Gói thầu: Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130520-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211080344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã An Nhơn (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:42:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,090,556,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách kết cấu, hoàn thiện;)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và quản lý chất lượng công trình(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách điện, nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục đồ gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Chế biến lâm sảnChứng chỉ chuyên môn về vật liệu nội thất- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách hạng mục đồ gỗ ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông phụ trách cây xanh, thảm cỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh, hoa viên ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, hoàn thiện.- Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo);- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà tri ân mẹ Việt Nam anh hùng và chỉnh trang khuôn viên tượng đài liệt sỹ thị xã
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã An Nhơn (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Bình Định, số 32 Lý Thường Kiệt, Tp. Quy Nhơn và Phòng QLĐT thị xã An Nhơn, 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tri ân
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,1723100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14,3181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,1285m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28,0619m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1531tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,9203tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2823tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,5097tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,814100m2
10Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,0768100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,2344m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,641m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6599100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,7631100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5524100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,0273100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23,0677m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,68m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3452m3
20Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,8m3
21Xây tường thẳng bằngBT 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,554m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,452m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7758m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1145tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1776100m2
26Ốp đá Hòa Phát vào chân móngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp27,1125m2
27Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp67,714m2
28Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt InoxChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp39,405m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp140,657m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26,02m2
31Đắp gờ chỉ nổi dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,5m2
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp38,775m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp51,2m
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp127,902m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp127,902m2
36Gia công lan can INOX ram dốcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2843tấn
37Lắp dựng lan can INOXChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,192m2
38Cắt khe đường tạo nhám nền ram dốcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,62410m
39Đắp đất hoa màu bồn hoaChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,8815m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,3822m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2302tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8119tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1854tấn
44Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6423100m2
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0588100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23,838m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6242tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,8544tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2966tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,7466100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,8456m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,704tấn
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,0846100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,669m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0135tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0728tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0885100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp27,297m3
59Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường ngoài nhà dày 200Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7811m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,56m3
61Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4273m3
62Ốp chân tường, viền tường, viền trang trí trần thạch cao, bằng gổ rộng 100 dày 20, bao gồm phun PU hoàn thiệnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp140,7md
63Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit kích thước 120x600Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14,088m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp150,95m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp195,807m2
66Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp137,94m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp264,67m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp308,46m2
69Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn họa tiết đuôi mái và đỉnh mái bằng bê tông XM lõi thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp245,6368m2
71Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp241,1088m2
72Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,5352tấn
73Lắp dựng li tô thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,5352tấn
74Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4111100m2
75Lát nền, sàn đá granit màu đỏ rubi, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,11m2
76Đóng trần thạch cao khung chìm, giật cấpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp115,605m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp346,757m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp617,705m2
79Sơn giả gỗ trụ trong nhà bằng sơn KovaChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,208m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp813,512m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp150,95m2
82Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp218,14m2
83Sản xuất khung ngoại 50x230 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp57,2md
84Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp57,21m
85Cung cấp, lắp dựng chỉ bao khung ngoại 15x60 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp76,2md
86Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ cắt tiện CNC, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh, kính dày 5mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp25,92m2
87Cung cấp, lắp đặt lam thông gió đầu cửa bằng ván gỗ N2, dày 5cm, cắt CNC ( chi tiết hoa văn theo thiết kế)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,83m2
88Lắp dựng cửa vào khuônChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,9351m2
89Cung cấp và lắp dựng vách gỗ Gõ Đỏ cao 4,5m, ván gỗ dày 13mm, cắt CNCChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40,65m2
90CC, LD phù điêu trống đồng, ĐK 1,2mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
91Cung cấp và lắp dựng vách gỗ đóng trần, gỗ Gõ Đỏ, ván gỗ dày 30mm, cắt CNCChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23,575m2
92Cung cấp và lắp dựng lam ri gỗ Gõ Đỏ, bên trong ốp 01 lớp van 1,2cm trơnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp63,785m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,4321m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,308m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,676m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0616100m2
