Gói thầu: Gói thầu số 01.2022: Khoan lỗ mìn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.2022: Khoan lỗ mìn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:24:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,615,740,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Khoan lỗ mìn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.331.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng là kỹ sưkhai thác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bảnphô tô phải được sao chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngsau thời điểm ký hợp đồngthì số năm kinh nghiệmđược tính từ thời điểm cóbằng) đến thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹthuật trình độ 1 Cao đẳngKhai thác và 1 Cao đẳngCơ điện, Cơ khí, trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng cấp, cóhợp đồng lao động (bảnphô tô phải được sao chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngsau thời điểm ký hợp đồngthì số năm kinh nghiệmđược tính từ thời điểm cóbằng) đến thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo vậnhành thiết bị |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng cấp vậnhành thiết bị. Yêu cầu mỗinhân lực phải có bằng cấpphù hợp với yêu cầu, cóhợp đồng lao động (bảnphô tô phải được sao chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngnghề sau thời điểm ký hợpđồng thì số năm kinhnghiệm được tính từ thờiđiểm có bằng nghề) đếnthời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (dự phòng 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | d=102 -:- 152 mm (bq127mm) - Là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầuvà không vi phạm quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh gồmmột trong các giấy tờ sau: Đăng ký,/đăng kiểm ... hoặc bản chụp hoáđơn mua bán hoặc các giấy tờ khác chứng minh hợp lệ. Nếu đi thuêphải kèm thêm bản hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan (dự phòng 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | d=152 -:- 200mm (bq165mm) - Là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầuvà không vi phạm quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh gồmmột trong các giấy tờ sau: Đăng ký,/đăng kiểm ... hoặc bản chụp hoáđơn mua bán hoặc các giấy tờ khác chứng minh hợp lệ. Nếu đi thuêphải kèm thêm bản hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.2022: Khoan lỗ mìn Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuê ngoài năm 2022 - Công ty than Hòn Gai-TKV 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy ủy quyền, bảo lãnh dự thầu và các hồ sơ liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi thương thảo Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 -:- 2020đã được kiểm toán hoặc nộp cơ quan thuế kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải nộp các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm phần việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai TKV Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan lỗ mìn d=102 -:- 152 mm (bq127mm) | Độ cứng đất đá fbq 9,289 | m3 | 516.402 | Đơn giá xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu theo CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít và độ cứng đất đá bình quân f = 9,289, Đơn giá cho độ cứng đất đá (f) thực hiện thực tế khi thanh toán sẽ được điều chỉnh theo nội dung trong HSMT |
| 2 | Khoan lỗ mìn d=152 -:- 200mm (bq165mm) | Độ cứng đất đá fbq 9,289 | m3 | 1.008.598 | Đơn giá xây dựng tại thời điểm giá nhiên liệu theo CV số 483/VTHG/KDI ngày 26/10/2021: 16.699 đồng/lít và độ cứng đất đá bình quân f = 9,289, Đơn giá cho độ cứng đất đá (f) thực hiện thực tế khi thanh toán sẽ được điều chỉnh theo nội dung trong HSMT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.615E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Khoan lỗ mìn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.331.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng là kỹ sưkhai thác | 1 | Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bảnphô tô phải được sao chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngsau thời điểm ký hợp đồngthì số năm kinh nghiệmđược tính từ thời điểm cóbằng) đến thời điểm đóngthầu. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách công tác kỹthuật trình độ 1 Cao đẳngKhai thác và 1 Cao đẳngCơ điện, Cơ khí, trở lên | 2 | Yêu cầu có bằng cấp, cóhợp đồng lao động (bảnphô tô phải được sao chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngsau thời điểm ký hợp đồngthì số năm kinh nghiệmđược tính từ thời điểm cóbằng) đến thời điểm đóngthầu. | 1 | 1 |
| 3 | Vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo vậnhành thiết bị | 9 | Yêu cầu có bằng cấp vậnhành thiết bị. Yêu cầu mỗinhân lực phải có bằng cấpphù hợp với yêu cầu, cóhợp đồng lao động (bảnphô tô phải được sao chứngthực). Trường hợp nhà thầuchào thiếu hoặc bản phô tôkhông được chứng thực sẽbị đánh giá là không đạt. Sốnăm kinh nghiệm tính từthời điểm người lao độngký hợp đồng với nhà thầu(nếu thời điểm cấp bằngnghề sau thời điểm ký hợpđồng thì số năm kinhnghiệm được tính từ thờiđiểm có bằng nghề) đếnthời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan (dự phòng 01 máy) | d=102 -:- 152 mm (bq127mm) - Là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầuvà không vi phạm quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh gồmmột trong các giấy tờ sau: Đăng ký,/đăng kiểm ... hoặc bản chụp hoáđơn mua bán hoặc các giấy tờ khác chứng minh hợp lệ. Nếu đi thuêphải kèm thêm bản hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 2 | Máy khoan (dự phòng 01 máy) | d=152 -:- 200mm (bq165mm) - Là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầuvà không vi phạm quy định của pháp luật. Hồ sơ chứng minh gồmmột trong các giấy tờ sau: Đăng ký,/đăng kiểm ... hoặc bản chụp hoáđơn mua bán hoặc các giấy tờ khác chứng minh hợp lệ. Nếu đi thuêphải kèm thêm bản hợp đồng thuê máy. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi