Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149969-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20211124957
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:57:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,123,159,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Cung cấp hàng hóa
Cung cấp hàng hóa, thuộc mười hai (12) hạng mục SCL (Khu vực Hà Giang 04 hạng mục, khu vực Hà Tĩnh 01 hạng mục, khu vực Hưng Yên 01 hạng mục, khu vực Lạng Sơn 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 04 hạng mục)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, bản vẽ , tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất.. của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hoá cho việc sản xuất chủng loại hàng hóa tương đương hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh);. - Biên bản thử nghiệm điển hình/Chứng chỉ thử nghiệm mẫu (Type test) do phòng thử nghiệm độc lập theo quy định TCVN, IEC hoặc tương đương của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa cung cấp trong gói thầu. (chi tiết theo qui định từng mục, Phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) - Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 giấy xác nhận của khách hàng thuộc lãnh thổ Việt Nam về việc sử dụng thành công cho hàng hóa chính (Dây dẫn, cáp, cột điện, xà, phụ kiện, hóa chất giảm điện trở) cung cấp cho gói thầu. Riêng đối với các chủng loại vật tư: Dây cáp điện, đầu cốt, ghíp đấu nối, phụ kiện điện các thiết bị đóng cắt yêu cầu có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ: - Chi phí vận chuyển, bốc xếp nhập kho Bên mua, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. - Chi phí thử nghiệm cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (ETC). - Chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp…. theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập. - Chi phí thử nghiệm cột - Chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Tử Lượng; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm bọc AV-505.372,2MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Dây nhôm bọc AV-70886,8MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong206CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95184CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-956CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Móc treo ĐK206CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cột đôi12BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Xà 401CV27BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Xà 402CV8BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Xà 402CV-ĐD5BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Xà 402CV-ĐN7BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Xà 402CT8BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Xà xuất tuyến hạ thế3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Sứ A30 + Ty332QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95.30MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Đầu cốt đồng - 70 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Đầu cốt đồng - 150 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm.12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Giá đỡ cáp tổng mặt máy1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Thanh đỡ cáp qua dầm (1 bộ gồm 3 thanh)1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Dây nhôm bọc AV-502.163,4MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Dây nhôm bọc AV-704.312,7MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong166CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95216CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-952CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Móc treo ĐK202CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cột đôi4BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Xà 401CV28BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Xà 402CV11BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Xà 402CV-ĐD7BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Xà 402CV-ĐN6BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Xà 402CT1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Xà 402CT ĐN1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Xà 402CT ĐD2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Xà xuất tuyến hạ thế2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Sứ A30 + Ty344QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Cột điện bê tông H7,5B2CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Cáp Cu/PVC 1x505,1MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95.20,2MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm.8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Đầu cốt đồng - 70 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Đầu cốt đồng - 120 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Giá đỡ cáp tổng mặt máy1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Dây nhôm bọc AV-3514.072,3MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Dây nhôm bọc AV-508.758,7MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56Dây nhôm bọc AV-701.520,1MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35100,7MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong458CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95792CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9512CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Móc treo ĐK2012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn12BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Xà 401CV89BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Xà 402CV66BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Xà 402CV-ĐD11BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Xà 402CV-ĐN10BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Xà 401L-CV2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Xà 401CT2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Xà 402CT20BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Xà xuất tuyến hạ thế6BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Chụp 2,5 m cột vuông(160)1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Sứ A30 + Ty1.276QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95.60MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm.24CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Đầu cốt đồng - 150 mm7CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Giá đỡ cáp tổng đơn pha1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Dây nhôm bọc AV-25696,9MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Dây nhôm bọc AV-354.668,2MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Dây nhôm bọc AV-507.033,6MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Dây nhôm bọc AV-705.757MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Dây nhôm bọc AV-951.900,8MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong338CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95592CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-953CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Móc treo ĐK203CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cột đôi6BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Xà 401CV65BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Xà 402CV64BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Xà 402CV-ĐD2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Xà 402CV-ĐN2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Xà 401CT11BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Xà 402CT26BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Xà 402CT ĐD3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Xà xuất tuyến hạ thế3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Sứ A30 + Ty1.104QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Cột điện bê tông H7,5B9CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Cột BTLT NPC-I-10-190-4,31CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95.30MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm.12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Đầu cốt đồng - 150 mm7CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Giá đỡ cáp tổng đơn pha1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Hệ thống tiếp địa phên (KT 1600* 1600mm)164PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Hệ thống tiếp địa phên VT 104&105 (KT1600* 1600mm)4PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Tiếp địa cột R2 (7 cọc)29BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Hệ thống tiếp địa khoan F40*3*600010BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Dây dẫn dòng F10 mạ kẽm dài 10m125DâyTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Dây dẫn dòng F10 mạ kẽm dài 12m6DâyTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Dây dẫn dòng F10 mạ kẽm dài 14m6DâyTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Dây dẫn dòng F10 mạ kẽm dài 16m3DâyTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Dây dẫn dòng F10 mạ kẽm dài 18m11DâyTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Bu lông mạ kẽm M16x45 (2 ecu+2 long đen phẳng+2 long đen chì)302BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Đai thép+khóa đai604BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Bột GEM (hóa chất giảm điện trở)1.567BaoTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 1600* 1600mm22PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 800* 800mm64PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Dây nối đất thép dẹt 40*4526,6MTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Bột GEM (hóa chất giảm điện trở)304BaoTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 1600* 1600mm25PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Cọc tiếp địa L63*6*150025CọcTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Dây nối đất thép dẹt -40*4176,8MTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Bột GEM (hóa chất giảm điện trở)200BaoTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 1600* 1600mm29PhênTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
135Cọc tiếp địa L63*6*150029CọcTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
136Tiếp địa khoan Ø40*3*600055ỐngTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
137Dây nối đất thép dẹt -40*4694,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
138Bột GEM (hóa chất giảm điện trở)342BaoTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
139Cột BTLT PC.I-10-190-3,52cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
140Cột BTLT PC.I-8,5-190-311cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
141Xà kép lệch XKL cột LT6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
142Xà kép lệch XKL cột vuông đôi1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
143Xà kép lệch XKL cột vuông đơn6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
144Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.529,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
145Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953.637mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
146Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.009,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
147Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50164,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
148Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12092bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
149Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95412bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
150Ốp cột Ø20502cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
151Đai thép +Khoá đai (đơn)516bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
152Đai thép + Khoá đai (đôi)86bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
153Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong740bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
154Ghíp nhôm đúc AL25-95 (3 BL)795bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
155Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm24cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
156Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm44cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
157Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
158Cột PC.I-14-190-9.24cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
159Dây ACSR50/86.021,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
160Cáp AC 50 - XLPE/5.5/HDPE875,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
161Gông cột BTLT14M GC - 141bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
162Xà X2-4CN+X2L-2CN3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
163Xà X2KN-6CN+1Đ1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
164Xà X2-6Đ9bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
165Xà X1-3Đ11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
166Xà XII-6CN-1.72bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
167Xà đỡ CDLĐ - 1.71bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
168Giá đỡ CD GĐCD - 1.71bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
169CDLĐ 35kV-630A, (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc,đỡ trục truyền động bằng ổ bi, CD bao gồm tay thao tác sử dụng trục khuỷu trọn bộ)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
170Ghế thao tác CDLD GTT-1.71bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
171Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐG - 1.71bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
172Thang trèo TT-2,6m1cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
173Chụp cột LT 2,5m16bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
174Sứ đứng PI 35kV + ty mạ kẽm98QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
175Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (bao gồm phụ kiện)36ChuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
176Giáp níu21bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
177Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9596CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
178Kẹp quai 35 - 1209bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
179Kẹp Hotline 35 -1209bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
180Đầu cốt AM7012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
181Tiếp địa R1C3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
182Tiếp địa R1C cột LT 104bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
183Tiếp địa R1C cột LT 1211bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
184Tiếp địa R1C cột LT 146bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
185Dây leo tiếp địa cột LT - 14 DTTD - 141bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
186Cột PC.I-10-190-4.32cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
187Chụp cột LT 2.5m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
188Xà XII-6Đ-2.6-LT1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
189Xà X2-6Đ2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
190Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO - 2.6 - LT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
191Xà đỡ sứ trung gian XTG - 2.6 - LT4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
192Ghế thao tác SI trạm mặt đất (G-SI)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
193Giá đỡ ghế thao tác trạm treo1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
194Hệ thống tiếp địa TBA 400kVA Thanh Long 21BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
195Hệ thống tiếp địa TBA 560kVA Ốc Nhiêu1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
196Sứ đứng PI 35kV + ty mạ kẽm38quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
197Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9524bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
198Cáp AC 50 - XLPE/5.5/HDPE48mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
199Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 50- 70mm218sợiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
200Đầu cốt AM7030cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
201Chống sét van cao thế 35kV2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
202Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
203Giá đỡ chống sét van tại mặt máy biến áp X.CSV2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
204Ghế thao tác trạm treo1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
205Nắp chụp đầu cực sứ BA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, F2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
206Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
207Cột bê tông vuông H-7,5B2cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
208Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x70288,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
209Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x501.684,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
210Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 2x50296,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
211Móc tải nặng Φ18100CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
212Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9589CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
213Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-5011CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
214Móc tải nhẹ Φ167CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
215Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-957CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
216Đai thép + khóa đai cột đúp54bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
217Đai thép + khóa đai cột đơn84bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
218Ghíp bọc hạ thế (25/95) - 2 bulong- GN2196CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
219Đầu cốt lưỡng kim 70mm²4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
220Đầu cốt lưỡng kim 50mm²4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
221Dây cáp vặn xoắn 4x95560mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
222Dây cáp vặn xoắn 4x709.951,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
223Dây cáp vặn xoắn 4x503.063,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
224Dây cáp vặn xoắn 4x352.128,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
225Dây cáp vặn xoắn 2x505.166,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
226Cột điện bê tông H7,5mB122CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
227Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,314CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
228Cổ dề treo cáp cột đơn CD-1522BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
229Cổ dề treo cáp cột đôi CD-287BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
230Tiếp địa lặp lại16BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
231Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95474CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
232Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95318CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
233Đầu cốt đồng nhôm 504CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
234Đầu cốt đồng nhôm 7024CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
235Đầu cốt đồng nhôm 954CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
236Ghíp vặn xoắn 2 BL GN2(25-95) ( dùng đấu nối cáp nguồn hòm công tơ H1, H2, H4 và H3f)970CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
237Kẹp cáp 3 bulong (25-95)508CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
238Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai178BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->