | Thang sắt lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9242 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 36,2651 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 màu kem sáng, vữa XM mác 75 | Chương V | 552,8864 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,0736 | m2 |
| 101 | Máng thoát nước nhà bếp inox 0.3x3000 | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,52 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,08 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xưởng nổi chịu ẩm | Chương V | 64,2736 | m2 |
| 106 | Thi công vách bằng tấm compact HPL dày 12mm chịu nước | Chương V | 57,28 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 58,32 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 12,15 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 61,56 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 14,58 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở hất, cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định cửa thép sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 11,04 | m2 |
| 113 | Chênh kính 5mm và 6.38mm | Chương V | 160,53 | m2 |
| 114 | Khuôn cửa đơn, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V | 368,9 | m |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 160,53 | m2 cấu kiện |
| 116 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Chương V | 0,6399 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 76,14 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8126 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,8184 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,0384 | m2 |
| 122 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,62 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,56 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,56 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,473 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,473 | m2 |
| 127 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,0458 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can | Chương V | 104,043 | m2 |
| 129 | Thang máy tải thực phẩm 150kg, 2 điểm dừng (2 tầng) không dùng PLC, biến tần | Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Chương V | 1 | tủ |
| 132 | Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 133 | Aptomat MCCB -3P/75A-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCCB -3P/40A-15KA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB -3P/15A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB -2P/32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Aptomat MCB -2P/20A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 138 | Aptomat MCB -1P/20A-4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Aptomat MCB -1P/16A-4.5KA | Chương V | 20 | cái |
| 140 | Aptomat MCB -1P/10A-4.5KA | Chương V | 22 | cái |
| 141 | Hộp đèn đơn tuýp led 1x18w-220v | Chương V | 32 | bộ |
| 142 | Hộp đèn đôi tuýp led 2x18w-220v | Chương V | 18 | bộ |
| 143 | Đèn ốp trần bóng Led 12W-220V | Chương V | 28 | bộ |
| 144 | Công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc 1 hạt 250V.10A | Chương V | 9 | cái |
| 146 | Công tắc 2 hạt 250V.10A | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Công tắc 3 hạt 250V.10A | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 39 | cái |
| 149 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 34 | cái |
| 151 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 63 | cái |
| 152 | Quạt trần sải cánh 1.4m 80w-220v | Chương V | 17 | cái |
| 153 | CU/XPLE/PVC 4x10 | Chương V | 20 | m |
| 154 | CU/XPLE/PVC 4x4 | Chương V | 25 | m |
| 155 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Chương V | 60 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V | 120 | m |
| 157 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 | Chương V | 470 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 2x1.5 | Chương V | 840 | m |
| 159 | Dây nối đất CU/PVC 1x10 cho tủ | Chương V | 15 | m |
| 160 | Dây nối đất CU/PVC 1x6 | Chương V | 30 | m |
| 161 | Dây nối đất CU/PVC 1x4 | Chương V | 90 | m |
| 162 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5 | Chương V | 160 | m |
| 163 | Ống HDPE D40 | Chương V | 35 | m |
| 164 | Ống gen PVC D32 | Chương V | 180 | m |
| 165 | Ống gen PVC D20 | Chương V | 470 | m |
| 166 | Ống gen PVC D16 | Chương V | 840 | m |
| 167 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 169 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 170 | Dây thu sét d=10mm | Chương V | 35 | m |
| 171 | Dây dẫn sét d=10mm | Chương V | 25 | m |
| 172 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 28 | m |
| 173 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V | 15 | cái |
| 174 | Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 176 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 11,2 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,2 | m3 |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 179 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 180 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 182 | dây cấp | Chương V | 10 | bộ |
| 183 | Xịt hang | Chương V | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Van xả tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 186 | Chậu rửa tay + vòi + xiphong + dây cấp = 300.000đ+872727đ+120000đ+100000đ | Chương V | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Khay để xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Vòi rửa sàn | Chương V | 6 | bộ |
| 191 | Thu sàn inox D90 | Chương V | 13 | cái |
| 192 | Van khóa D25 | Chương V | 5 | cái |
| 193 | Van khóa D30 | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Côn nhựa PPR 32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 195 | Cút PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 196 | Cút PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 197 | Tê PPR D32/32 | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 199 | Tê PPR D25/25 | Chương V | 28 | cái |
| 200 | Rọ chắn rác inox mái | Chương V | 11 | cái |
| 201 | Đai giữ inox | Chương V | 55 | cái |
| 202 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 38 | cái |
| 203 | MS ren trong PPR D32x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 205 | Ống PPR D32 | Chương V | 1 | 100m |
| 206 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 207 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 208 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 209 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 210 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 211 | Tê PVC D34/34 | Chương V | 4 | cái |
| 212 | Tê PVC D48/48 | Chương V | 4 | cái |
| 213 | Tê PVC D90/90 | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Tê PVC D90/34 | Chương V | 4 | cái |
| 215 | Tê PVC D110/110 | Chương V | 10 | cái |
| 216 | Chếch PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Chếch PVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 218 | Chếch PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 219 | Chếch PVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 220 | Cút PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 221 | Cút PVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Cút PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Cút PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 224 | Côn thu D42/34 | Chương V | 8 | cái |
| 225 | Côn thu D48/34 | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Côn thu D90/34 | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Côn thu D90/48 | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Côn thu D110/48 | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Côn thu D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Bể tách mỡ inox 100 lít | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Máy bơm | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| B | SAN NỀN, SÂN VƯỜN VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 8,1196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V | 8,1196 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 44,2942 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilon chống mất nước sân bê tông | Chương V | 1.520,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 152,06 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.520,6 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 11,8743 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,2797 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu vàng nhạt KT 60x240mm | Chương V | 30,328 | m2 |
| 14 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V | 8,3263 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 47,8586 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,1563 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,7709 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 50,83 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,6025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 41,99 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 80,8031 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 27,96 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,1748 | 100m |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5009 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,3339 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,8125 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,875 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,5188 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6512 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4112 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5609 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,1632 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,4605 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,8833 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,8462 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 664,3778 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,7914 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 737,1692 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hoa Xi măng kích thước 380x240mm | Chương V | 114 | Viên |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,0149 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3383 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,6766 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,6991 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V | 20,6122 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8201 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3403 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,228 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,1405 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5385 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,6664 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 108 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,096 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,736 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,36 | m2 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1636 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1636 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0965 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0965 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1175 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,1175 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,3927 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2954 | 100m2 |
| 77 | Máng tôn thu nước | Chương V | 7,2 | m |
| 78 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Chếch, cút D90 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 59,6712 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ hệ khung thép | Chương V | 1 | gói |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,86 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,6 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5967 | 100m2 |
| 92 | Sơn sửa, Lắp dựng lại khung nhà xe tận dụng | Chương V | 1 | gói |
| C | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 6 | Khung móng cột điện M16x240x240x525 | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn led 80w | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V | 4 | cửa |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 5 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 8 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V | 1,271 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 1,094 | 100m |
| 19 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V | 127,1 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 26,51 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 23 | Đánh số cột | Chương V | 4 | cột |
| 24 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V | 97,4 | m |
| 26 | Gạch bảo vệ dây cáp | Chương V | 97,4 | m |
| 27 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V | 1 | công |
| 28 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V | 1 | công |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V | 4 | 1 vị trí |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.100 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 16,5 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 300 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4 | m3 |
| 49 | Hoàn trả bê tông hiện trạng | Chương V | 4 | m3 |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 42 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng thi công của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 3,5T | 2 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,2÷1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 8T | 1 |
| 5 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi