Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147847-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:26:00 đến ngày 2021-11-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,185,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,4656m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,3028100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0736tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2577tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,0036tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0492tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,05tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,394100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. - Ép dươngChương V0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V4mối nối
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V81,2813m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,9875100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,4337tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,5055tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1224tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,6734tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V13,09100m
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âmChương V0,306100m
19Cọc dẫn ép âmChương V1cọc
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V136mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V1,8375m3
22Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôChương V1,838m3
23Đào móng, đất cấp IIChương V1,6436100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8912100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,7524100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,662m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngChương V0,1772100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V0,295100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V53,993m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngChương V0,888100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V1,8974100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0839tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0832tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,8549tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,6083m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,2651100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,3831m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,661m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,0315100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,4193m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,4017100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2707tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2096tấn
44Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3316100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0837100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2482100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,022100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,8734m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,0896100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,287tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,3194m3
54Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V53,0172m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,017m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,5m2
57Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V62,841m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,8245m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,2677m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0627100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,1165tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,7943m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,2714100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,735tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,3154tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V35,5066m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,1521100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,1228100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,204tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,6377tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,9227tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V99,28m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,7063100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,2633tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,6422m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,3836100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2258tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,486m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5926100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4919tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,4252m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0387100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1117tấn
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,826m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,2463100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2931tấn
90Gia công xà gồ thépChương V2,4448tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V2,445tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,6848m2
93Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V3,6219100m2
94Tôn úp nócChương V35,29md
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V131,8177m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,4744m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,5127m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,4891m3
99Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0389100m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0126100m3
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0188100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0259100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0944m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7162m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1178100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1114tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1246tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,6561m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,2735m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,9504m3
111Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9188100m3
112Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V31,8361m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,692m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V456,9162m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V664,5075m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V316,9379m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V371,5984m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Chương V709,263m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V503,608m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.062,305m2
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V583,9304m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V154,896m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V166,8224m2
124Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơnChương V61,4365m2
125Thi công trần thạch cao chịu ẩmChương V61,4365m2
126Ngâm nước xi măng chống thấmChương V9,1427m3
127Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Chương V36,4813m2
128Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V56,056m2
129Khoét lỗ bàn đáChương V16lỗ
130Sản xuất khung Inox lavaboChương V0,0671tấn
131Lắp dựng khung Inox lavaboChương V0,067tấn
132Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V5,6772m2
133Ngâm nước xi măng chống thấmChương V118,0943m3
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V34,0318m2
135Chống thấm seno bằng Sikatop 107Chương V51,492m2
136Bậc thép lên mái fi 20Chương V13cái
137Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Chương V1cái
138Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V0,1968tấn
139Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V13,278m2
140Gia công lan can hành langChương V1,4978tấn
141Lắp dựng lan can hành langChương V44,748m2
142Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V73,1752m2
143Tay vịn biowoods HR13050Chương V39,08md
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V23,772m2
145Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V26,6352m2
146Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V41,5112m2
147SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V107,97md
148Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V40,9412m2
149SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V228,61md
150Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V49,72m2
151SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V51,92md
152SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V8,1m2
153SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V1,62m2
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V140,272m2
155Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V51,34m2
156Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,2197tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V63,36m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,9936m2
159Chữ Inox 304 "Bé vui khỏe - Cô hạnh phúc"Chương V6,244m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG ĐN
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi vỏ nhôm nhựa BD 18L CSLH/18x2W + cần treo thảChương V40bộ
2Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiChương V4bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W lắp nổiChương V16bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiChương V17bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngChương V2bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V20cái
7Móc treo quạt trầnChương V20cái
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W lắp âm tườngChương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V8cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V8cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt)Chương V6cái
13MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Chương V36cái
15MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V10cái
16MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V4cái
17MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V12cái
18MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V8cái
19MCCB 50A-3P, ICU =18kAChương V3cái
20MCCB 60A-3P, ICU =18kAChương V1cái
21Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V4hộp
22Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngChương V2hộp
23Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V7m
24Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V168m
25Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V424m
26Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V750m
27Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V1.930m
28Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địaChương V3m
29Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V91m
30Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V212m
31Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V375m
32Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V5m
33Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V303m
34Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V356m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V870m
36Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V14hộp
37Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V10hộp
38Hộp chia ngả D20Chương V64hộp
39Hộp chia ngả D16Chương V196hộp
40Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,22100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,22100m3
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
43Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V12cọc
44Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V146m
45Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V22m
46Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địaChương V13m
47Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V47m
48Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V164cái
49Kẹp kiểm traChương V2bộ
50Bulông đai ốcChương V4bộ
51Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
52Lắp đặt chậu xí bệt (Cho trẻ em)Chương V20bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
54Lắp đặt hộp đựngChương V20cái
55Lắp đặt chậu tiểu nam (Cho trẻ em)Chương V8bộ
56Bộ van xả tiểu nhấnChương V8cái
57Lắp đặt si phôngChương V8bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Cho trẻ em) gồm chậu, vòi rửa, xi phôngChương V16bộ
59Lắp đặt gương soiChương V16cái
60Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V8bộ
62Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V16cái
63Bình nóng lạnh 30LChương V4bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
65Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
66Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,04100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,04100m
68Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,36100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,36100m
70Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,16100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,16100m
72Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,48100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,48100m
74Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,22100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,22100m
76Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V0,6100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,6100m
78Van chặn PPR D50Chương V1cái
79Van chặn PPR D32Chương V4cái
80Van chặn PPR D25Chương V1cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V2cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V2cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V8cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V1cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V4cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V20cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V28cái
90Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V72cái
91Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
92Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
93Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
94Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32Chương V2cái
95Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V36cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V20cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V4cái
98Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20Chương V12cái
99Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15Chương V20cái
100Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
101Rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
102Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
103Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
104Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
105Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V2cái
106Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V2cái
107Lắp đặt kép Inox D15Chương V84cái
108Măng sông PPR D50Chương V1cái
109Măng sông PPR D40Chương V9cái
110Măng sông PPR D32Chương V4cái
111Măng sông PPR D25Chương V12cái
112Măng sông PPR D20Chương V21cái
113Dây nối mềm D15Chương V50cái
114Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V15m
115Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V15m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,84100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,72100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,12100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V0,38100m
121Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V42cái
122Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V2cái
123Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V34cái
124Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V44cái
125Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V20cái
126Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V72cái
127Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V4cái
128Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V12cái
129Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V26cái
130Y nhựa PVC D75/75Chương V18cái
131Y nhựa uPVC D110/42Chương V6cái
132Y nhựa PVC D90/75Chương V2cái
133Y nhựa PVC D75/42Chương V12cái
