Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:57:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,335,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2503094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.834.778.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.834.778.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô (10 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt (hàn ống nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trung Đình (VT3), xã Quảng Định, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 129,3227 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường (đất đắp nền), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,0399 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,182 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường (đất đá thải), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,1693 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp gia cố nền độ chặt Y/c K>=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 10.076,1309 | m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp K=0,95 (bao gồm cả chi phí vận chuyển) | Theo HSTK được phê duyệt | 12.275,0406 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp K=0,98 (bao gồm cả chi phí vận chuyển) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.856,1566 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0828 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0867 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,7956 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 42,7956 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1126 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1126 | 100tấn |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| C | RÃNH DỌC XÂY GẠCH (L = 657,36m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 84,142 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 84,142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3147 | 100m2 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 202,467 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 920,304 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,883 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7346 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1259 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 657 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA LOẠI 2 (20 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,766 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 60,972 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,302 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3929 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4603 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,915 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,174 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,32 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,981 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2357 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2762 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| E | ĐÀO ĐẮP RÃNH DỌC HỐ GA TÍNH TỪ CỐT CPĐD LOẠI II | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3041 | 100m3 |
| F | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (20 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,805 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 8 | Lưới chắn rác 80x40x3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH( L=695,76m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,09 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,458 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1142 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 696 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,393 | m3 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,665 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,833 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6845 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,785 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9757 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,936 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4976 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2754 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5413 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3635 | 100m3 |
| I | Cấp nước | |||
| J | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,92 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng bằng đồng - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu HDPE D110x63 bằng p/p hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 60x10x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | Cái |
| 14 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,92 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước | Theo HSTK được phê duyệt | 5,47 | 100m |
| 18 | Đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 547 | m |
| K | PHẦN XD - GỐI ĐỠ TÊ, CO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,421 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| L | PHẦN XD - HỐ VAN DN110; HỐ VAN DN63 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,186 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,779 | m3 |
| 3 | Xây hố van bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,548 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0629 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6256 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7795 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8461 | 100m3 |
| M | Phần điện | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC2-0,8 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL-3T-22-1LT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi XNL-3T-22-2LT/N | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gông cột đôi GCĐ-18 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao 22kV cột tròn đơn XCD22-1LT | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cột tròn đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo cột tròn đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 1 pha XF22-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 22kV TBA + ty sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | quả |
| 11 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16 | Theo HSTK được phê duyệt | 376 | m |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-185 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp quai và HOTLINE | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ 1 pha |
| 16 | Kéo vị trí bẻ góc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 17 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 ( vị trí thi công Hotline xe gầu) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| R | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-13kN ngọn cột 190 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì ống và chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá lắp máy biến áp & côlie chống chượt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo 12m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| S | Vật liệu điện | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV TBA + ty sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | quả |
| 2 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 3 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Thanh cái đồng F8 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Dây dòng tiếp địa f12 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 9 | Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chì | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| 11 | Hộp chụp chống tổn thất | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo HSTK được phê duyệt | 661 | m |
| 3 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x95 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 7 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo HSTK được phê duyệt | 184 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Hộp công tơ H4 | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | hộp |
| 10 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Theo HSTK được phê duyệt | 102 | m |
| 11 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | cuộn |
| W | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| X | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | pha |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 16 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | sợi |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 300A- 500V 3 lộ (2 lộ CD kèm cầu chì 150A+ 1 lộ CD kèm cầu chì 100A) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chì | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| AA | Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyết đường dây trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2503094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.834.778.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.834.778.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô (10 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt (hàn ống nhựa) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi