Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư Thủy điện Thác Bà 2, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152858-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư Thủy điện Thác Bà 2, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211152775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà đầu tư ứng trước kinh phí thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:01:00 đến ngày 2021-11-27 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,060,417,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: Mặt bằng; nền đường, mặt đường; công trình thoát nước), cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 20m/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đào ≥ 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7- 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu ≥ 10- 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư Thủy điện Thác Bà 2, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư Thủy điện Thác Bà 2, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
70 Ngày
E-CDNT 3 Nhà đầu tư ứng trước kinh phí thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí đóng ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY LẮP
C MẶT BẰNG
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5268100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V185,8131100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5268100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V185,81100m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,4063100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,3806100m3
3Đào rãnh đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2536100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9938100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7299100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7985100m3
2Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,7m3
3Móng đường cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5509100m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
5Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V56m
6Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,110m
7Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
8Cốt thép thanh truyền lực D = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
9MatitMô tả kỹ thuật theo chương V184,8kg
F VỈA HÈ
1Lát gạch hè bằng Gạch Terrazzo, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V219,96m2
2Xây gạch bó gáy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
G RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
2Đổ bê tông rãnh cơ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m3
3Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m2
4Đổ bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,4575m3
6Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5865m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1771tấn
8Bao tải nhét khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
H RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100m3
3Bê tông rãnh dọc M200, XM PCB40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V100,43m3
4Bê tông rãnh tam giác M250, XM PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
5Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1073100m2
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
7Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,696tấn
8Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1776100m2
9Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V256cấu kiện
10Đệm CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
11Bê tông móng M150, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,33m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1946100m2
13Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31m3
14Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
15Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,3604100m2
16Lắp đặt viên bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V176m
17Lắp đặt viên bó vỉa cong 1BMô tả kỹ thuật theo chương V160m
I CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
4Bê tông thân cống M200, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
5Bê tông xà mũ M300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
6Bê tông tấm bản đá 1x2, M300, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3018tấn
8Cốt thép xà mũ ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
9Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
10Ván khuôn thân cống, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4244100m2
11Diện tích đệm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
12Đệm CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
J ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 10.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Kéo dây, cáp trên lưới điện, tiết diện 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
10Bu lông móc M16x320 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tấm ốp treo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Kẹp neo, dừng treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Colie lắp giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vận chuyển cột, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
K GIẾNG KHOAN
1Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V6giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: Mặt bằng; nền đường, mặt đường; công trình thoát nước), cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người)53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng2
3 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng2
4 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 20m/h Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng2
6 Máy xúc đào ≥ 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7- 10 tấn Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng4
8 Máy lu ≥ 10- 16T Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng1
9 Máy ủi Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt. sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->