Gói thầu: Gói thầu 10VT.SCL2022: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ đấu dây các công trình SCL2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10VT.SCL2022: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ đấu dây các công trình SCL2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:42:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,764,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,700,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên. Ngoài ra, trường hợp nhà thầu thực hiện công việc thi công thì nhà thầu phải đáp ứng kinh nghiệm thi công các công việc tương tự theo yêu cầu tại Ghi chú tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10VT.SCL2022: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ đấu dây các công trình SCL2022 cung cấp vật tư thiết bị các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính tại Mục 3, Chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: Các hàng hóa đang bị EVNNPT/ EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận. - Dao cách ly của S&S Power (India) và dao cách ly kiểu HCB-123 của Siemens (India) sẽ không được chấp nhận. Biến điện áp WN145 N2 của ABB (India) sẽ không được chấp nhận. Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd sẽ không được chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế, nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10%, đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDT đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| E-CDNT 14.3 | Quy định tại Chương V (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội (*), điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1 - địa chỉ: tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội (*); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173. * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ ĐK loại 1 ngăn lộ tổng 220kV & 1 ngăn lộ tổng 22kV/tủ (bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 2 | Tủ bảo vệ ngăn lộ loại 1tủ/ngăn lộ tổng 220kV (bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 3 | Tủ trung gian MK loại 1tủ/ngăn lộ tổng 220kV | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 4 | Cáp điều khiển 12x2,5mm2 | 975 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 5 | Cáp điều khiển 7x2,5mm2 | 360 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 6 | Cáp điều khiển 4x6mm2 | 35 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 7 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đại tu nhị thứ ngăn lộ 232 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 8 | Tủ trung gian (bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt). | 4 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 9 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 10 | Cáp điều khiển 12x4 mm2 | 118 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 11 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | 27 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 12 | Cáp điều khiển 2x4 mm2 | 174 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 13 | Cáp điều khiển 17x1,5mm2 | 84 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 14 | Cáp điều khiển 24x1,5mm2 | 108 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 15 | Cáp điều khiển 4x4 mm2 | 210 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 16 | Cáp điều khiển 10x2,5mm2 | 108 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 17 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | 96 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 18 | Cáp điều khiển 10x1,5mm2 | 84 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 19 | Cáp điều khiển 7x2,5mm2 | 22 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 20 | Cáp điều khiển 12x2,5mm2 | 102 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 21 | Cáp điều khiển 14x2,5mm2 | 84 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 22 | Cáp điều khiển 20x2,5mm2 | 42 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 23 | Cáp điều khiển 24x2,5mm2 | 84 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B01+MK1, B01+MK2, B11+MK, MK+RCP - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 24 | Tủ TU lắp đặt ngoài trời (Bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt) cao x rộng x sâu (600x600x300mm) Inox không rỉ dày ≥ 2mm | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ TU các ngăn lộ 571, 574, 575, 578, 582, C51, C52, MBA AT1 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 25 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ TU các ngăn lộ 571, 574, 575, 578, 582, C51, C52, MBA AT1 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 26 | Tủ trung gian ngoài trời (Bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt) cao x rộng x sâu (1800x800x650mm) Inox không rỉ dày ≥ 2mm | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ trung gian các ngăn lộ 171, 172, 173, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 27 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ trung gian các ngăn lộ 171, 172, 173, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 28 | Tủ trung gian ngoài trời (Bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt) Tủ trung gian ngoài trời Inox không rỉ dày ≥ 2 mm, không nhiễm từ tính, kích thước cao x rộng x sâu (1800x1000x650mm) | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay tủ đấu dây (MK) ngăn lộ 112 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 29 | Cáp điều khiển 12x2,5mm2 | 490 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay tủ đấu dây (MK) ngăn lộ 112 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 30 | Cáp điều khiển 4x6 mm2 | 40 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay tủ đấu dây (MK) ngăn lộ 112 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 31 | Cáp điều khiển 4x4 mm2 | 610 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay tủ đấu dây (MK) ngăn lộ 112 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 32 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay tủ đấu dây (MK) ngăn lộ 112 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 33 | Tủ trung gian ngoài trời kích thước: cao x rộng x sâu: 180x800x650mm. Vỏ tủ bằng inox 304 hoặc tương đương, không gỉ, không từ tính, dày ≥ 2mm, đáy tủ dập khoan sẵn lỗ luồn cáp (bao gồm toàn bộ phụ kiện theo thiết kế được duyệt) | 2 | tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 34 | Cáp điều khiển 20 x 2,5mm2 | 236 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 35 | Cáp điều khiển 10 x 2,5mm2 | 1.148 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 36 | Cáp điều khiển 7 x 2,5mm2 | 875 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 37 | Cáp điều khiển 4 x 4mm2 | 997 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 38 | Cáp điều khiển 4 x 2,5mm2 | 246 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 39 | Cáp điều khiển 2 x 2,5mm2 | 1.062 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 40 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ trung gian MK ngăn lộ 277, 278 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 41 | Tủ đấu dây ngoài trời (kích thước và các vật tư kèm theo như phương án kỹ thuật) | 4 | tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên | |
| 42 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên | |
| 43 | Tủ đấu dây ngoài trời (kích thước và các vật tư kèm theo như phương án kỹ thuật) | 6 | tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 112, 131 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên | |
| 44 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 112, 131 - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên | |
| 45 | Tủ đấu dây ngoài trời (kích thước và các vật tư kèm theo như phương án kỹ thuật) | 3 | tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang | |
| 46 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang | |
| 47 | Tủ đấu dây ngoài trời (kích thước và các vật tư kèm theo như phương án kỹ thuật) | 3 | tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 174, 132, 112 - Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang | |
| 48 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa, thay thế tủ đấu dây ngoài trời ngăn lộ 174, 132, 112 - Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang | |
| 49 | Tủ MK 135 có các thông số kỹ thuật sau:Kích thước tủ: Cao x rộng x sâu = 1800 x 900x800 mm bằng vật liệu: Inox không từ tính; dày ≥2mm. + (kèm các phụ kiện như aptomat, rơle trung gian được liệt kê trong phương án) | 1 | tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 50 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | 380 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 51 | Cáp điều khiển 7x2,5mm2 | 290 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 52 | Cáp điều khiển 12x2,5mm2 | 505 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 53 | Cáp điều khiển 19x2,5mm2 | 30 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 54 | Cáp điều khiển 24x2,5mm2 | 380 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 55 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa tủ MK ngăn lộ 135- Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 56 | Cáp điều khiển 2x4mm2 | 30 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 57 | Cáp điều khiển 4x4mm2 | 66 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 58 | Cáp điều khiển 6x4mm2 | 102 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 59 | Cáp điều khiển 4x1,5mm2 | 226 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 60 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | 38 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 61 | Khởi động từ 30-160A/220-690VAC | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 62 | Bộ chuyển đổi 4-20mA CV100 | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 63 | Ống ruột gà lõi inox Φ21 | 500 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì | |
| 64 | Các thiết bị phụ kiện để hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ, bản vẽ thiết kế của trạm: bao gồm rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat thanh ray, hàng kẹp đấu dây, ống nhựa tiền phong để đi cáp, đầu cốt, ghen số, biển tên cáp, ống làm đầu cáp, PG giũ cổ cáp, mực in ghen, ống in ghen, Colie tiếp địa, các bu lông tiếp đại, bu lông bắt tủ, đây thít, silicon để làm kín các tủ bảng ... | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa thay thế cáp nội bộ MBA AT2 - Trạm biến áp 220kV Vân Trì |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên. Ngoài ra, trường hợp nhà thầu thực hiện công việc thi công thì nhà thầu phải đáp ứng kinh nghiệm thi công các công việc tương tự theo yêu cầu tại Ghi chú tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi