Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150950-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:18:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,748,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Quất Động, huyện Thường Tín, Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&D Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu phải có xác nhận không nợ đọng thuế tại thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01
1Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,66m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051tấn
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện dây dẫn, ống thoát nước mái, vận chuyển phế liệu đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,989m3
6phá dỡ lớp trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,845m3
7phá dỡ lớp trát xà dầm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,322m3
8phá lớp vữa tường cột trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,44m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,251m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật789,67m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật728,913m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật794,71m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,867m2
15Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,715m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.594,679m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.076,577m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,401100m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,487100m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,678m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,354m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700,01m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,04m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,04m2
27Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,898m2
28Gia công sản xuất cửa xếp kéo chọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,98m2
29Cửa sổ thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,55m2
30Vách thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
31Khuôn cửa, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6md
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,7m cấu kiện
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,98m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
35Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636tấn
36Lắp dựng lan can sắt inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,37m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Cầu chắn rác inox phi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Đèn tuýp led chiếu sáng học đường có ty treo 2x18w dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
45Gia công móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-120AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
50tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện khích thước 500x350x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
51Lắp đặt hộp at to mat 2 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
52Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Lắp đặt bộ 2 ổ cắm 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
55Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật744m
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật469m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
59Lắp đặt ống nhựa d15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật625m
60Lắp đặt ống nhựa d21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02
1Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,46m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,4m
5Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,191m2
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
7Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện dây dẫn, ống thoát nước mái, vận chuyển phế liệu đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,921m3
9Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,804m
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,623m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,9m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật363,814m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,34m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,98m2
17Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,825m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật809,714m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật454,82m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,382m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,112m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,85m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,019tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,98m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,98m2
27Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,966m2
28Cửa sổ thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,983m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,4m cấu kiện
30Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,46m2 cấu kiện
31Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
32Lắp dựng lan can sắt INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,34m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,25m2
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,576100m2
43Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
44Tôn ốp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,76m
45Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
46Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,224m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,224m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,224m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Đai bắt ống + vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
55Đèn tuýp led chiếu sáng học đường có ty treo 2x18w dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
58Gia công móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-120AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện khích thước 500x350x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
64Lắp đặt hộp at to mat 2 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
6Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng, vận chuyển phế phẩm đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Phá dỡ tường gạch chiều dầy 110cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,922m3
8phá lớp vưa trát tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,782m3
9phá lớp trát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,812m3
10Phá lớp trát tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,316m3
11Phá dỡ má cửa cột trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,72m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,08m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,831m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,988m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,98m2
18Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,375m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,968m2
21Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,926m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,48m2
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,696m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m2
29Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,867m2
30Cửa sổ thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 5mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
31Gia công sản xuất lắp dựng vách compac dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,1m2
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2 cấu kiện
33Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8m cấu kiện
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
37Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
38Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,712m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m2
40Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
44Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,37m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,37m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,37m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Quả cầu chắn rác inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Đai bắt ống phi 90 + vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
63Dây cấp nước chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
65Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( bộ cả chậu vòi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
67Dây cấp nước vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
74Máy bơm nước (Q=2,5m3/h, H=20m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đăt phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42\mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt Tê uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Lắp đặt Tê uPVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Lắp đặt Tê uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
98Lắp đặt chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Lắp đặt chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Lắp đặt chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
102Lắp đặt cút uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Lắp đặt cút uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
104Lắp đặt côn uPVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt côn uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
1Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,242m2
2Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,242m2 cấu kiện
3Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m cấu kiện
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, hố ga đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,621m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,999m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,536m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gố ga, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,578m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,224m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,14m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,997m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,64m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469tấn
15Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,255m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166cái
F HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,401m3
2Dải ni lông chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,01m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,401m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->