134Tê nhựa uPVC D110Chương V8cái
135Tê nhựa uPVC D60Chương V8cái
136Côn thu uPVC D75/42Chương V4cái
137Côn thu uPVC D110/42Chương V2cái
138Tê kiểm tra uPVC D110Chương V4cái
139Tê kiểm tra uPVC D90Chương V4cái
140Bịt thông tắc uPVC D110Chương V10cái
141Bịt thông tắc uPVC D75Chương V4cái
142Nút bịt uPVC D110Chương V20cái
143Nút bịt uPVC D75Chương V15cái
144Măng sông nhựa uPVC D110Chương V21cái
145Măng sông nhựa uPVC D90Chương V5cái
146Măng sông nhựa uPVC D75Chương V18cái
147Măng sông nhựa uPVC D42Chương V3cái
148Măng sông nhựa uPVC D60Chương V10cái
149Xi phong uPVC D75Chương V16cái
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,64100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V0,08100m
152Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V32cái
153Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V6cái
154Cầu chắn rác DN80Chương V8bộ
155Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V4cái
156Y nhựa PVC D90/75Chương V4cái
157Măng sông nhựa uPVC D90Chương V20cái
158Măng sông nhựa uPVC D75Chương V3cái
159Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V32cái
160Vít nở nhựa M8Chương V64cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN RỬA - SOẠN NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tônChương V60,2629m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,321tấn
3Tháo dỡ vách tôn hiện trạngChương V75,0665m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V0,171m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,171m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,108100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0288100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0788100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,2749m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0874100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V3,3148m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,8443m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0913m3
14Ván khuôn giằng móngChương V0,2308100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0888tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4712m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0428100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0993tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,0209m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1149100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1337tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2977m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,0438100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0179tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0232tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2768m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0252100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0218tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,163tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,163tấn
32Bu lông M16Chương V26cái
33Gia công xà gồ thép máiChương V0,124tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,124tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,1411m2
36Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V0,5616100m2
37Tôn úp nócChương V8,49md
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2283100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,0152m3
40Ni lông lót nềnChương V50,1517m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,0782m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,32m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,8977m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,7052m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,3m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V11,5m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,898m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,505m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V51,4759m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V10,24m2
51Ngâm nước xi măng chống thấmChương V2,4839m3
52Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V8,2795m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V8,2795m2
54Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V4,5747m2
55SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V11,97md
56Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V4,2125m2
57SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V20,79md
58Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V13,5235m2
59SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V21,9md
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,787m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V13,524m2
62Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,1219tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,4352m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,135m3
66Lát gạch TerrazzoChương V8,55m2
67Kẻ rãnh đường dốcChương V16,3333md
68Gia công lan can InoxChương V0,0428tấn
69Lắp dựng lan can InoxChương V3,06m2
70Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhChương V2công
71Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổiChương V5bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiChương V1bộ
73Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V3cái
74Móc treo quạt trầnChương V3cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V1cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Chương V6cái
78MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V1cái
79MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V1cái
80MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V1cái
81Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V1hộp
82Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V60m
83Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V70m
84Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V190m
85Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V30m
86Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V35m
87Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V30m
88Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V35m
89Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V95m
90Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V1hộp
91Hộp chia ngả D16Chương V10hộp
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V3bộ
93Lắp đặt phễu thu Inox DN80Chương V1cái
94Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,08100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,08100m
96Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,04100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,04100m
98Van chặn PPR D25Chương V1cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V1cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V3cái
101Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V3cái
102Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
103Măng sông PPR D25Chương V2cái
104Măng sông PPR D20Chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,08100m
106Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V2cái
107Xi phong uPVC D90Chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,16100m
109Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V6cái
110Cầu chắn rác DN80Chương V3bộ
111Măng sông nhựa uPVC D90Chương V4cái
112Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V8cái
113Vít nở nhựa M8Chương V16cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG NHÀ A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,5827m3
2Tháo dỡ máng tônChương V2công
3Phá dỡ nền gạch lát cũChương V707,0981m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V175,42m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V63,24m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V221,832m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V19,097m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,7846m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V146,632m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,2m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V620,0161m2
12Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V63,24m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V63,24m2
14Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V45,1976m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V45,198m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V258,036m2
