Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (phần chi phí tạo lập từ nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:27:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,214,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng; đường nội bộ; công trình thoát nước), cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 20m/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đào ≥ 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7- 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu ≥ 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (phần chi phí tạo lập từ nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6163 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7497 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7497 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,6696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.365,7025 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,7369 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6205 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,5259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8989 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,0932 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2274 | 100m2 |
| 7 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,2148 | kg |
| 8 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0923 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9788 | 10m |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4749 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6402 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4348 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4462 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3634 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9026 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8334 | 100m |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8334 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,4956 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,112 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3706 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2701 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,456 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9792 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4545 | m3 |
| 18 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m3 |
| 19 | Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5664 | m2 |
| 20 | Cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4333 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0817 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3874 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6295 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,726 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2016 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9888 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4846 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3242 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,2 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | tấn |
| 41 | Ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | tấm |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2812 | tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2812 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3281 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8636 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | mối nối |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,72 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9145 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| F | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2669 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê dẫn dòng đất C2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 4 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | kg |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,056 | m2 |
| 6 | Vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,84 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | 100m |
| G | CẢI TẠO SUỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3275 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8288 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3576 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9757 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5626 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5737 | m3 |
| 7 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,927 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9951 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0269 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7046 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9565 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6987 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1568 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Cột bê tông H8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Móng cột MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Móng cột MĐV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,8744 | m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tấm ốp có móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo gỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 12 | Lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 13 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng; đường nội bộ; công trình thoát nước), cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 20m/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy xúc đào ≥ 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7- 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 8 | Máy lu ≥ 8-10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi