Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147523-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211147500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:15:00 đến ngày 2021-11-26 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,515,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN, Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Cao Bằng - Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Ông: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158. Cán bộ phu trách phát hành HSMT: Nông Thị Oanh; SĐT: 0206 3859 981.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT12cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT25cột
3Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT26móng
4Móng cột bê tông MT-3, phá đá (bằng thủ công)Theo E-HSMT1móng
5Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT5móng
6Móng néo MN15-5, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT4móng
7Xà néo rẽ XNR -2LTheo E-HSMT3bộ
8Xà lánh XL - 35Theo E-HSMT1bộ
9Xà néo lệch XNL-2LTheo E-HSMT6bộ
10Xà néo cuối XNC-2LTheo E-HSMT2bộ
11Xà đỡ thẳng XĐT 35-1LNTheo E-HSMT11bộ
12Xà đỡ vượt XĐV-2L.ATheo E-HSMT3bộ
13Xà néo đúp XNĐ2-2LTheo E-HSMT5bộ
14Xà néo góc cột đơn XNG-2LTheo E-HSMT6bộ
15Xà đỡ lèo và xà chống sét vanTheo E-HSMT2bộ
16Xà đỡ dây và xà chống sét vanTheo E-HSMT1bộ
17Xà đỡ lèo XĐL-1TTheo E-HSMT2bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1TTheo E-HSMT2bộ
19Tấm bắt sứTheo E-HSMT3tấm
20Ghế thao tác GTT-1.0Theo E-HSMT5bộ
21Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1Theo E-HSMT5bộ
22Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT4bộ
23Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT1bộ
24Kim chống sét L1Theo E-HSMT25bộ
25Kim chống sét L2Theo E-HSMT3bộ
26Kim chống sét L4Theo E-HSMT7bộ
27Kim chống sét L5Theo E-HSMT4bộ
28Chụp cột CH-1.5Theo E-HSMT2bộ
29Dây nối đất cột ly tâm 12m DNĐ-12Theo E-HSMT3bộ
30Dây nối đất cột ly tâm 14m DNĐ-14Theo E-HSMT1bộ
31Cổ dề tay dao CDTD-1Theo E-HSMT2bộ
32Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1Theo E-HSMT2bộ
33Cổ dề néo dây dẫn CND-2Theo E-HSMT7bộ
34Tiếp địa cột RT-10Theo E-HSMT3bộ
35Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT31bộ
36Dây néo DN.TK50-11Theo E-HSMT2bộ
37Dây néo DN.TK50-13Theo E-HSMT2bộ
38Dây néo DN.TK50-17Theo E-HSMT2bộ
39Dây ACSR-50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt6.319m
40Dây ACSR-70/11Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt1.509m
41Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt137m
42Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt1.649m
43Cáp Cu/PVC 1x4Theo E-HSMT227,5m
44Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10Theo E-HSMT45m
45Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Theo E-HSMT45m
46Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Theo E-HSMT36m
47Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Theo E-HSMT31m
48Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt117quả
49Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt129chuỗi
50Móc khóa chữ U mạ kẽmVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt258bộ
51Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 50+Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt60sợi
52Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 70+Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt12sợi
53Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9sợi
54Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt48sợi
55Ống xoắn bọc cách điện 24kV, sợi 1,6mTheo E-HSMT112m
56Lèo tăng cường dao cách lyTheo E-HSMT2bộ
57Đầu cốt đồng - 50 mmTheo E-HSMT60cái
58Đầu cốt đồng - 95 mmTheo E-HSMT6cái
59Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT24cái
60Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo E-HSMT12cái
61Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmTheo E-HSMT18cái
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT90cái
63Nắp chụp đầu cực CSVTheo E-HSMT6bộ
64Biển tên dao cách lyTheo E-HSMT2cái
65Biển tên dao cắt tải LBSTheo E-HSMT3cái
66Biển báo an toànTheo E-HSMT32cái
67Biển tên cộtTheo E-HSMT32cái
68Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT101sợi
69Khóa đaiTheo E-HSMT101cái
70Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2bộ
71Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt18bộ
72Hạt nổ chống sét vanThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt18cái
73Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt18cái
74Cầu dao cắt có tải LBS 35kV (kèm tủ điều khiển)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3bộ
75Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV - 100VAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3cái
76Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút)Theo E-HSMT3cái
77Hộp 1 công tơ 1 pha + phụ kiện (composite)Theo E-HSMT3cái
78ModemTheo E-HSMT3bộ
B HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT1cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT2cột
3Móng cột trạm biến áp MT-3, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT3móng
4Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1Theo E-HSMT3bộ
5Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.1Theo E-HSMT1bộ
6Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2Theo E-HSMT3bộ
7Tấm bắt chống sét vanTheo E-HSMT3bộ
8Xà cầu chì rơiTheo E-HSMT3bộ
9Giá đỡ máy biến áp GĐM-12Theo E-HSMT2bộ
10Giá đỡ máy biến áp GĐM-14Theo E-HSMT1bộ
11Cổ dề giữ máy biến áp CD-12Theo E-HSMT2bộ
12Cổ dề giữ máy biến áp CD-14Theo E-HSMT1bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1LTheo E-HSMT3bộ
14Ghế cách điện GĐ-1TTheo E-HSMT3bộ
15Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12Theo E-HSMT2bộ
16Giá đỡ ghế cách điện GĐG-14Theo E-HSMT1bộ
17Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT3bộ
18Kim chống set trên cột trạm KS-1Theo E-HSMT3bộ
19Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Theo E-HSMT2bộ
20Hệ thống nối đất trạm NĐT-14Theo E-HSMT1bộ
21Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2máy
22Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2tủ
23Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt9bộ
24Hạt nổ chống sét vanThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt9cái
25Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt9cái
26Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9bộ
27Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21quả
28Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9chuỗi
29Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt81m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt56m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt64m
32Cáp Cu/PVC 1x4Theo E-HSMT22,5m
33Móc treo chữ UVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt18bộ
34Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 50+Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9sợi
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT18cái
36Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT45cái
37Đầu cốt đồng - 70 mmTheo E-HSMT54cái
38Đầu cốt đồng - 95 mmTheo E-HSMT3cái
39Nắp chụp đầu cực CSVTheo E-HSMT3bộ
40Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo E-HSMT3bộ
41Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo E-HSMT3bộ
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo E-HSMT3bộ
43Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo E-HSMT3bộ
44Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT3cái
45Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT3cái
46Ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT54m
47Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT12cái
48Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT24sợi
49Khóa đaiTheo E-HSMT24cái
50Khóa tủ điệnTheo E-HSMT3cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo E-HSMT5cột
2Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3Theo E-HSMT6cột
3Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3Theo E-HSMT53cột
4Cột sắt CS 7,5 -1UĐTheo E-HSMT1cột
5Cột sắt CS 7,5 -1UNTheo E-HSMT4cột
6Móng cột bê tông M-1, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT3móng
7Móng cột bê tông M-1D, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT1móng
8Móng cột bê tông MT-18, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT4móng
9Móng cột bê tông MT-28, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT1móng
10Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT45móng
11Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT4móng
12Móng cột sắt MCS -1U, đào đất cấp III (bằng thủ công)Theo E-HSMT5móng
13Cổ dề bắt khóa néo CD - 3Theo E-HSMT22bộ
14Xà đơn XĐ14Theo E-HSMT1bộ
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt3.956m
16Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt1.270m
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt49m
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt20m
19Sứ hạ thế A-30Theo E-HSMT4quả
20Đầu chờ tiếp địa di độngTheo E-HSMT14bộ
21Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2Theo E-HSMT12cái
22Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm )Theo E-HSMT245cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT44cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmTheo E-HSMT12cái
25Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt27cái
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt273cái
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT145cái
28Khóa néo nêmTheo E-HSMT1cái
29Móc treo chữ UTheo E-HSMT2cái
30Tăng đơ 2 đầu ma ní F20Theo E-HSMT1cái
31Vai đệm chữ CTheo E-HSMT2cái
32Cóc chữ U khóa cáp 12 mmTheo E-HSMT2cái
33Dây thép TK(GSW)-50Theo E-HSMT80m
34Biển đánh số cộtTheo E-HSMT19bộ
35Biển báo 2 nguồn đếnTheo E-HSMT3bộ
36Vị trí dự kiến tách lèoTheo E-HSMT6VT
37Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT540sợi
38Khóa đaiTheo E-HSMT540cái
39Băng dính điệnTheo E-HSMT10cuộn
D HẠNG MỤC 4: THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI; THÁO DỠ THU HỒI
1Thanh cái đồng Ø8Tháo dỡ lắp thu hồi12m
2Cáp đồng bọc 50mmTháo dỡ lắp thu hồi20m
3Dây nhôm AP 50Tháo dỡ lắp thu hồi368m
4Ghế thao tácTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
5Giá đỡ ghế thao tácTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
6Thang sắtTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
7Giầm, giá đỡ máy biến ápTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
8Xà đỡ cầu chì rơiTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
9Xà chống sét vanTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
10Xà đỡ dâyTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
11Xà đỡ thẳng XĐTTháo dỡ lắp thu hồi1bộ
12Cột bê tông H-7,5Tháo dỡ lắp thu hồi3cột
13Cách điện đứngTháo dỡ lắp thu hồi10quả
14Máy biến áp phân phối 3 pha 75kVA - 35/0,4kVTháo dỡ lắp đặt lại1máy
15Tủ hạ thế 75ATháo dỡ lắp đặt lại1tủ
16Dây AC-70/11Tháo dỡ lắp đặt lại330m
17Cáp xuống hòm công tơ 2x6 mm2Tháo dỡ lắp đặt lại15m
18Cáp xuống hòm công tơ 2x10 mm2Tháo dỡ lắp đặt lại5m
19TL Cáp ra hòm công tơ 1fa Cu/PVC/XLPE 2x4Tháo dỡ lắp đặt lại50m
20Hộp 2 công tơ 1 phaTháo dỡ lắp đặt lại3hộp
21Hộp 4 công tơ 1 phaTháo dỡ lắp đặt lại1hộp
E Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
G Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt
H Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy bơm nước Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy phát điện 5-10kVA 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->