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơnChương V90,3952m2
18Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V100,416m2
19Khoét lỗ bàn đáChương V24lỗ
20Sản xuất khung Inox lavaboChương V0,1072tấn
21Lắp dựng khung Inox lavaboChương V0,107tấn
22Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V8,8464m2
23Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhChương V4công
24Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiChương V32bộ
25Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W lắp âm tườngChương V8cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V8cái
27Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V200m
28Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V160m
29Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V32m
30Hộp chia ngả D16Chương V56hộp
31Lắp đặt chậu xí bệt (Cho trẻ em)Chương V32bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V32cái
33Lắp đặt hộp đựngChương V32cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam (Cho trẻ em)Chương V8bộ
35Bộ van xả tiểu nhấnChương V8cái
36Lắp đặt si phôngChương V8bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Cho trẻ em) ( chậu rửa, vòi rửa, xiphong)Chương V24bộ
38Lắp đặt gương soiChương V24cái
39Lắp đặt kệ kínhChương V24cái
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V16bộ
41Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V32cái
42Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,09100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,09100m
44Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,38100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,38100m
46Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,24100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,24100m
48Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,78100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,78100m
50Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,41100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,41100m
52Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V1,14100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V1,14100m
54Van chặn PPR D50Chương V1cái
55Van chặn PPR D32Chương V8cái
56Van chặn PPR D25Chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V2cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V4cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V32cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V6cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V20cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V80cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V80cái
65Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V120cái
66Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
67Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
68Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32Chương V4cái
69Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x40Chương V2cái
70Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V56cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V8cái
72Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V32cái
73Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20Chương V16cái
74Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15Chương V32cái
75Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
76Rắc co nhựa PPR D32Chương V8cái
77Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
78Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V4cái
79Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
80Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V2cái
81Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V2cái
82Lắp đặt kép Inox D15Chương V136cái
83Măng sông PPR D50Chương V3cái
84Măng sông PPR D40Chương V10cái
85Măng sông PPR D32Chương V6cái
86Măng sông PPR D25Chương V20cái
87Măng sông PPR D20Chương V39cái
88Dây nối mềm D15Chương V80cái
89Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V15m
90Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V15m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,9100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,44100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V1,2100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,24100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V0,46100m
96Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V48cái
97Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V8cái
98Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V64cái
99Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V60cái
100Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V32cái
101Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V96cái
102Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V4cái
103Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V4cái
104Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V36cái
105Y nhựa PVC D75/75Chương V40cái
106Y nhựa uPVC D110/42Chương V4cái
107Y nhựa PVC D90/75Chương V4cái
108Y nhựa PVC D75/42Chương V16cái
109Tê nhựa uPVC D110Chương V16cái
110Tê nhựa uPVC D42Chương V4cái
111Côn thu uPVC D75/42Chương V8cái
112Tê kiểm tra uPVC D110Chương V8cái
113Tê kiểm tra uPVC D90Chương V8cái
114Bịt thông tắc uPVC D110Chương V12cái
115Bịt thông tắc uPVC D75Chương V12cái
116Nút bịt uPVC D110Chương V20cái
117Nút bịt uPVC D75Chương V15cái
118Măng sông nhựa uPVC D110Chương V23cái
119Măng sông nhựa uPVC D90Chương V11cái
120Măng sông nhựa uPVC D75Chương V30cái
121Măng sông nhựa uPVC D42Chương V6cái
122Măng sông nhựa uPVC D60Chương V12cái
123Xi phong uPVC D75Chương V32cái
124Hút bể phốt hiện trạngChương V4TB
125Cầu chắn rác DN80Chương V8bộ
126Lắp đặt bình C02-MT3-3KgChương V3cái
127Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4KgChương V3cái
128Lắp đặt tiêu lệnh PCCCChương V2cái
129Lắp đặt nội quy PCCCChương V2cái
130Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V2hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG NHÀ B
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V87,082m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V21,235m3
3Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V43,541m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V43,542m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơnChương V87,082m2
6Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhChương V2công
7Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiChương V32bộ
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D200, công suất 1x26W lắp âm tườngChương V8cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V8cái
10Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V200m
11Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V160m
12Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V32m
13Hộp chia ngả D16Chương V56hộp
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V32bộ
15Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí hiện trạng)Chương V32bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tận dụng xí hiện trạng)Chương V32cái
17Lắp đặt hộp đựng (Tận dụng xí hiện trạng)Chương V32cái
18Lắp đặt phễu thu Inox DN65 (Tận dụng xí hiện trạng)Chương V24cái
19Lắp đặt kép Inox D15Chương V32cái
20Dây nối mềm D15Chương V20cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V0,7100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V0,46100m
23Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V36cái
24Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V48cái
25Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V32cái
26Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V24cái
27Y nhựa PVC D75/75Chương V16cái
28Y nhựa uPVC D110/75Chương V4cái
29Tê nhựa uPVC D110Chương V16cái
30Tê nhựa uPVC D75Chương V4cái
31Bịt thông tắc uPVC D110Chương V8cái
32Bịt thông tắc uPVC D75Chương V8cái
33Nút bịt uPVC D110Chương V20cái
34Nút bịt uPVC D75Chương V15cái
35Măng sông nhựa uPVC D110Chương V18cái
36Măng sông nhựa uPVC D75Chương V12cái
37Xi phong uPVC D75Chương V24cái
38Hút bể phốt hiện trạngChương V4TB
39Lắp đặt bình C02-MT3-3KgChương V3cái
40Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4KgChương V3cái
41Lắp đặt tiêu lệnh PCCCChương V2cái
42Lắp đặt nội quy PCCCChương V2cái
43Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V2hộp
F HẠNG MỤC: SÂN , BÓ VỈA
