Gói thầu: Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã An Nhơn (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:42:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,090,556,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách kết cấu, hoàn thiện;) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và quản lý chất lượng công trình(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách điện, nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Chế biến lâm sảnChứng chỉ chuyên môn về vật liệu nội thất- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách hạng mục đồ gỗ ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông phụ trách cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh, hoa viên ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, hoàn thiện.- Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo);- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà tri ân mẹ Việt Nam anh hùng và chỉnh trang khuôn viên tượng đài liệt sỹ thị xã 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã An Nhơn (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tri ân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,1723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,318 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,1285 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28,0619 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1531 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,9203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2823 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,5097 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,814 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,0768 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 29,2344 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6599 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,7631 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5524 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,0273 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23,0677 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,3452 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằngBT 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,554 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,452 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,7758 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1145 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1776 | 100m2 |
| 26 | Ốp đá Hòa Phát vào chân móng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 27,1125 | m2 |
| 27 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 67,714 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt Inox | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 39,405 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 140,657 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26,02 | m2 |
| 31 | Đắp gờ chỉ nổi dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 38,775 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 51,2 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 127,902 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 127,902 | m2 |
| 36 | Gia công lan can INOX ram dốc | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2843 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 29,192 | m2 |
| 38 | Cắt khe đường tạo nhám nền ram dốc | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,624 | 10m |
| 39 | Đắp đất hoa màu bồn hoa | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 29,8815 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,3822 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2302 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,8119 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1854 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,6423 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0588 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23,838 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6242 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,8544 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2966 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,7466 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,8456 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,704 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,0846 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0885 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 27,297 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - Tường ngoài nhà dày 200 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7811 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ CLXM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4273 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trang trí trần thạch cao, bằng gổ rộng 100 dày 20, bao gồm phun PU hoàn thiện | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 140,7 | md |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit kích thước 120x600 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,088 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 150,95 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 195,807 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 137,94 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 264,67 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 308,46 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn họa tiết đuôi mái và đỉnh mái bằng bê tông XM lõi thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 245,6368 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 241,1088 | m2 |
| 72 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,5352 | tấn |
| 73 | Lắp dựng li tô thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,5352 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4111 | 100m2 |
| 75 | Lát nền, sàn đá granit màu đỏ rubi, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | m2 |
| 76 | Đóng trần thạch cao khung chìm, giật cấp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 115,605 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 346,757 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 617,705 | m2 |
| 79 | Sơn giả gỗ trụ trong nhà bằng sơn Kova | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,208 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 813,512 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 150,95 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 218,14 | m2 |
| 83 | Sản xuất khung ngoại 50x230 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | md |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 57,2 | 1m |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng chỉ bao khung ngoại 15x60 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 76,2 | md |
| 86 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ cắt tiện CNC, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh, kính dày 5mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt lam thông gió đầu cửa bằng ván gỗ N2, dày 5cm, cắt CNC ( chi tiết hoa văn theo thiết kế) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,935 | 1m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ Gõ Đỏ cao 4,5m, ván gỗ dày 13mm, cắt CNC | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40,65 | m2 |
| 90 | CC, LD phù điêu trống đồng, ĐK 1,2m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ đóng trần, gỗ Gõ Đỏ, ván gỗ dày 30mm, cắt CNC | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23,575 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp dựng lam ri gỗ Gõ Đỏ, bên trong ốp 01 lớp van 1,2cm trơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 63,785 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,432 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng bia ghi danh bằng đá nguyên khối màu vàng đậm, bao gồm phun cát hoa văn, họa tiết theo hồ sơ thiết kế | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | t. bộ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt thẻ ghi danh Mẹ Việt Nam Anh Hùng bằng INOX chống ăn mòn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn lồng 03 tầng đục lỗ, bóng đèn LED 40W, ánh sáng vàng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đèn pha led 10W ( loại pha điểm ), ánh sáng vàng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đèn pha LED áp tường loại 3W, ( loại đèn dùng phòng thờ ), ánh sáng vàng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu loại có màn che | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 104 | Hạt công tắc 01 chiều 10A-2 chân | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 105 | Cầu chì âm tường 10A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 106 | Mặt nạ 03 lỗ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 107 | Mặt nạ 04 lỗ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Đế nhựa đơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 109 | Đế nhựa đôi | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 9 module | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat MCB 2P-60A - 10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A - 10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A - 10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat MCB 2P-10A - 10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat MCB 2P-60A - 6kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Hộp điện 120x120 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 117 | Cáp CV 10,0mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 118 | Cáp CV 2,5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 119 | Cáp CV 1,5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 120 | Ống luồn cáp ruột gà D21 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 121 | Ống luồn cáp ruột gà D27 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 122 | Ống luồn cáp ruột gà D34 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 123 | Vật tư phụ ( Băng dính, đầu code đồng, ốc vít ) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | t. bộ |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Ống bao ống đồng fi 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 128 | Ống dẫn ga fi 15.7mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 129 | Ống dẫn ga fi 6.4mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét thu sét phát tia tiên đạo sớm Schirtec, bán kính bảo vệ Rbv = 57m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Kéo rải dây dẫn sét xuống bằng cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 132 | Dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 133 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, dài 2,4m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 134 | Cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60mm, dày 2mm, cao 4,0m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 135 | Hộp kiểm tra điện trở đât bằng nhựa có nắp, KT:100x200x250 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 136 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 137 | Ốc siết cáp hình chữ U bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 138 | Giếng tiếp địa sâu 8m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | giếng |
| 139 | Đầu cốt ép bằng đồng + Bu lông M10, tacke nở M10x100 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 140 | Dây thép fi6mm giằng cột thu sét | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 141 | Tăng đơ M10 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 142 | Vật liệu phụ thi công hệ chống sét | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 143 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 144 | Bình bột MFZ8 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 145 | Bình khí CO2 - MT5 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 146 | Chống mối công trình bằng hệ thống ngăn chặn và bẫy mối exterra, số lượng 25 trạm ( Chi tiết bảng tính kèm theo ) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| B | Nhà bảo vệ và vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,5725 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,1065 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,1419 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,8768 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3335 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4537 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10,7335 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,3943 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0879 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4435 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3363 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,3712 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2023 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0993 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,324 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2948 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,252 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2344 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0234 | 100m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23,5 | m |
| 23 | Ốp đá Hòa Phát vào chân móng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 19,125 | m2 |
| 24 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,2745 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,0046 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0695 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7131 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6241 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,9784 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1692 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,868 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7638 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,1124 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5891 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,8112 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | m3 |
| 37 | CC, LĐ thanh thép hộp mạ kẽm đỡ bồn nước, 60x60x1,4mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0427 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0536 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Tường ngoài nhà dày 200 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,5343 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6 lỗ 9,0x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - Tường trong nhà dày 200 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,237 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2433 | m3 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 - Gạch ceramic 30x45cm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 42,705 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột - Gạch granit kích thước 120x600 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,364 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 93,9115 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 54,1325 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 48,82 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 72,35 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 81,12 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết hoa văn họa tiết bằng BTXM lõi thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 90,144 | m2 |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 90,144 | m2 |
| 53 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4865 | tấn |
| 54 | Lắp dựng li tô thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4865 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9014 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn đá granit màu đỏ rubi, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,7225 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 148,044 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 202,29 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 256,4225 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 93,9115 | m2 |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36,89 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 - , XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 64 | Sản xuất khung ngoại 50x230 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 43,8 | md |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 43,8 | 1m |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng chỉ bao khung ngoại 15x60 gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 72,6 | md |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ cắt tiện CNC, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano chớp gỗ, kính mờ dày 5mm, gỗ nhóm II, phun PU hoàn chỉnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,375 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,935 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu loại có màn che | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 74 | Dimmer điều khiển quạt trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Hạt công tắc 01 chiều 10A-2 chân | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 76 | Cầu chì âm tường 10A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 77 | Mặt nạ 02 lỗ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Mặt nạ 03 lỗ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 79 | Mặt nạ 04 lỗ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Mặt nạ aptomat | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Đế nhựa đơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 82 | Đế nhựa đôi | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat MCB 2P-25A - 10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Hộp điện 120x120 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 85 | Cáp CV 4,0mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 86 | Cáp CV 2,5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 87 | Cáp CV 1,5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 88 | Ống luồn cáp ruột gà D21 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 89 | Ống luồn cáp ruột gà D27 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,5mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3mmmm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49x3mmmm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mmmm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3mmmm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mmmm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC D114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa PVC D60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa PVC D49mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC D27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 102 | Lơi nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Lơi nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 104 | Lơi nhựa PVC D27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Cút ren trong nhựa PVC D27-21 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC D114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa PVC D60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC D49mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Tê nhựa PVC D27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC ren trong D27-21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Khâu nhựa PVC ren ngoài D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Khâu nhựa PVC ren ngoài D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van chiều - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Tê cong nhựa PVC D60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + bộ xả | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 131 | Dây mềm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | dây |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt nhựa | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi 45x60 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lưới thu sàn imox 200x200 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Cuộn cao su non | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cuộn |
