Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119662-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp
Số hiệu KHLCNT 20211088335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:15:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,481,889,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 277,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự làhợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (12.938.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cốngcho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp
Dự án 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp; Dự án 2: Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn Nhất đến Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TP.HCM, địa chỉ: số 155A Quách Thành Bảo, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TPHCM, Điện thoại 028.22110500; (2) Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở (dự án điện): Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng điện Thành Tín, địa chỉ số 127 đường số 3, tổ 11, khu nhà ở Hiệp Bình, Khu phố 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM; (3).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án viễn thông): Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Sông Tiền, Địa chỉ: 42/7 Đường số 6, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.HCM, SĐT: 028-3515 0368; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (Còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 277.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33,2394m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,0135100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1105tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.590cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,205m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1151100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8348tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.408cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84,934100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84,934100m
3Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.590,0410m
4Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75,9565100m2
5Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.279,918m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.222,504m3
7Đào nền đường (đất đầm chăt)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,7247100m3
8Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,9558100m3
9Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.960,198m3
10Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,125m3
11Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.019,1185m3
12Đào lớp đất(rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.450,441m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này64,51100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này81,675100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này4,335100m
4Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này61,935100m
5Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này18,25100m
6Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này15,58100m
7Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154,2751000v
8Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,182100m3
9Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,6645100m3
10Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68,4193100m2
11Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12.342m
12Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,9235100m3
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,0055100m3
14Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,3265100m2
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,3265100m2
16Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79,1485100m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75,9565100m2
18Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,3265100m2
19Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,3265100m2
20Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93,739m3
21Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,313m3
22Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,936m3
23Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.170,32m2
24Gắn cọc mốc sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.317cọc
25Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.341cọc
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, công nghệ sơn nóng, dày 2mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168,944kg
E Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1910m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6227
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,1135
4Đào lớp cấp phối đá dăm (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6227m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,149
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,286
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4927100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1519Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3865Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1063
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,95m2
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,95m2
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8475
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,017100m3
16Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0848100m3
F Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,1610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,628m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56,44
4Đào lớp cấp phối đá dăm (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,628m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3401100m3
6Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,988
7Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,4333
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0206100m²
9SXLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1734Tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính D16mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2224Tấn
11SXLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0932tấn
12Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0363100m3
13Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,42
14Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,21
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,468m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2925m3
17Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Bộ
18Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này0,18100m
G Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,8610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,54m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,4m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,54
5Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,1337m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,8428100m2
7SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0205tấn
8Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.308Bộ
9Lắp đặt tấm BakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,4m2
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41,58m2
12Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,24m2
H Phần xây lắp-hạng mục hầm Man 2, Scada (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3493m3
2Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3493m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6194m3
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3493m3
5Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,0693
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3135100m2
7GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0414tấn
8GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,334tấn
9Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,297m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0528100m2
12GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0794tấn
13Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,7510m
14Lắp ống nhựa PVC Ø 49 (chiều dày 2,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,033100m
15Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này0,11100m
I Phần xây lắp-hạng mục Bể đỡ bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,4410m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,558m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,116m3
4Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4458m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,279100m2
6Lắp đặt bulong bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.248Bộ
7Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
8Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
9Đặt ống HDPE 130/100 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần K, không chào trong giá tổng hợp này7,75m
10Đặt ống PVC D114 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,65m
11Cắm thép D16 cố định bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.234,98kg
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.124Cái
J Phần xây lắp-hạng mục Thí nghiệm mác bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1801 chỉ tiêu
K Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.436,2925m
2Ống xoắn HDPE Ø 160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.221,8375m
3Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.508,47m
4Ống thẳng HDPE Ø 63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.565,79m
5Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.224,4675m
6Ống thẳng HDPE Ø 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.845,18m
L Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
M Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp)”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J + K + L)1khoán
N Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,6910m
2Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,7510m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,64m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,13m3
5Đào đất cấp 3 xây hầm cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110,08m3
6Phân rải và đầm nén cát bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,21m3
O Phần II. Đổ bê tông hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30bể
2Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bể
3Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
P Phần III. Đổ bê tông nắp đan bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17bể
2Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bể
3Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bể
4Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7bể
5Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp có kích thước 680x480 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
Q Phần IV. Gia công khuôn nắp thép bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320x820, H_1350. Loại bể 1 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17bể
2Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bể
3Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320x820, H_1350. Loại bể 1 nắp có tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bể
4Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp có tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7bể
5Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
R Phần IV. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung(đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.145m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,45100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,45100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,45100m3
S Phần I. Đào Rãnh - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11010m
2Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.279,410m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100,14m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64,51m3
5Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,18100m2
6Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.293,88m3
T Phần II. Lắp đặt ống các loại - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,17100m/1ống
2Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.125,89100m/1ống
3Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,19100m/1ống
4Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5100m/1ống
5Cung cấp và lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,66100m/1ống
6Cung cấp và lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,73100m/1ống
7Lắp đặt bộ gá 8P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.777bộ
8Lắp đặt bộ gá 4110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.712bộ
9Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.820m
10Rải băng báo hiệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,77km
11Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200bộ
12Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86bộ
13Lắp đặt nút bịt Ø56mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200cái
14Lắp đặt nút bịt Ø110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86cái
15Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,739km
16Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,333km
U Phần III. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.783,27m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,83100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,83100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,83100m3
5Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.143,07100m2
V Phần IV. Lắp Rãnh và tái lập - Mục B: Xây dựng cống (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), Quận Gò Vấp, TP.HCM”_(Lô 02)
1Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,36100m2
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.695,02m3
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.169,33m3
4Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.250,22m3
5Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,38100m2
6Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,38100m2
7Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,38100m2
8Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,56100m2
9Đổ bê tông đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50,9m3
10Đổ bê tông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,19m3
11Đổ bê tông đá 1x2 M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,42m3
12Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.134m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự làhợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (12.938.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cốngcho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (cái)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW (cái)2
3 Máy hàn ≥ 23kW (cái)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW (cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW (cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW (cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
9 Xe đào gàu (xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường (xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA (cái)2
12 Máy đầm cóc (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->