97Cung cấp và lắp dựng bia ghi danh bằng đá nguyên khối màu vàng đậm, bao gồm phun cát hoa văn, họa tiết theo hồ sơ thiết kếChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2t. bộ
98Cung cấp và lắp đặt thẻ ghi danh Mẹ Việt Nam Anh Hùng bằng INOX chống ăn mònChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300cái
99Lắp đặt đèn lồng 03 tầng đục lỗ, bóng đèn LED 40W, ánh sáng vàngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3bộ
100Lắp đèn pha led 10W ( loại pha điểm ), ánh sáng vàngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8bộ
101Lắp đèn pha LED áp tường loại 3W, ( loại đèn dùng phòng thờ ), ánh sáng vàngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
102Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10bộ
103Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu loại có màn cheChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
104Hạt công tắc 01 chiều 10A-2 chânChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7cái
105Cầu chì âm tường 10AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13cái
106Mặt nạ 03 lỗChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
107Mặt nạ 04 lỗChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
108Đế nhựa đơnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12hộp
109Đế nhựa đôiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
110Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 9 moduleChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2hộp
111Lắp đặt các automat MCB 2P-60A - 10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
112Lắp đặt các automat MCB 2P-40A - 10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
113Lắp đặt các automat MCB 2P-20A - 10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
114Lắp đặt các automat MCB 2P-10A - 10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
115Lắp đặt các automat MCB 2P-60A - 6kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
116Hộp điện 120x120Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13hộp
117Cáp CV 10,0mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40m
118Cáp CV 2,5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300m
119Cáp CV 1,5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp290m
120Ống luồn cáp ruột gà D21Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp145m
121Ống luồn cáp ruột gà D27Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp100m
122Ống luồn cáp ruột gà D34Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13m
123Vật tư phụ ( Băng dính, đầu code đồng, ốc vít )Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1t. bộ
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1máy
125Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50m
126Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
127Ống bao ống đồng fi 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20m
128Ống dẫn ga fi 15.7mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20m
129Ống dẫn ga fi 6.4mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20m
130Lắp đặt kim thu sét thu sét phát tia tiên đạo sớm Schirtec, bán kính bảo vệ Rbv = 57mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
131Kéo rải dây dẫn sét xuống bằng cáp đồng bọc CV70mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp60m
132Dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp75m
133Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, dài 2,4mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cọc
134Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60mm, dày 2mm, cao 4,0mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cột
135Hộp kiểm tra điện trở đât bằng nhựa có nắp, KT:100x200x250Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2hộp
136Ống nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5100m
137Ốc siết cáp hình chữ U bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
138Giếng tiếp địa sâu 8mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2giếng
139Đầu cốt ép bằng đồng + Bu lông M10, tacke nở M10x100Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
140Dây thép fi6mm giằng cột thu sétChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40m
141Tăng đơ M10Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bộ
142Vật liệu phụ thi công hệ chống sétChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hệ
143Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bảng
144Bình bột MFZ8Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3bình
145Bình khí CO2 - MT5Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3bình
146Chống mối công trình bằng hệ thống ngăn chặn và bẫy mối exterra, số lượng 25 trạm ( Chi tiết bảng tính kèm theo )Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
B Nhà bảo vệ và vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,5725100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,1065m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,1419m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0707tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8768tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3335100m2
7Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4537100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10,7335m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,3943m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0879tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4435tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3363100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3712100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2023100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0993100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,324m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2948m3
18Xây bậc cấp bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,252m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2344m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0387tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0234100m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23,5m
23Ốp đá Hòa Phát vào chân móngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp19,125m2
24Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,2745m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,0046m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0695tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7131tấn
28Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6241100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,9784m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1692tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,868tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7638100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,1124m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5891tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8112100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,372m3
37CC, LĐ thanh thép hộp mạ kẽm đỡ bồn nước, 60x60x1,4mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4m
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0427tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0536100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Tường ngoài nhà dày 200Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,5343m3
41Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trong nhà dày 200Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,237m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2433m3
43Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 - Gạch ceramic 30x45cmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp42,705m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Gạch granit kích thước 120x600Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,364m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp93,9115m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp54,1325m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp48,82m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp72,35m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp81,12m2
50Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn họa tiết bằng BTXM lõi thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp90,144m2
52Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp90,144m2
53Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4865tấn
54Lắp dựng li tô thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4865tấn
55Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9014100m2
