Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141974-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211135616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 5043 ngày 17/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:27:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,722,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.316666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 đồng đảm bảo giá trị các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 6.250.000.000 đồng; Hệ thống thoát nước ≥ 1.900.000.000 đồng; Hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 450.000.000 đồng; Hệ thống cấp điện ≥ 3.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 06 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư thị trấn Rừng Thông (OM19)
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 5043 ngày 17/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2, phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,7285100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,932100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt169,55100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,843100m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,8031100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,8031100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,343100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4234100m3
D Nút giao
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,545100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,977100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2774100m3
E Mặt nút giao
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,6922100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,7381100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4832100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9798100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 ( vuốt nối với đường bê tông hiện trạng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9541100m2
F VỈA HÈ
G Lát vỉa hè
1Lát gạch Teerrrazo 30x30 dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.944,78m2
2Đắp cát tạo phẳng dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9448100m3
H Bó vỉa bê tông vỉa hè
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,5m3
2Vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt322,04m2
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,59m3
4Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.238cái
I Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,58m3
J Hố trồng cây
1Cây sao đen ( ĐK 8-10cm cao 3-4m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt115cây
2Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,94m3
3Xây gạch không nung, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt235,75m2
5Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng đất hữu cơ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,5m3
K Khóa hè
1Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,52m3
2Xây gạch không nung, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,28m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt257,93m2
L THOÁT NƯỚC MƯA
M Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm ( ống cống chịu lực)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt561 đoạn ống
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,77m3
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55mối nối
N Gối cống
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,14m3
2Cốt thép, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2169tấn
3Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt138cái
O Cống D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm ( cống không chịu lực)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1801 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm ( cống chịu lực)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt391 đoạn ống
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,57m3
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt198mối nối
P Gối cống
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,07m3
2Cốt thép, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4606tấn
3Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt545cái
Q Hố ga (22 cái)
1Đá dăm lót 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,04m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,94m3
3Bê tông thân ga + cổ ga, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,92m3
4Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,73m3
5Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1025tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4942tấn
7Thép bậc thang đk =18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1956tấn
8Khung và nắp ga Composite tải trọng 12TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19bộ
9Khung và nắp ga Composite tải trọng 40TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
R Hố thu (40 cái)
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,88m3
3Bê tông thành hố ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,86m3
4Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42bộ
5Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1m3
S THOÁT NƯỚC THẢI
T PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
U Ống cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm (Cống chịu lực)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt171 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (cổng không chịu lực)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2651 đoạn ống
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,04m3
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt260mối nối
V Gối cống
1Cốt thép gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1035tấn
2Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,06m3
3Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt702cái
W PHẦN HỐ GA
1Đá dăm lót 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,17m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,25m3
3Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,64m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6m3
5Cốt thép móng, mố, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4654tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,066tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3458tấn
8Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2753tấn
9Thép bậc thang, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2789tấn
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,28m3
11Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120,76m2
12Ống nhựa thoát nước nhà dân D140Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,104100m
13Nút bịt đầu ĐK140Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
X RÃNH THOÁT NƯỚC GIÁP RANH GIỮA KHU DÂN CƯ XŨ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI
1Đá dăm lót 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,02m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,53m3
3Xây không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,12m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt462m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,44m3
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,1m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9424tấn
8Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt330cái
9Đắp đất tôn cao nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,95100m3
Y Hố ga
1Đá dăm lót 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,752m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,128m3
3Xây thành hố ga gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,992m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,2m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,544m3
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0471tấn
8Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
9Đắp đất tôn cao nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m3
Z CẤP NƯỚC SẠCH
AA PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI D110
AB PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,162100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,43100m
7Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Lắp đặt bộ lọc cặn mặt bích - D 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cặp bích
12Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,162100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,162100m
15Lưới cảnh báo (0,4*L)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt286,48m2
AC PHẦN XÂY DỰNG
AD Gối đỡ tê, cút, nút bịt D150, 100
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,29m3
2Đai 60x6x400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
3Bu lông + Êcu M14x100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
AE Gối định vị ty van
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,178m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
3Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
AF Đào, lấp đất
1Đào kênh mương, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,757100m3
2Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt94,1341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8311100m3
AG LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
AH Gối đỡ tê, cút, nút bịt
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,392m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,511m3
3Đai 60x6x400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
4Bu lông + Êcu M14x100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
AI Gối định vị ty van
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2492m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
3Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,931m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0693100m3
