Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150142-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211104021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 14:57:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,335,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2503094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.834.778.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.834.778.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô (10 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt (hàn ống nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trung Đình (VT3), xã Quảng Định, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần xây dựng Đa Hà. Địa chỉ: Số nhà 379 Phố Tân Phong, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản VINAHOME. Địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông Phát 1, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt129,3227100m3
2Đắp nền đường (đất đắp nền), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt89,0399100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt20,182100m3
4Đắp nền đường (đất đá thải), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt89,1693100m3
5Mua đất đá thải đắp gia cố nền độ chặt Y/c K>=0,95Theo HSTK được phê duyệt10.076,1309m3
6Mua đất đồi để đắp K=0,95 (bao gồm cả chi phí vận chuyển)Theo HSTK được phê duyệt12.275,0406m3
7Mua đất đồi để đắp K=0,98 (bao gồm cả chi phí vận chuyển)Theo HSTK được phê duyệt2.856,1566m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt9,0828100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt6,0867100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt42,7956100m2
11Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt42,7956100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt7,1126100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt7,1126100tấn
B Hệ thống thoát nước
C RÃNH DỌC XÂY GẠCH (L = 657,36m)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt84,142m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt84,142m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3147100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt202,467m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt920,304m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt78,883m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được phê duyệt2,7346100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt6,1259tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt6571cấu kiện
D HỐ GA LOẠI 2 (20 hố)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,144m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,144m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,1152100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,766m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt60,972m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,302m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được phê duyệt0,1152100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3929tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,4603tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt201cấu kiện
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,915m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,915m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,061100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,174m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,32m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,981m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được phê duyệt0,0595100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2357tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,2762tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt121cấu kiện
E ĐÀO ĐẮP RÃNH DỌC HỐ GA TÍNH TỪ CỐT CPĐD LOẠI II
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,7916100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt3,3041100m3
F HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (20 hố)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,805m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,084100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,591m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt0,2464100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,297m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt0,28100m
8Lưới chắn rác 80x40x3cmTheo HSTK được phê duyệt20Cái
G BÓ VỈA, ĐAN RÃNH( L=695,76m)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt18,09m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,458m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK được phê duyệt3,1142100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt6961 cấu kiện
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,393m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt8,925m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,665m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,5166100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,912m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt0,833100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,835m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,6845100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,785tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,9757tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,936m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,3715100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4976tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,2754tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt481cấu kiện
15Đào móng bằng - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,5413100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,3635100m3
I Cấp nước
J PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo HSTK được phê duyệt1,55100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được phê duyệt3,92100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt0,36100m
4Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
5Lắp đặt van cổng bằng đồng - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt tê đều HDPE D110 bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt Côn thu HDPE D110x63 bằng p/p hànTheo HSTK được phê duyệt4cái
12Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
13Đai thép không rỉ 60x10x100Theo HSTK được phê duyệt16Cái
14Bu lông M14x100Theo HSTK được phê duyệt8Cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1,55100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt3,92100m
17Khử trùng ống nướcTheo HSTK được phê duyệt5,47100m
18Đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt547m
K PHẦN XD - GỐI ĐỠ TÊ, CO
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,421m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,332m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0252100m2
L PHẦN XD - HỐ VAN DN110; HỐ VAN DN63
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,186m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,779m3
3Xây hố van bằng gạch bê tông KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,548m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,96m2
5Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,811m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0822100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,484m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0132100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0629tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,1078tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt101cấu kiện
12Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo HSTK được phê duyệt2,6256100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,7795100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,8461100m3
M Phần điện
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cộtTheo HSTK được phê duyệt3cột
2Tiếp địa RC2-0,8Theo HSTK được phê duyệt2bộ
3Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL-3T-22-1LTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi XNL-3T-22-2LT/NTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Gông cột đôi GCĐ-18Theo HSTK được phê duyệt1bộ
6Xà cầu dao 22kV cột tròn đơn XCD22-1LTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Ghế thao tác cột tròn đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Thang trèo cột tròn đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Xà phụ 1 pha XF22-1Theo HSTK được phê duyệt1bộ
10Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo HSTK được phê duyệt5quả
11Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95Theo HSTK được phê duyệt12chuỗi
12Chuỗi néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95Theo HSTK được phê duyệt6chuỗi
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16Theo HSTK được phê duyệt376m
14Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-185Theo HSTK được phê duyệt12Cái
15Kẹp quai và HOTLINETheo HSTK được phê duyệt3bộ 1 pha
16Kéo vị trí bẻ gócTheo HSTK được phê duyệt1vị trí
17Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 ( vị trí thi công Hotline xe gầu)Theo HSTK được phê duyệt3chuỗi
P PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt1móng
2Móng cột MTK-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt1móng
3Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8Theo HSTK được phê duyệt2bộ
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV
R PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-13kN ngọn cột 190Theo HSTK được phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo HSTK được phê duyệt3bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì ống và chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Giá lắp máy biến áp & côlie chống chượtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Ghế thao tácTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Thang trèo 12mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
S Vật liệu điện
1Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo HSTK được phê duyệt25quả
2Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo HSTK được phê duyệt10m
3Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo HSTK được phê duyệt12m
4Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16Theo HSTK được phê duyệt15m
5Thanh cái đồng F8Theo HSTK được phê duyệt15m
6Dây dòng tiếp địa f12Theo HSTK được phê duyệt24m
7Đầu cốt đồng Cu120Theo HSTK được phê duyệt10cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được phê duyệt11cái
9Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-95Theo HSTK được phê duyệt9Cái
10Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chìTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
11Hộp chụp chống tổn thấtTheo HSTK được phê duyệt1hộp
12Biển báo an toànTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-8 (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt2móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
V PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kNTheo HSTK được phê duyệt28cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo HSTK được phê duyệt661m
3Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được phê duyệt5bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được phê duyệt14bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK được phê duyệt9bộ
6Kẹp hãm 4x95Theo HSTK được phê duyệt42cái
7Ghíp nối công tơ (GN2)Theo HSTK được phê duyệt184cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được phê duyệt16cái
9Hộp công tơ H4Theo HSTK được phê duyệt17hộp
10Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kVTheo HSTK được phê duyệt102m
11Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo HSTK được phê duyệt34cái
12Băng dínhTheo HSTK được phê duyệt69cuộn
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo HSTK được phê duyệt12móng
2Móng cột MT-2C (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo HSTK được phê duyệt8móng
3Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được phê duyệt5bộ
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 22KVTheo HSTK được phê duyệt1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt1máy
4Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Theo HSTK được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK được phê duyệt2pha
6Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo HSTK được phê duyệt6Cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1Cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được phê duyệt3Cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được phê duyệt1Cái
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo HSTK được phê duyệt1pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được phê duyệt2pha
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTK được phê duyệt1vị trí
15Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được phê duyệt2vị trí
16Thí nghiệm sứ chuỗiTheo HSTK được phê duyệt18chuỗi
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt1sợi
Z Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kVTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
2Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Tủ hạ thế 300A- 500V 3 lộ (2 lộ CD kèm cầu chì 150A+ 1 lộ CD kèm cầu chì 100A)Theo HSTK được phê duyệt1Tủ
4Chống sét van 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
5Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chìTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
AA Nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyết đường dây trung thếTheo HSTK được phê duyệt1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1Khoản
3Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phốiTheo HSTK được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2503094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.834.778.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.834.778.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Ô tô (10 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy gia nhiệt (hàn ống nhựa) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->