Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148407-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211148305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:00:00 đến ngày 2021-11-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,087,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu không thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Cao Bằng - Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/Ông: Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) 2/Ông: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158; .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158. Cán bộ phu trách phát hành HSMT: Nông Thị Oanh; SĐT: 0915 866 215.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp IIITheo E-HSMT41móng
2Móng cột bê tông MT-3, phá đáTheo E-HSMT6móng
3Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp IIITheo E-HSMT3móng
4Móng néo MN15-5, đào đất cấp IIITheo E-HSMT28móng
5Phát hành lang tuyến (rừng loại 2)Theo E-HSMT2.720m2
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11,0Theo E-HSMT1cột
7Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT6cột
8Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT46cột
9Xà néo rẽ lệch XNRL -2LTheo E-HSMT2bộ
10Xà néo rẽ XNR -2LTheo E-HSMT2bộ
11Xà néo cuối XNC-2LTheo E-HSMT3bộ
12Xà đỡ thẳng XĐT 35-1LNTheo E-HSMT15bộ
13Xà đỡ vượt XĐV-2L.ATheo E-HSMT12bộ
14Xà néo đúp XNĐ2-2LTheo E-HSMT3bộ
15Xà néo đúp XNĐ1-2LTheo E-HSMT1bộ
16Xà néo góc cột đơn XNG-2LTheo E-HSMT18bộ
17Xà đỡ lèo XĐL-1T1Theo E-HSMT1bộ
18Xà đỡ lèo XĐL-1TTheo E-HSMT1bộ
19Xà đỡ lèo XĐL-2Theo E-HSMT2bộ
20Xà đỡ lèo XĐL-1Theo E-HSMT1bộ
21Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1Theo E-HSMT2bộ
22Tấm tiếp đấtTheo E-HSMT8bộ
23Tấm bắt sứTheo E-HSMT5bộ
24Ghế thao tác GTT-1.0Theo E-HSMT2bộ
25Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1Theo E-HSMT2bộ
26Giá đỡ tay dao GĐTD-1Theo E-HSMT2bộ
27Giá đỡ cầu dao phụ tải GĐCD-PTTheo E-HSMT1bộ
28Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT2bộ
29Kim chống sét L1Theo E-HSMT17bộ
30Kim chống sét L4Theo E-HSMT20bộ
31Kim chống sét L5Theo E-HSMT16bộ
32Dây nối đất DNĐTheo E-HSMT3bộ
33Cổ dề tay dao CDTD-1Theo E-HSMT2bộ
34Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1Theo E-HSMT2bộ
35Cổ dề néo dây dẫn CND-2Theo E-HSMT20bộ
36Cổ dề néo CDNTheo E-HSMT9bộ
37Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT45cột
38Dây néo DN.TK50-11Theo E-HSMT31bộ
39Dây ACSR-50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt16.488,5m
40Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt596,32m
41Cáp Cu/PVC 1x4Theo E-HSMT202,5m
42Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt165quả
43Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt156chuỗi
44Móc treo chữ UVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt314bộ
45Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt147bộ
46Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9bộ
47Mắt nối chuyển tiếpTheo E-HSMT8cái
48Khóa néo mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT2cái
49Khóa đỡ mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT6cái
50Ống xoắn bọc cách điện 24kV, sợi 1,6mTheo E-HSMT240m
51Cóc chữ U khóa cáp 12 mmTheo E-HSMT2sợi
52Dây thép TK-50Theo E-HSMT10m
53Lèo tăng cường dao cách lyTheo E-HSMT2bộ
54Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT18cái
55Đầu cốt nhôm - 70 mmTheo E-HSMT8cái
56Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT246cái
57Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quangTheo E-HSMT3cái
58Biển tên cộtTheo E-HSMT50cái
59Biển báo an toànTheo E-HSMT50cái
60Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT153sợi
61Khóa đaiTheo E-HSMT153cái
62Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2bộ
63Cầu dao phụ tải 3 pha 630A- 35kV, cách điện Polyme, dập hồ quang dầuThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1bộ
B HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt21bộ 1 pha
2Hạt nổ chống sét vanThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt21cái
3Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt21cái
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt4máy
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3máy
6Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt4tủ
7Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3tủ
8Móng cột trạm biến áp MT-3B, đào đất cấp IIITheo E-HSMT6móng
9Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT2cột
10Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT4cột
11Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1Theo E-HSMT6bộ
12Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.1Theo E-HSMT3bộ
13Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2Theo E-HSMT7bộ
14Tấm bắt chống sét vanTheo E-HSMT21bộ
15Xà cầu chì rơiTheo E-HSMT7bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐM-12Theo E-HSMT4bộ
17Giá đỡ máy biến áp GĐM-14Theo E-HSMT3bộ
18Cổ dề giữ máy biến áp CD-12Theo E-HSMT4bộ
19Cổ dề giữ máy biến áp CD-14Theo E-HSMT3bộ
20Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1LTheo E-HSMT7bộ
21Ghế cách điện GĐ-1TTheo E-HSMT7bộ
22Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12Theo E-HSMT4bộ
23Giá đỡ ghế cách điện GĐG-14Theo E-HSMT3bộ
24Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT1bộ
25Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT7bộ
26Kim chống set trên cột trạm KS-1Theo E-HSMT7bộ
27Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Theo E-HSMT4bộ
28Hệ thống nối đất trạm NĐT-14Theo E-HSMT2bộ
29Hệ thống nối đất trạm NĐT-18Theo E-HSMT1bộ
30Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21bộ 1 pha
31Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt58quả
32Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt18quả
33Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt189m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt84m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt112m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt84m
37Cáp Cu/PVC 1x4Theo E-HSMT82,5m
38Móc treo chữ UVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt36bộ
39Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lót (U)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9bộ
40Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9bộ
41Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT42cái
42Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT120cái
43Đầu cốt đồng - 70 mmTheo E-HSMT102cái
44Đầu cốt đồng - 95 mmTheo E-HSMT8cái
45Đầu cốt đồng - 120 mmTheo E-HSMT24cái
46Nắp chụp đầu cực CSVTheo E-HSMT8bộ 3 cái
47Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (má trên)Theo E-HSMT8bộ 3 cái
48Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (má dưới)Theo E-HSMT8bộ 3 cái
49Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo E-HSMT8bộ 3 cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo E-HSMT8bộ 3 cái
51Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT7cái
52Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT7cái
53Ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT126m
54Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT28cái
55Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT56sợi
56Khóa đaiTheo E-HSMT56cái
57Khóa tủ điệnTheo E-HSMT7cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột bê tông M-1, đào đất cấp IIITheo E-HSMT25móng
2Móng cột bê tông MT-18, đào đất cấp IIITheo E-HSMT47móng
3Móng cột bê tông MT-28, đào đất cấp IIITheo E-HSMT5móng
4Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp IIITheo E-HSMT57móng
5Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp IIITheo E-HSMT10móng
6Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo E-HSMT25cột
7Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3Theo E-HSMT57cột
8Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3Theo E-HSMT77cột
9Cổ dề bắt khóa néo CD - 3Theo E-HSMT28bộ
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt2.009m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt7.636m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt1.008m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt11m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt58m
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt13,5m
16Đầu chờ tiếp địa di độngTheo E-HSMT20cái
17Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2Theo E-HSMT12cái
18Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm )Theo E-HSMT427cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT52cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo E-HSMT28cái
21Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt134cái
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt355cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT115cái
24Biển đánh số cộtTheo E-HSMT28cái
25Biển báo 2 nguồn đếnTheo E-HSMT12cái
26Vị trí dự kiến tách lèoTheo E-HSMT11cái
27Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT934sợi
28Khóa đaiTheo E-HSMT934cái
D HẠNG MỤC 4: THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI; THÁO DỠ THU HỒI
1Thanh cái đồng Ø8Tháo dỡ thu hồi12m
2Cột bê tông LT-8,5Tháo dỡ thu hồi1cột
3Cột sắt CS6Tháo dỡ thu hồi24cột
4Dây néo Ø 16Tháo dỡ thu hồi1dây
5CD-CS-1Tháo dỡ thu hồi12bộ
6CD-CS-2Tháo dỡ thu hồi3bộ
7Dây ABC 4x50Tháp dỡ lắp lại995m
E Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
G Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt
H Vật tư thiết bị do chủ đầu tư cấp tại kho Điện lực Cao Bằng
I Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->