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1678100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcChương V335,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V33,55m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0807100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0256100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0551100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,688m3
8Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,128100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,1952m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V30,72m2
11Ốp gạch thẻ bồn câyChương V30,72m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3686100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1176100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2509100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,134m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,929m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,0585100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1927tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1023tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,9805m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0904100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0877tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0069tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,312m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0284100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0135tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0542tấn
18Chống thấm seno bằng Sikatop 107Chương V24,166m2
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V24,166m2
20Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V24,166m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,3336m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V31,5m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,2m2
24Nắp tôn che bểChương V1TB
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7614m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,23m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,0058100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0139tấn
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,144m2
30Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,6896m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,144m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,69m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0158tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,896m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,5734m2
36Tôn bịt cửaChương V0,896m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0811m3
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,656m2
39Làm tầng lọc bằng cát đenChương V0,2918m3
40Làm tầng lọc bằng cát vàngChương V0,2918m3
41Làm tầng lọc bằng đá dămChương V0,5837m3
42Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhChương V0,2918m3
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V0,07100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Chương V0,09100m
46Lắp đặt van chặn uPVC D34Chương V1cái
47Lắp đặt van chặn uPVC D27Chương V1cái
48Rắc co u.PVC D42Chương V1cái
49Rắc co u.PVC D27Chương V1cái
50Cút nhựa u.PVC D34Chương V1cái
51Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34Chương V5cái
52Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27/21Chương V5cái
53Nối thẳng nhựa uPVC D34Chương V3cái
54Nối thẳng nhựa uPVC D27Chương V1cái
55Nối thẳng nhựa uPVC D21Chương V2cái
56Nút bịt u.PVC D34Chương V1cái
57Nút bịt u.PVC D27Chương V1cái
58Nút bịt u.PVC D21Chương V5cái
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Chương V0,06100m
60Lắp đặt ống thép D100Chương V0,03100m
61Cút thép D100Chương V2cái
62Vanh thép D300 dày 3 lyChương V1cái
63Lắp ổ cắm loại ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt)Chương V5cái
64MCB 20A-2P, ICU=6kAChương V6cái
65MCB 50A-2P, ICU=6kAChương V1cái
66Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor)Chương V5cái
67Lắp đặt bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V5cái
68Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 mm lắp nổiChương V1hộp
69Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Chương V20m
70Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V10m
71Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Chương V10m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt nền sân bê tôngChương V122md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V3,05m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V3,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,05m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2551100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2551100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2555100m3
8Giếng khoanChương V1cái
9Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/h; H=45mChương V1cái
10Máy bơm nước giếng khoan, Q=3.5m3/h; H=45mChương V4cái
11Rọ hút đồng DN32Chương V5cái
12Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,15100m
13Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V2,13100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V33cái
16Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V5cái
17Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V5cái
18Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V5cái
19Rắc co nhựa PPR D40Chương V5cái
20Rắc co nhựa PPR D32Chương V5cái
21Đầu bịt PPR D40Chương V5cái
22Đầu bịt PPR D32Chương V5cái
23Lắp đặt kép tráng kẽm D32Chương V10cái
24Lắp đặt kép tráng kẽm D25Chương V15cái
25Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40Chương V5cái
26Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32Chương V5cái
27Măng sông PPR D40Chương V4cái
28Măng sông PPR D32Chương V54cái
29Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V211m
30Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30Chương V1,96100m
31Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V15m
32Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,666100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1425100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,5226100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,2024m3
36Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,2696100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,8899m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V14,784m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,1544m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,44m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,713m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,6925100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0404tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,256m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2528100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,45tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V84cấu kiện
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2Chương V128m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Chương V62m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V0,15100m
5Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KAChương V1cái
7Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Chương V8cái
8Giá cố định cáp đi nổi trên tườngChương V13bộ
9Nở sắt M10-100Chương V26bộ
10Bu lông kèm vòng đệm M16-100Chương V13bộ
11Sứ puliChương V13bộ
12Cắt nền sân bê tông hiện trạngChương V14md
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,35m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,35m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,35m3
16Lát gạch TerrazzoChương V3,5m2
17Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,288m3
18Đào đất đặt đường ống, đường cápChương V0,0259100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0163100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0127100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0129100m3
22Băng báo hiệu cáp ngầmChương V12md
23Xếp gạch chỉ rãnh đặt cápChương V108viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50 tấn1
4 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50m3/h1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
6 Máy trộn vữa ≥ 150L3
7 Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy khoan Sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->