56Lát nền, sàn đá granit màu đỏ rubi, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7225m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp148,044m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp202,29m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp256,4225m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp93,9115m2
61Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,04m2
62Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36,89m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 - , XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,04m2
64Sản xuất khung ngoại 50x230 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp43,8md
65Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp43,81m
66Cung cấp, lắp dựng chỉ bao khung ngoại 15x60 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp72,6md
67Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ cắt tiện CNC, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,56m2
68Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano chớp gỗ, kính mờ dày 5mm, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,375m2
69Lắp dựng cửa vào khuônChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,9351m2
70Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bộ
71Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3bộ
72Lắp đặt quạt trầnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu loại có màn cheChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
74Dimmer điều khiển quạt trầnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
75Hạt công tắc 01 chiều 10A-2 chânChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7cái
76Cầu chì âm tường 10AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7cái
77Mặt nạ 02 lỗChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
78Mặt nạ 03 lỗChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
79Mặt nạ 04 lỗChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
80Mặt nạ aptomatChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
81Đế nhựa đơnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6hộp
82Đế nhựa đôiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2hộp
83Lắp đặt các automat MCB 2P-25A - 10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
84Hộp điện 120x120Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7hộp
85Cáp CV 4,0mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50m
86Cáp CV 2,5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp100m
87Cáp CV 1,5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp150m
88Ống luồn cáp ruột gà D21Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp100m
89Ống luồn cáp ruột gà D27Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,5mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,45100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3mmmmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49x3mmmmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mmmmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3mmmmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mmmmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3100m
96Cút nhựa PVC D114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
97Cút nhựa PVC D60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
98Cút nhựa PVC D49mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
99Cút nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
100Cút nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
101Cút nhựa PVC D27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
102Lơi nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
103Lơi nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
104Lơi nhựa PVC D27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
105Cút ren trong nhựa PVC D27-21Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
106Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
107Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
108Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
109Tê nhựa PVC D114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
110Tê nhựa PVC D60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
111Tê nhựa PVC D49mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
112Tê nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
113Tê nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
114Tê nhựa PVC D27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
115Tê nhựa PVC ren trong D27-21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
116Khâu nhựa PVC ren ngoài D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
117Khâu nhựa PVC ren ngoài D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
118Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
119Lắp đặt măng sông nhựa PVC đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
120Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
121Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
122Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
123Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
124Lắp đặt van chiều - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
125Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
126Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
127Tê cong nhựa PVC D60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
128Lắp đặt vòi đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
129Lắp đặt lavabo sứ treo tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
130Lắp đặt vòi rửa lavabo + bộ xảChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
131Dây mềmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4dây
132Lắp đặt xí bệtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
133Lắp đặt vòi xịt nhựaChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
134Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
135Lắp đặt gương soi 45x60Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
136Lưới thu sàn imox 200x200Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
137Cuộn cao su nonChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cuộn
138Móc giữ inoxChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cái
139Keo dán ống 0,5kgChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5kg
140Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nằm ngangChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bể
141Lắp đặt van phaoChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1789100m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5813m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0192100m2
145Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,0188m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3566100m2
147Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,784m3
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,168m3
149Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0108100m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,34m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,013100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0198tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cái
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1789100m3
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,4057m2
156Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,4057m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,8562m2
158Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20,2619m2
C Chỉnh trang khuôn viên tượng đài liệt sỹ và xây dựng khuôn viên Nhà tri ân
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,5772100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23,7019m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1571100m2
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp72,7588m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp99,4493m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,7874m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1787100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,759tấn
9Lát đá granite màu đen mặt trên bồn hoa, các loại, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp283,5427m2
10Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt InoxChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp469,0541m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp333,0201m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp333,0201m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,5772100m3
14Đắp đất hoa màuChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp360m3
15Trồng cây bóng mát hoa viên, H>2,5m, D>5,0cm, bao gồm bảo dưỡng cây phát triển bình thường trong 90 ngàyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40cây
16Trồng cây tầm trung trước nhà tri ân, H>1,2m; D>5,0cm, bao gồm bảo dưỡng cây trong 90 ngàyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cây
17Trồng cây chuỗi ngọc, bao gồm bảo dưỡng cây trong 30 ngàyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,03100m2
18Trồng cỏ lá treChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,5100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp292,75m3
20Lát đá GRANIT sân đường nội bộChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2.927,5m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,65100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13m3
23Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT: 1200x800x350, bằng thép dày 3mm, sơn tĩnh điệnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
24Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-22kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 60A-18kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20A-18kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
28Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-10kAChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt CONTACTER 3 pha 22AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
30Lắp đặt công tắc đồng hồ thời gian điện tử ( Time điện tử )Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
31Lắp đặt cầu chì 5AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
32Lắp đặt đèn báo phaChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3đèn
33Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
34Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9498100m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3324100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,92m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn lại san ra 2 bênChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9498100m3
39Cung cấp và lắp đặt bu lông M24x500Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp64cái
40Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x650Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
41Lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp46,7m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp235,2m
43Lắp đặt ống nhựa xoắn 32/25mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp251,66m
44Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2400Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cọc
45Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA 4x16mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp44m
46Lắp đặt cáp điện CVV 4x6mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp175,78m
47Lắp đặt cáp điện CVV 4x4mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp220m
48Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp60m
49Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14,3m
50Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp243m
51Kéo rải cấp đồng trần M10mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp291,7m
52Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cột
53Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cột
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6492100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 còn lại san ra 02 bênChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6492100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,407m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0476100m2
58Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,488m3
59Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,2468m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6048m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0605100m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,71m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,294m2
64Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36,004m2
65Cung cấp và lắp đặt nắp đậy hộc máy bơmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
66Gia công nắp hố ga bằng thép không rỉChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2086tấn
67Lắp dựng nắp hố ga bằng thép không rỉChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2086tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315x6,2mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,65100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,11100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
76Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
80Lắp đặt khâu ren trong giảm, nhựa PVC D27x21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11cái
81Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PVC D315mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
84Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
87Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC - Đường kính42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
88Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC - Đường kính27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11cái
89Keo dán ốngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5kg
90Bec phun nhựa xoay 360Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11cái
91Máy bơm nước 2HP; Q=2,4-99,6 m3/h; H=26-42,1m ( Pentax CMT 210)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
92Crapin D34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
93Giếng khoanChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
94Cuộn dây mềm D34mm (cuôn 50m)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cuộn
D Thiết bị
1Bàn thờ 3 tầng Bác Hồ (DxRxC): (2,01x1,07x1,64)m. Tầng 2 (2,01x0,57x1,45).Tầng 3 (1,72x0,31x1,27) . Bàn thờ được làm bằng gỗ Lim.Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
2Bàn thờ Mẹ Việt Nam Anh Hùng bao gồm: Bàn thờ lớn kích thước (DxRxC): (1,54x0,81x1,27)m và bàn thờ nhỏ kích thước (DxRxC): (1,1x0,61x0,8)m. Bàn thờ được làm bằng gỗ LimChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
3Đôn thờ kích thước (DxRxC): (0,5x0,5x0,6). Đôn thờ được làm bằng gỗ LimChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
4Tủ trưng bày (DxRxC): (2,7x1,6x0,8)m. Chất liệu được làm bằng gỗ Lim cao kết hợp với kính cao 5li cửa lùa. Led dây 03 tầngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
5Lục bình gỗ Hương kích thước (RxC): (0,52x1,7)mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lục bình gỗ Hương kích thước (RxC): (0,7x2,4)mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
7Đôi hạt kích thước cao 1,7m. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1đôi
8Tượng Bác kích thước cao 70cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1pho
9Đỉnh đồng kích thước cao 50cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
10Đôi nến cao 40cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3đôi
11Bình hoa cao 30cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
12Mâm đồng đường kính D30cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
13Bát hương đường kính D18cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
14Bộ đài 03 chiếc cao 10cm. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3bộ
15Phù điêu trống đồng giác vàng. Chất liệu được làm bằng đồngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
16Máy điều hòa đứng panasonic 5Hp (CSC45FFH)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
17Bộ bàn ghế ngồi tiếp kháchChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)107
2 Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách kết cấu, hoàn thiện;) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và quản lý chất lượng công trình(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)75
3 Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách điện, nước) 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)75
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục đồ gỗ 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Chế biến lâm sảnChứng chỉ chuyên môn về vật liệu nội thất- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách hạng mục đồ gỗ ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)55
5 Cán bộ kỹ thuật thicông phụ trách cây xanh, thảm cỏ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh, hoa viên ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)75
6 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
7 Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) 25 - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, hoàn thiện.- Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo);- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
7 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt2
10 Máy khoan đứng 4,5kW Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->