Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục cầu + đường đầu cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục cầu + đường đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 07:46:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,478,431,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình (hạng mục công trình) cầu đường bộ, kết cấu dầm bằng BTCT dự ứng lực, có khẩu độ thoát nước >= 18m.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.834.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục. 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nhựa ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi tự hành ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥ 6 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục cầu + đường đầu cầu Cầu đập tràn 2B, xã Xuân Bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị xe máy thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng mố cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,42 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | 1,0029 | 100m3 | |
| 3 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 0,68 | 100m | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,197 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 160 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,122 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 2,0824 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 6,789 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 171,613 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 4,71 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,422 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 8,785 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 7,534 | tấn | |
| 14 | Bê tông không co ngót ụ neo dầm ngang | 0,024 | m3 | |
| 15 | Cung cấp thép neo mạ kẽm (D32x700mm) | 0,035 | tấn | |
| 16 | Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96x450mm) | 0,017 | tấn | |
| 17 | Cung cấp ống thép T2 (D/d-50/44x350mm) | 0,005 | tấn | |
| 18 | Cung cấp ống thép T1 (D/d-50x100/46x96x350mm) | 0,006 | tấn | |
| 19 | Nhựa bitum chèn ống | 4,85 | kg | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,076 | m2 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,78 | 100m3 | |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 155,088 | m2 | |
| B | Dầm kê, Bản Qúa độ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0231 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 2,731 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,02 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,168 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,922 | m3 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,736 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 8,68 | m2 | |
| 8 | Cung cấp thép ống d88,3, l=20cm | 0,034 | tấn | |
| 9 | Cung cấp nhựa đường | 29,1 | kg | |
| C | Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, dầm BTCT 24,54 m | 5 | dầm | |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | 5 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | 5 | dầm | |
| D | Bản Mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 34,456 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,527 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 5,005 | tấn | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 191,422 | m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,914 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,914 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,278 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,278 | 100tấn | |
| E | Dầm Ngang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,068 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,493 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,669 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5 | tấn | |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0454 | tấn | |
| 7 | Cung cấp bulong D25 hệ dầm N2 | 16 | bộ | |
| 8 | Cung cấp bulong D28 hệ dầm N1 | 16 | bộ | |
| F | Gờ chặn xe | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 10,491 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,595 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,566 | tấn | |
| G | Khe co giãn, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,104 | 100m | |
| 2 | Cung cấp bộ lưới chắn rác | 8 | bộ | |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | 0,2443 | tấn | |
| 4 | Cung cấp bulong M12 L=4cm làm kẹp ống | 8 | bộ | |
| 5 | Cung cấp bulong M12 L=8cm làm kẹp ống | 16 | bộ | |
| 6 | Cung cấp vít M10 L=3cm làm phểu thu | 32 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dạng ray | 14,6 | m | |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,039 | tấn | |
| 9 | Bê tông không co ngót | 2,42 | m3 | |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,352 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 10 | cái | |
| 12 | Cung cấp vít nở M8, L=8cm mạ kẽm | 20 | cái | |
| H | Lan can | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,604 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,176 | tấn | |
| 3 | Cung cấp bu lông D22 (chữ U), L=65cm | 32 | cái | |
| 4 | Cung cấp vít M10 | 32 | cái | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 40,919 | m2 | |
| I | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,656 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 6,309 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,136 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,432 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K95 | 2.041,323 | m3 | |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K98 | 724,685 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,8104 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (theo 9504:2012) | 18,216 | 100m2 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (theo 9504:2012) | 18,216 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 17,253 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 17,253 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 2,509 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 2,509 | 100tấn | |
| J | Gia cố mố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,464 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,14 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K95 | 148,143 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,263 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao | 44,464 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | 158,324 | m3 | |
| 7 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | 33,617 | m3 | |
| 8 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | 105,6 | m3 | |
| 9 | Cung cấp ống PVC D60 Làm tầng lọc | 73,2 | m | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,062 | 100m3 | |
| K | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 3 | Thay thế biển báo biển báo tròn D87,5 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 5 | Thay thế biển báo tam giác cạnh 87,5 | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo | 32,9 | m | |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn phản quang D875mm | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh D875mm | 7 | cái | |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang vuông, chữ nhật | 3,8225 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,071 | tấn | |
| 11 | Cung cấp bu lông M16, l=76cm | 20 | cái | |
| 12 | Cung cấp bu lông M10, l=12cm | 20 | cái | |
| 13 | Sơn dải phân cách - sơn mới | 42,454 | 1m2 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 27,8535 | m2 | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 41,2 | m2 | |
| L | Tường Hộ Lan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 18,602 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,874 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,792 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,936 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp thanh hộ lan dài 3,32m | 18 | tấm | |
| 7 | Cung cấp tấm đầu hộ lan | 4 | tấm | |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượng sóng | 22 | trụ | |
| 9 | Cung cấp hộp đệm mạ kẽm | 22 | hộp | |
| 10 | Cung cấp bu lông D16, l=32mm | 176 | cái | |
| 11 | Cung cấp bu lông D16, l=360mm | 22 | cái | |
| 12 | Cung cấp rong đền, ecu | 198 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 56,8 | m | |
| 14 | Cung cấp tiêu phản quang | 22 | cái | |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,125m | 47 | cái | |
| M | Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,437 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,8369 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4394 | 100m3 | |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 3,75 | m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,0005 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 5,395 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 6 | đoạn ống | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,2763 | 100m3 | |
| N | Khai thông dòng chảy, phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 6 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 12 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 68,7 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 11,3644 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 11,3644 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình (hạng mục công trình) cầu đường bộ, kết cấu dầm bằng BTCT dự ứng lực, có khẩu độ thoát nước >= 18m.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.834.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 7 | 7 |
| 2 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục. 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nhựa ≥ 3 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi tự hành ≥ 8 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 3 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 05 m3 | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥ 6 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi