Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:18:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Quất Động, huyện Thường Tín, Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu phải có xác nhận không nợ đọng thuế tại thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện dây dẫn, ống thoát nước mái, vận chuyển phế liệu đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,989 | m3 |
| 6 | phá dỡ lớp trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,845 | m3 |
| 7 | phá dỡ lớp trát xà dầm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,322 | m3 |
| 8 | phá lớp vữa tường cột trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,251 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 789,67 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 728,913 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 794,71 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,867 | m2 |
| 15 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,715 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.594,679 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,577 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,401 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,487 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,678 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,354 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700,01 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 27 | Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,898 | m2 |
| 28 | Gia công sản xuất cửa xếp kéo chọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 29 | Cửa sổ thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,55 | m2 |
| 30 | Vách thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | md |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,7 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,37 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác inox phi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Đèn tuýp led chiếu sáng học đường có ty treo 2x18w dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Gia công móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-120A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện khích thước 500x350x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp at to mat 2 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ 2 ổ cắm 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa d15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa d21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện dây dẫn, ống thoát nước mái, vận chuyển phế liệu đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,623 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,9 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,814 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,34 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,98 | m2 |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,825 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 809,714 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,82 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,382 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,85 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,98 | m2 |
| 27 | Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,966 | m2 |
| 28 | Cửa sổ thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,983 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,4 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,46 | m2 cấu kiện |
| 31 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,34 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 44 | Tôn ốp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m |
| 45 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,224 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,224 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,224 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Đai bắt ống + vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 55 | Đèn tuýp led chiếu sáng học đường có ty treo 2x18w dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Gia công móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-120A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB - 1P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện khích thước 500x350x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp at to mat 2 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng, vận chuyển phế phẩm đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ tường gạch chiều dầy 110cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,922 | m3 |
| 8 | phá lớp vưa trát tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m3 |
| 9 | phá lớp trát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 10 | Phá lớp trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,316 | m3 |
| 11 | Phá dỡ má cửa cột trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,08 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,831 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,988 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,98 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,375 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,968 | m2 |
| 21 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,696 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 29 | Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,867 | m2 |
| 30 | Cửa sổ thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 31 | Gia công sản xuất lắp dựng vách compac dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m cấu kiện |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,37 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,37 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,37 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Quả cầu chắn rác inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Đai bắt ống phi 90 + vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Dây cấp nước chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( bộ cả chậu vòi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Dây cấp nước vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 74 | Máy bơm nước (Q=2,5m3/h, H=20m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đăt phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42\mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cửa đi thép kính, đố cửa bằng thép hộp có rãnh để lồng kính, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,242 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,242 | m2 cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,621 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,999 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,536 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gố ga, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,224 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,14 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,997 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,255 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| F | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,401 | m3 |
| 2 | Dải ni lông chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,01 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,401 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi