Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:11:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,645,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.915.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình Xây dựng mới lộ ra trạm ngắt Giếng Văn Thoại 3, quận Tân Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH –Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế nổi-lắp thiết bị điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo thu hồi FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại LA18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Tháo thu hồi LA18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 4 | Tháo thu hồi Recloser | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đấu cò lèo cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mét |
| 2 | Lắp đặt móng trụ 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 3 | Ép đầu cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Ép đầu cosse ép cu/al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3069 | km |
| 7 | Tháo thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | km |
| 8 | Tháo thu hồi cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1197 | km |
| 9 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc 50mm2 (24kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0582 | km |
| 10 | Tháo thu hồi cột BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | côt |
| 11 | Tháo thu hồi bộ xà cân đôi 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại xà cân đôi 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi xà cân đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi xà lệch đơn 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi xà lệch đôi 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi sứ treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi uclevic | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 20 | Dựng trụ BTLT 14m ghép (02 đoạn) - TC live line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| C | Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU (2L + 1T) 02 modul scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168,266 | mét |
| 2 | Kéo Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.421 | Bộ |
| 3 | Kéo Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,715 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa Tủ RMU dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm dây đồng 25mm2 (trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm dây đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Bệ đỡ bảo vệ cáp 3M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Bệ đỡ bảo vệ cáp 3M240mm3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D150 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ống |
| 10 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ống |
| 11 | Lắp đặt Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 ID (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | NC Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24 kV 3*240 mm2 (loại đơn, cáp đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | NC lắp đặt đầu cáp Elbow 24 kV 3*50 mm2 (loại đơn, cáp đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 OD (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 OD (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| E | Phần xây lắp-hạng mục cáp quang-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kép rãi cáp quang 96 sợi quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.827 | m |
| 2 | Lắp giá cố định cáp quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm hạ thế 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,44 | mét |
| 2 | Kéo duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,36 | mét |
| 3 | Đấu cò lèo duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | mét |
| 4 | Ép Cosse đồng 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Ép Cosse đồng 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Ống thép D42 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ống |
| G | Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cuộn |
| 2 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,52 | Kg |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 8 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,557 | M3 |
| 9 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 341 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 12 | cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,918 | M3 |
| 14 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 15 | Gạch Terazzo 400x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,65 | m2 |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Lít |
| 19 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 20 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | thép tròn đk16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,54 | Kg |
| 22 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Lọ |
| 23 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 27 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 28 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 29 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 33 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 34 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 35 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 36 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 37 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 38 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cuộn |
| H | Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế ngầm- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 2 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| 3 | Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 4 | Bộ giá đõ cáp trong trạm ngắt loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Bulong vít nở M10x35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 9 | Bulong vít nở M10x80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,08 | Kg |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,2 | Kg |
| 12 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | M3 |
| 13 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,09 | Kg |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | collier DK 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Collier DK150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 20 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | M3 |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 23 | Kep cáp phi từ tính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,54 | Lít |
| 26 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 27 | ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 28 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 29 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Lọ |
| 30 | Vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| I | Phần vật liệu điện - hạng mục Cáp quang- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp quang F8 phi kim, loại 96 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.827 | Mét |
| 2 | Giá treo cáp thông tin | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| J | Phần vật liệu điện - hạng mục hạ thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,36 | Mét |
| 2 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | ống thép mạ d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 5 | collier DK 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| K | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,625 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0975 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1924 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | cái |
| L | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 304,3 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,0193 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,158 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5084 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 452,541 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 415,0175 | m3 |
| M | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,55 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,018 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 513,828 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3931 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5384 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,8176 | 100m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.918,6 | m |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9342 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4352 | 100m3 |
| 12 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,9369 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,9369 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,9369 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,9369 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,8505 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,8505 | 100m2 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,2835 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,84 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | cọc |
| N | Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0403 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,827 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1152 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0246 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1035 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,013 | m³ |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 ( Trả lại hiện trạng vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,175 | m³ |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0035 | 100m3 |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA chạy 8giờ/ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| P | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ K+L+M+N+ O + 10.981.920.339) Trong đó VTTB A cấp: 10.981.920.339 đồng | 1 | Khoán |
| Q | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.915.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (bộ) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (bộ) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất≥5kVA | (cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi