Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135468-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20211124027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:11:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,645,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.915.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình
Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Phát triển điện; Địa chỉ số 52 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại:(028).38204146. (2). Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng In.Ci.Vi; 29 Mân Quang 7, phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0903535717; (3).Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: chủ đầu tư tự thực hiện; (4).Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện; (5).Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, Tư vấn giám sát thi công xây dựng phần chuyên điện: chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ...
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH –Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế nổi-lắp thiết bị điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tháo thu hồi FCO 24kV - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
2Tháo lắp lại LA18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
3Tháo thu hồi LA18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
4Tháo thu hồi RecloserChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Tháo thu hồi Dao cách lyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
B Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đấu cò lèo cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3mét
2Lắp đặt móng trụ 14m ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
3Ép đầu cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Ép đầu cosse ép cu/al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
5Lắp đặt tiếp địa chống sét vanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Tháo thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3069km
7Tháo thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,006km
8Tháo thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1197km
9Tháo thu hồi cáp đồng bọc 50mm2 (24kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0582km
10Tháo thu hồi cột BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1côt
11Tháo thu hồi bộ xà cân đôi 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
12Tháo lắp lại xà cân đôi 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
13Tháo thu hồi xà cân đơn 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
14Tháo thu hồi xà lệch đơn 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
15Tháo thu hồi xà lệch đôi 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
16Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24bộ
17Tháo lắp lại sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
18Tháo thu hồi sứ treoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19bộ
19Tháo thu hồi uclevicChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4bộ
20Dựng trụ BTLT 14m ghép (02 đoạn) - TC live lineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
C Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp đặt Tủ RMU (2L + 1T) 02 modul scadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
D Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168,266mét
2Kéo Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.421Bộ
3Kéo Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,715Bộ
4Lắp đặt Tiếp địa Tủ RMU dây đồng 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm dây đồng 25mm2 (trụ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm dây đồng 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
7Lắp đặt Bệ đỡ bảo vệ cáp 3M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Lắp đặt Bệ đỡ bảo vệ cáp 3M240mm3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D150 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ống
10Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D90 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ống
11Lắp đặt Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
12Lắp đặt Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
13Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 ID (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
14NC Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24 kV 3*240 mm2 (loại đơn, cáp đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
15NC lắp đặt đầu cáp Elbow 24 kV 3*50 mm2 (loại đơn, cáp đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
16Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 OD (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
17Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 OD (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
18Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
19Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
E Phần xây lắp-hạng mục cáp quang-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kép rãi cáp quang 96 sợi quangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.827m
2Lắp giá cố định cáp quangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
F Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo Cáp ngầm hạ thế 2x16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44,44mét
2Kéo duplex 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,36mét
3Đấu cò lèo duplex 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1mét
4Ép Cosse đồng 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Ép Cosse đồng 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
6Lắp đặt Ống thép D42 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ống
G Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cuộn
2Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,52Kg
7Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
8Cát xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,557M3
9Ciment PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.341Kg
10Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
12cosse ép cu-al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,918M3
14Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
15Gạch Terazzo 400x400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,65m2
16Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
17Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
18Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.207Lít
19Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
20Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
21thép tròn đk16mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,54Kg
22Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Lọ
23Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
24Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
25Boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
26Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
27Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
28Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
29Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
30Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
31Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
32Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
33Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
34giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
35kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
36Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
37Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
38Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cuộn
H Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế ngầm- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
2Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Tấm
3Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
4Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
5Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
6Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
7boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Bulong vít nở M10x35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
9Bulong vít nở M10x80Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.191Cái
10Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,08Kg
11Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,2Kg
12Cát xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02M3
13Ciment PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,09Kg
14Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
15Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
16collier DK 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
17Collier DK150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
18Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
19Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
20Đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,04M3
21Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
22Giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
23Kep cáp phi từ tínhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
24Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
25Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,54Lít
26Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
27ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
28Ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
29Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Lọ
30Vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
I Phần vật liệu điện - hạng mục Cáp quang- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp quang F8 phi kim, loại 96 sợiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.827Mét
2Giá treo cáp thông tinChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
J Phần vật liệu điện - hạng mục hạ thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,36Mét
2Cosse ép Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
3cosse ép cu 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
4ống thép mạ d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
5collier DK 42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
6Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
7móc treo dây mắc điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
8Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cuộn
K Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,625m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0975100m2
3SXLD cốt thép tường đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1924tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65cái
L Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.304,310m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,0193100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54,158m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5084m3
5Đào lớp đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.452,541m3
6Đào lớp đất mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.415,0175m3
M Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,55100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,075100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,33100m
4Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,018100m
5Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.513,828m2
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3931100m3
7Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5384100m3
8Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,8176100m2
9Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.918,6m
10Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9342100m3
11Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4352100m3
12Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm;Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9369100m2
13Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9369100m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9369100m2
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,9369100m2
16Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,8505100m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,8505100m2
18Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,2835m3
19Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.85,84m2
20Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74cọc
N Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,910m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,504
3Đào đất hố móng băngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0403100m³
4Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,005100m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,504
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,827
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1152100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0246Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1035Tấn
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,013
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,5m2
12Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 ( Trả lại hiện trạng vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5m2
13Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,175
14Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0035100m3
O CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 400 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
P Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ K+L+M+N+ O + 10.981.920.339) Trong đó VTTB A cấp: 10.981.920.339 đồng1Khoán
Q Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công
1Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.915.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Sào thao tác trung thế (bộ)2
3 Sào tiếp địa (bộ)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (bộ)2
6 Máy khoan bê tông (cái)2
7 Máy phát điện công suất≥5kVA (cái)2
8 Máy trộn bê tông (cái)2
9 Máy cắt bê tông (cái)2
10 Máy hàn điện (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->