AJ HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,90751m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6996m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3511m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0128m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0184tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1083tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9363m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,264m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0171100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
AK TUYẾN DỊCH VỤ
AL PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
3Kép thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Băng tanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cuộn
8Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,97100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
12Lưới cảnh báo (0,3xL)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt219,3m2
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,31100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,31100m
AM PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
2Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8011m3
3Đào kênh mương, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,568100m3
4Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,1801m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9965100m3
AN HỆ THÔNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG
AO PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt205,02m
2Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Đầu cáp T-Plug 35kV 3x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6đầu cáp
4Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3m
5Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31m
6Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt135m
7Cổ dề nối ống thép cáp trung thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
8Măng sông ống nhựa Φ195Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
10Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
12Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV XCDCLTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
17Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
18Ghế cách điện cột đơn GCĐ-35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
19Thang trèo TS-2,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
20Sứ đứng 35kV + ty sứTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16quả
21Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45m
22Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt95m
23Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế) - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
24Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
25Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
26Thít báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101cái
27Dây dòng nối đất cầu dao phụ tải DD-CDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
28Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
29Tiếp địa cầu dao phụ tải - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AQ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV
1Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt95m
2Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế) - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
3Hào cáp 35kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
4Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
5Móng tủ RMU 3 ngănTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
6Tiếp địa cầu dao phụ tải - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ
AS PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ
1Trụ bê tông đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1trụ
2Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
3Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
4Hộp che cáp cao thế máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
5Hộp che cáp hạ thế máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
6Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Ống thép Φ168 ôm cáp trung thế vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3Bộ
8Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42m
9Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3đầu cáp
10Thanh đồng lai M50x5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1m
11Biển báo, biển an toànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Đầu cốt đồng Cu-150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
13Đầu cốt các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
AT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
2Bệ đỡ tủ hạ ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AU PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AV PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt155,04m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt408m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt383,52m
4Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
5Đầu cốt đồng Cu-70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80cái
6Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt68cái
7Đầu cốt đồng Cu-120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
8Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt715m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.935m
11Cổ dề nối ống thép cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
12Măng sông ống nhựa Φ160Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
13Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt698m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
15Hào cáp cấp điện đến các hộ dân - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt516m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
17Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
18Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46cái
AW PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt698m
2Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
3Hào cáp cấp điện đến các hộ dân - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt516m
4Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
5Móng tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24móng
6Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
7Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46cái
AX PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AY PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m + Cần đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cột
2Bộ đèn LED ECO MAX 150w IP66Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến cột đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt978,18m
6Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt297m
7Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27bộ
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27đầu cáp
10Công tơ điện tử 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hòm
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt744m
13Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38m
14Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
15Măng sông ống nhựa Φ85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
16Đầu cốt đồng Cu-16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54cái
17Đầu cốt đồng Cu-25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt162cái
18Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
19Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt796m
20Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
21Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt730m
22Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
23Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38m
AZ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
3Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt730m
4Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
5Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38m
6Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27bộ
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
BA PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt chống sét van đường dây 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMUTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
4Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
6Lắp tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24tủ
7Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
BB PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
3Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3sợi
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
6Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16quả
BC MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 500V-600ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Tủ RMU 3 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
4Cầu dao phụ tải 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
7Tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16tủ
8Tủ 5 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
9Tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.316666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 đồng đảm bảo giá trị các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 6.250.000.000 đồng; Hệ thống thoát nước ≥ 1.900.000.000 đồng; Hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 450.000.000 đồng; Hệ thống cấp điện ≥ 3.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi ≥ 110CV Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 06 T Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung ≥ 25T Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Xe nâng người làm việc trên cao Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn nhiệt Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->