| 138 | Móc giữ inox | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 139 | Keo dán ống 0,5kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | kg |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nằm ngang | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt van phao | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1789 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5813 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 145 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,0188 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3566 | 100m2 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0198 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1789 | 100m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,4057 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,4057 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,8562 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20,2619 | m2 |
| C | Chỉnh trang khuôn viên tượng đài liệt sỹ và xây dựng khuôn viên Nhà tri ân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,5772 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23,7019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1571 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 72,7588 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 99,4493 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,7874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1787 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,759 | tấn |
| 9 | Lát đá granite màu đen mặt trên bồn hoa, các loại, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 283,5427 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 469,0541 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 333,0201 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 333,0201 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,5772 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoa màu | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 360 | m3 |
| 15 | Trồng cây bóng mát hoa viên, H>2,5m, D>5,0cm, bao gồm bảo dưỡng cây phát triển bình thường trong 90 ngày | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40 | cây |
| 16 | Trồng cây tầm trung trước nhà tri ân, H>1,2m; D>5,0cm, bao gồm bảo dưỡng cây trong 90 ngày | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cây |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc, bao gồm bảo dưỡng cây trong 30 ngày | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,03 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ lá tre | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 292,75 | m3 |
| 20 | Lát đá GRANIT sân đường nội bộ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2.927,5 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT: 1200x800x350, bằng thép dày 3mm, sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-22kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 60A-18kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20A-18kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-10kA | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CONTACTER 3 pha 22A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đồng hồ thời gian điện tử ( Time điện tử ) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | đèn |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9498 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3324 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,92 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn lại san ra 2 bên | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9498 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M24x500 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x650 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 46,7 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 235,2 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 32/25mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 251,66 | m |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2400 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA 4x16mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x6mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 175,78 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x4mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 243 | m |
| 51 | Kéo rải cấp đồng trần M10mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 291,7 | m |
| 52 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6492 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 còn lại san ra 02 bên | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6492 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,407 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0476 | 100m2 |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,488 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,2468 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6048 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | 100m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,294 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36,004 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy hộc máy bơm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Gia công nắp hố ga bằng thép không rỉ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2086 | tấn |
| 67 | Lắp dựng nắp hố ga bằng thép không rỉ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2086 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315x6,2mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x3mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x3mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt khâu ren trong giảm, nhựa PVC D27x21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu ren ngoài nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D315mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC - Đường kính42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC - Đường kính27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 89 | Keo dán ống | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | kg |
| 90 | Bec phun nhựa xoay 360 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 91 | Máy bơm nước 2HP; Q=2,4-99,6 m3/h; H=26-42,1m ( Pentax CMT 210) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Crapin D34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Giếng khoan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Cuộn dây mềm D34mm (cuôn 50m) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn thờ 3 tầng Bác Hồ (DxRxC): (2,01x1,07x1,64)m. Tầng 2 (2,01x0,57x1,45).Tầng 3 (1,72x0,31x1,27) . Bàn thờ được làm bằng gỗ Lim. | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Bàn thờ Mẹ Việt Nam Anh Hùng bao gồm: Bàn thờ lớn kích thước (DxRxC): (1,54x0,81x1,27)m và bàn thờ nhỏ kích thước (DxRxC): (1,1x0,61x0,8)m. Bàn thờ được làm bằng gỗ Lim | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Đôn thờ kích thước (DxRxC): (0,5x0,5x0,6). Đôn thờ được làm bằng gỗ Lim | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Tủ trưng bày (DxRxC): (2,7x1,6x0,8)m. Chất liệu được làm bằng gỗ Lim cao kết hợp với kính cao 5li cửa lùa. Led dây 03 tầng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lục bình gỗ Hương kích thước (RxC): (0,52x1,7)m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lục bình gỗ Hương kích thước (RxC): (0,7x2,4)m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Đôi hạt kích thước cao 1,7m. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | đôi |
| 8 | Tượng Bác kích thước cao 70cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | pho |
| 9 | Đỉnh đồng kích thước cao 50cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Đôi nến cao 40cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | đôi |
| 11 | Bình hoa cao 30cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Mâm đồng đường kính D30cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Bát hương đường kính D18cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Bộ đài 03 chiếc cao 10cm. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 15 | Phù điêu trống đồng giác vàng. Chất liệu được làm bằng đồng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Máy điều hòa đứng panasonic 5Hp (CSC45FFH) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Bộ bàn ghế ngồi tiếp khách | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...); hệ thống điện, nước trong nhà; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Thảm cỏ và cây xanh; lát đá granite; điện chiếu sáng sân vườn và cung cấp, lắp đặt thiết bị bằng gỗ như bàn, ghế, tủ,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách kết cấu, hoàn thiện;) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và quản lý chất lượng công trình(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thicông (Phụ trách điện, nước) | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 3 công trình tương tự (Các hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục kết cấu (móng, cột, dầm, sàn,...) trong vòng 3 năm gần đây (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục đồ gỗ | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Chế biến lâm sảnChứng chỉ chuyên môn về vật liệu nội thất- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách hạng mục đồ gỗ ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thicông phụ trách cây xanh, thảm cỏ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên;- Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh, hoa viên ít nhất 01 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 7 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) | 25 | - Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, hoàn thiện.- Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo);- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi