Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 5043 ngày 17/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:27:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,722,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.316666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 đồng đảm bảo giá trị các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 6.250.000.000 đồng; Hệ thống thoát nước ≥ 1.900.000.000 đồng; Hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 450.000.000 đồng; Hệ thống cấp điện ≥ 3.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 06 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư thị trấn Rừng Thông (OM19) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 5043 ngày 17/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,7285 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,932 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 169,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,843 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,8031 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,8031 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,343 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4234 | 100m3 |
| D | Nút giao | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,977 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2774 | 100m3 |
| E | Mặt nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,6922 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,7381 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4832 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9798 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 ( vuốt nối với đường bê tông hiện trạng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9541 | 100m2 |
| F | VỈA HÈ | |||
| G | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Teerrrazo 30x30 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.944,78 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9448 | 100m3 |
| H | Bó vỉa bê tông vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,5 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 322,04 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,59 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.238 | cái |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,58 | m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Cây sao đen ( ĐK 8-10cm cao 3-4m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115 | cây |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,94 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 235,75 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng đất hữu cơ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,5 | m3 |
| K | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,52 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,28 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 257,93 | m2 |
| L | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| M | Cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm ( ống cống chịu lực) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,77 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | mối nối |
| N | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2169 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138 | cái |
| O | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm ( cống không chịu lực) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm ( cống chịu lực) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,57 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198 | mối nối |
| P | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,07 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4606 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 545 | cái |
| Q | Hố ga (22 cái) | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,94 | m3 |
| 3 | Bê tông thân ga + cổ ga, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,92 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1025 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4942 | tấn |
| 7 | Thép bậc thang đk =18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1956 | tấn |
| 8 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 12T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 9 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| R | Hố thu (40 cái) | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | m3 |
| 3 | Bê tông thành hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,86 | m3 |
| 4 | Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 5 | Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| S | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| T | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| U | Ống cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm (Cống chịu lực) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (cổng không chịu lực) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 265 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,04 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 260 | mối nối |
| V | Gối cống | |||
| 1 | Cốt thép gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1035 | tấn |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 702 | cái |
| W | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,25 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4654 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3458 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2753 | tấn |
| 9 | Thép bậc thang, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2789 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,28 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,76 | m2 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước nhà dân D140 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m |
| 13 | Nút bịt đầu ĐK140 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC GIÁP RANH GIỮA KHU DÂN CƯ XŨ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,53 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,12 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 462 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,44 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9424 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330 | cái |
| 9 | Đắp đất tôn cao nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,95 | 100m3 |
| Y | Hố ga | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,752 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,128 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,992 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,544 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đắp đất tôn cao nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| Z | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| AA | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI D110 | |||
| AB | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,162 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ lọc cặn mặt bích - D 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,162 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,162 | 100m |
| 15 | Lưới cảnh báo (0,4*L) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 286,48 | m2 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AD | Gối đỡ tê, cút, nút bịt D150, 100 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,29 | m3 |
| 2 | Đai 60x6x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| AE | Gối định vị ty van | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,178 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| AF | Đào, lấp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,757 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,1341 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8311 | 100m3 |
| AG | LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| AH | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,511 | m3 |
| 3 | Đai 60x6x400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| AI | Gối định vị ty van | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2492 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,93 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| AJ | HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9075 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6996 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3511 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1083 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9363 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,264 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| AK | TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| AL | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kép thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Băng tan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,97 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lưới cảnh báo (0,3xL) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 219,3 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,31 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,31 | 100m |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8011 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,568 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,1801 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9965 | 100m3 |
| AN | HỆ THÔNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG | |||
| AO | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 205,02 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 35kV 3x95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đầu cáp |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 5 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 135 | m |
| 7 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV XCDCL | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo TS-2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| 21 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 22 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95 | m |
| 23 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế) - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 24 | Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 25 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101 | cái |
| 27 | Dây dòng nối đất cầu dao phụ tải DD-CD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa cầu dao phụ tải - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95 | m |
| 2 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế) - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 3 | Hào cáp 35kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 4 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa cầu dao phụ tải - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ | |||
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ống thép Φ168 ôm cáp trung thế vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | m |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu cáp |
| 10 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Đầu cốt các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AU | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,04 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 408 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 383,52 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 715 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.935 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 698 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 15 | Hào cáp cấp điện đến các hộ dân - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 516 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 17 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 698 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 3 | Hào cáp cấp điện đến các hộ dân - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 516 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Móng tủ công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | móng |
| 6 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| AX | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AY | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m + Cần đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED ECO MAX 150w IP66 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 978,18 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 297 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | đầu cáp |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hòm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 744 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 14 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 796 | m |
| 20 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 730 | m |
| 22 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 23 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 730 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 5 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| BA | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp tủ công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | tủ |
| 7 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| BB | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| BC | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-600A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | tủ |
| 8 | Tủ 5 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Tủ 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.316666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 đồng đảm bảo giá trị các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 6.250.000.000 đồng; Hệ thống thoát nước ≥ 1.900.000.000 đồng; Hệ thống cấp nước sinh hoạt ≥ 450.000.000 đồng; Hệ thống cấp điện ≥ 3.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND. Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 06 T | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy còn tốt, có kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Xe nâng người làm việc trên cao | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi