Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:15:00 đến ngày 2021-11-26 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,515,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022 Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Ông: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158. Cán bộ phu trách phát hành HSMT: Nông Thị Oanh; SĐT: 0206 3859 981. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 25 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 26 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-3, phá đá (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 6 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 7 | Xà néo rẽ XNR -2L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà lánh XL - 35 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch XNL-2L | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối XNC-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng XĐT 35-1LN | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt XĐV-2L.A | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo đúp XNĐ2-2L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo góc cột đơn XNG-2L | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo và xà chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây và xà chống sét van | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo XĐL-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tấm bắt sứ | Theo E-HSMT | 3 | tấm |
| 20 | Ghế thao tác GTT-1.0 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 25 | bộ |
| 25 | Kim chống sét L2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Kim chống sét L4 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Kim chống sét L5 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Chụp cột CH-1.5 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Dây nối đất cột ly tâm 12m DNĐ-12 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Dây nối đất cột ly tâm 14m DNĐ-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cổ dề tay dao CDTD-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây dẫn CND-2 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Tiếp địa cột RT-10 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 31 | bộ |
| 36 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Dây néo DN.TK50-13 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Dây néo DN.TK50-17 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Dây ACSR-50/8 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6.319 | m |
| 40 | Dây ACSR-70/11 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1.509 | m |
| 41 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 137 | m |
| 42 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1.649 | m |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x4 | Theo E-HSMT | 227,5 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 31 | m |
| 48 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 117 | quả |
| 49 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 129 | chuỗi |
| 50 | Móc khóa chữ U mạ kẽm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 258 | bộ |
| 51 | Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 50+Yếm lót | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 60 | sợi |
| 52 | Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 70+Yếm lót | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 12 | sợi |
| 53 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | sợi |
| 54 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 48 | sợi |
| 55 | Ống xoắn bọc cách điện 24kV, sợi 1,6m | Theo E-HSMT | 112 | m |
| 56 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 63 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Biển tên dao cách ly | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Biển tên dao cắt tải LBS | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | Biển tên cột | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 101 | sợi |
| 69 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 101 | cái |
| 70 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2 | bộ |
| 71 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | bộ |
| 72 | Hạt nổ chống sét van | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | cái |
| 73 | Kẹp cực CSV 11KV, 35KV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | cái |
| 74 | Cầu dao cắt có tải LBS 35kV (kèm tủ điều khiển) | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3 | bộ |
| 75 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV - 100VA | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3 | cái |
| 76 | Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Hộp 1 công tơ 1 pha + phụ kiện (composite) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Modem | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng cột trạm biến áp MT-3, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tấm bắt chống sét van | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề giữ máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cổ dề giữ máy biến áp CD-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Kim chống set trên cột trạm KS-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| 22 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2 | tủ |
| 23 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | bộ |
| 24 | Hạt nổ chống sét van | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | cái |
| 25 | Kẹp cực CSV 11KV, 35KV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | cái |
| 26 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | bộ |
| 27 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 21 | quả |
| 28 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | chuỗi |
| 29 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 81 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 56 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 64 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1x4 | Theo E-HSMT | 22,5 | m |
| 33 | Móc treo chữ U | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 18 | bộ |
| 34 | Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 50+Yếm lót | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 9 | sợi |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 47 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| 49 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3 | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Theo E-HSMT | 53 | cột |
| 4 | Cột sắt CS 7,5 -1UĐ | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột sắt CS 7,5 -1UN | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông M-1, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông M-1D, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông MT-18, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông MT-28, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 45 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 12 | Móng cột sắt MCS -1U, đào đất cấp III (bằng thủ công) | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 13 | Cổ dề bắt khóa néo CD - 3 | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Xà đơn XĐ14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3.956 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1.270 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 49 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (làm bụng lèo) | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 20 | m |
| 19 | Sứ hạ thế A-30 | Theo E-HSMT | 4 | quả |
| 20 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm ) | Theo E-HSMT | 245 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 27 | cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 273 | cái |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 145 | cái |
| 28 | Khóa néo nêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tăng đơ 2 đầu ma ní F20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Vai đệm chữ C | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cóc chữ U khóa cáp 12 mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Dây thép TK(GSW)-50 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Biển đánh số cột | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 35 | Biển báo 2 nguồn đến | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Vị trí dự kiến tách lèo | Theo E-HSMT | 6 | VT |
| 37 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 540 | sợi |
| 38 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 540 | cái |
| 39 | Băng dính điện | Theo E-HSMT | 10 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC 4: THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI; THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thanh cái đồng Ø8 | Tháo dỡ lắp thu hồi | 12 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 50mm | Tháo dỡ lắp thu hồi | 20 | m |
| 3 | Dây nhôm AP 50 | Tháo dỡ lắp thu hồi | 368 | m |
| 4 | Ghế thao tác | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ ghế thao tác | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Giầm, giá đỡ máy biến áp | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì rơi | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Xà chống sét van | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng XĐT | Tháo dỡ lắp thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông H-7,5 | Tháo dỡ lắp thu hồi | 3 | cột |
| 13 | Cách điện đứng | Tháo dỡ lắp thu hồi | 10 | quả |
| 14 | Máy biến áp phân phối 3 pha 75kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ lắp đặt lại | 1 | máy |
| 15 | Tủ hạ thế 75A | Tháo dỡ lắp đặt lại | 1 | tủ |
| 16 | Dây AC-70/11 | Tháo dỡ lắp đặt lại | 330 | m |
| 17 | Cáp xuống hòm công tơ 2x6 mm2 | Tháo dỡ lắp đặt lại | 15 | m |
| 18 | Cáp xuống hòm công tơ 2x10 mm2 | Tháo dỡ lắp đặt lại | 5 | m |
| 19 | TL Cáp ra hòm công tơ 1fa Cu/PVC/XLPE 2x4 | Tháo dỡ lắp đặt lại | 50 | m |
| 20 | Hộp 2 công tơ 1 pha | Tháo dỡ lắp đặt lại | 3 | hộp |
| 21 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Tháo dỡ lắp đặt lại | 1 | hộp |
| E | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| G | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt | |||
| H | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi