Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:57:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,021,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành 5-10T thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 6 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 10 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 5 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT6A | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 2 | Móng | |
| 7 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2) | 1 | VT | |
| 8 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | VT | |
| 9 | Xử lý móng M25 (Vị trí cột số 3 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | VT | |
| 10 | Xử lý móng M25C ( (Vị trí cột số 7 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | VT | |
| 11 | Xử lý móng M25 ( (Vị trí cột số 2 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | VT | |
| 12 | Xử lý móng M25C ( (Vị trí cột số 1,4,5,6 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 4 | VT | |
| F | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Chặt hạ cột LT12m | 1 | Cột | |
| 3 | Sứ đứng 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| 4 | Dây AC35 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 69 | mét | |
| 5 | Dây AC150 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 234 | mét | |
| 6 | Thanh bắt sứ | 1 | Bộ | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| H | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 6 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 5 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| I | Phần xà thép | |||
| 1 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV(ĐD)(Lấy điện TBA Cẩm Định H- xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Định H- xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6N+2Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà X2B-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-3N-35kV (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 9 | Giằng cột GC3-14 | 2 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 15 | Bộ | |
| J | Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp(Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5) | 1 | Bộ | |
| K | Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| L | Vị trí cột số 10 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| M | Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp(Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 2,7m (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa RC2 (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| N | Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp(Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| O | Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG1-3Đ-35kV (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 1 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp 1 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 2 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp 2 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG2-3Đ-35kV (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,1m (2 thang / 1bộ) (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| P | Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 1 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp 1 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 2 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp 2 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| Q | Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp 1 (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp 2 (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai) | 1 | Bộ | |
| R | Dàn TBA Công ty TAE Yang | |||
| 1 | Xà giữ cáp (Dàn TBA Công ty TAE Yang) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp (Dàn TBA Công ty TAE Yang) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh bắt chống sét van (Dàn TBA Công ty TAE Yang) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Dàn TBA Công ty TAE Yang) | 1 | Bộ | |
| S | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo hạ và kéo căng lại dây AC50 | 126 | mét | |
| 2 | Tháo hạ và kéo căng lại dây AC150 | 240 | mét | |
| 3 | Ghíp chuyên dụng 35kV dùng cho dây bọc 50 | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 54 | Bộ | |
| 5 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 3 | Bộ | |
| 6 | Biển tên cột + biển cáo thị đường dây trung thế (Đã bao gồm cả đai thép và khóa đai) | 19 | Biển | |
| 7 | Xử lý cáp quang | 2 | VT | |
| T | Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 34 | mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 0,9 | mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| U | Lấy điện tại cột số 82 - TBA KDC Lương Điền | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 28 | mét | |
| 2 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 4 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 5 | Thanh đồng 40x4 | 0,9 | mét | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 7 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| V | Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 32 | mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| W | Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| X | Vị trí cột số 1 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 8 | mét | |
| 2 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đồng 40x4 | 0,9 | mét | |
| Y | Vị trí cột số 2 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 37 | mét | |
| 2 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | cái | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| Z | Vị trí cột số 3 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 80 | mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185-240mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 5 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 0,9 | mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 8 | Bộ | |
| AA | Vị trí cột số 4 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 68 | mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 5 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 0,9 | mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 8 | Bộ | |
| AB | Dàn TBA Công ty TAE Yang | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 44 | mét | |
| 2 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | cái | |
| AC | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 42 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 60 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 4.323 | mét | |
| 4 | Dây ACSR-150/19 | 234 | mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 33 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150 mm | 24 | cái | |
| AD | Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 4 | Bộ | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 9 | mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Cái | |
| AE | Lấy điện tại cột số 82 - TBA KDC Lương Điền | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 5 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 9 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 9 | mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| AF | Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 4 | Bộ | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| AG | Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| AH | Vị trí cột số 1 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Dây ACSR-150/19 | 15 | mét | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm -35m(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 1 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 1 | Bộ | |
| AI | Vị trí cột số 2 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 7 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 15 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 6 | mét | |
| AJ | Vị trí cột số 3 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 9 | mét | |
| 3 | Dây ACSR-150/19 | 12 | mét | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 150mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 10 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm | 3 | Bộ | |
| 11 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 6 | mét | |
| 12 | Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE | 18 | mét | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 18 | Cái | |
| AK | Vị trí cột số 4 đường dây nhánh Thái Lai | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 10 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 15 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm | 3 | Bộ | |
| 9 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| AL | Dàn TBA Công ty TAE Yang | |||
| 1 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 12 | mét | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AN | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 965 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 564 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 175 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 29 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 5 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 14 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 35 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 32 | mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 267 | mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới nền đất đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 160 | mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 174 | mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới đường nhựa (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 28 | mét | |
| 13 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 27 | mét | |
| 14 | Hào cáp đi dưới nền đất (Thái Lai) loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 5 | mét | |
| 15 | Hào cáp đi dưới nền đất (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV(120) + loại 1 cáp 35kV(70)(phần ống nhựa tính riêng) | 52 | mét | |
| 16 | Hào cáp đi dưới bê tông (Thái Lai) loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 17 | Hào cáp đi dưới nền bê tông (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV(120) + loại 1 cáp 35kV(70)(phần ống nhựa tính riêng) | 5 | mét | |
| 18 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A11-12) (TBA Phiên Thành 2) | 1 | VT | |
| 19 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A5-A6) (TBA Phiên Thành 2)(Đoạn A5-A6) (TBA Văn Thai 5)(Đoạn M1-M2, M3-M4) (TBA KDC Lương Điền) | 4 | VT | |
| 20 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn M5-M6) (TBA KDC Lương Điền) | 1 | VT | |
| 21 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A13-A14, A17-A18)(TBA Cẩm Định H) | 2 | VT | |
| 22 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn cột số 7 - A2)(TBA Cẩm Định H) | 1 | Vị trí | |
| 23 | Hố ga kéo cáp ngầm | 12 | Hố | |
| 24 | Hố ga nối cáp ngầm | 2 | Hố | |
| 25 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 71 | Cọc | |
| 26 | Ống cống Ø600 + Đế cống 600 | 1 | m | |
| 27 | Ống cống Ø1000 + Đế cống 1000 | 5 | m | |
| AO | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 96,36 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 96,36 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 57 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 57 | m2 | |
| 5 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 21,6 | m2 | |
| 6 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung) | 25,92 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường gạch, mương xây | 4,562 | m3 | |
| 8 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 35,144 | m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 4,562 | m3 | |
| 10 | Ống cống Ø600 + Đế cống Ø600 | 1 | m | |
| 11 | Ống cống Ø1000 + Đế cống Ø1000 | 5 | m | |
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AQ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép 1 | 11 | mối | |
| 2 | Mối nối ống thép 2 | 2 | mối | |
| 3 | Đai thép giữ ống (Đoạn A1-A2 TBA Văn Thai 5) | 8 | mối | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 2.060 | mét | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф195/150 | 613 | mét | |
| 6 | Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,2mm | 83 | mét | |
| 7 | Ống thép tráng kẽm F168,3 dày 4mm | 30 | mét | |
| 8 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 1.018 | m2 | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 74 | cái | |
| 10 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 14 | bình | |
| AR | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm | 671 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 2.232 | mét | |
| 3 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x120 (Bao gồm cả đầu cốt) | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) | 8 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 | 2 | hộp | |
| AS | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AT | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA (Sứ trung thế loại T-plug) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 2 | Máy | |
| 6 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 4 | Bộ | |
| 7 | Trạm Kios gồm: Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 03 lộ ra 250A. | 1 | trạm | |
| 8 | Trạm Kios gồm: Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 1000A, 05 lộ ra 250A. | 1 | trạm | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 1 | Tủ | |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AV | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA kios (TBA KDC Lương Điền - xã Lương Điền) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA kios (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA MT8B (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn) | 4 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M25B (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 2 | Móng | |
| 7 | Xử lý vị trí TBA (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý vị trí TBA (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Xử lý vị trí TBA (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Tấm đạn 1 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 19 | tấm | |
| 11 | Tấm đạn 2 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 1 | tấm | |
| 12 | Tấm đạn 3 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 1 | tấm | |
| 13 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 4 | Cái | |
| 14 | Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 4,714 | m3 | |
| 15 | Đất dổ nền trạm biến áp | 19,13 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền trạm: | 2,352 | m3 | |
| AW | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 2,89 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, mương xây | 1,65 | m3 | |
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AY | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 1 | Cột | |
| AZ | Phần xà thép | |||
| 1 | Xà 3X2-4N-35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-1Đ - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 2 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 2 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 3 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 3 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)(TBA Cờ Đỏ - xã Cẩm Phúc) | 3 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,7m(2 thang/bộ) (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)(TBA Cờ Đỏ - xã Cẩm Phúc) | 4 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn) | 2 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp kios (TBA KDC Lương Điền - xã Lương Điền)(TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 5 | Bộ | |
| 17 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG1-2Đ - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà XTG2-2Đ - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV(TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 24 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV(cột LT12m) (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV(cột LT18m) (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn) | 2 | Bộ | |
| 29 | Tay giữ cáp ngầm TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn) | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường) | 1 | Bộ | |
| BA | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 18,4 | mét | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1,2 | mét | |
| 3 | Bịt đầu cốt chống sét van | 24 | cái | |
| 4 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 100 | cái | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 126 | mét | |
| 7 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 48 | Bộ | |
| 9 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 12 | cái | |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 12 | cái | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực CSV | 12 | cái | |
| 12 | Biển cáo thị | 8 | Cái | |
| 13 | Biển tên trạm | 4 | Cái | |
| 14 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 4 | Bộ | |
| BB | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 60 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 85 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 60 | mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE | 48 | mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 36 | mét | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 182 | mét | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 58 | mét | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 34 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 48 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 26 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 12 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 20 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 62 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 18 | Cái | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 51 | Cái | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 6 | Cái | |
| 19 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 | 12 | Bộ | |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BD | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 12 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 19 | Móng | |
| 3 | Xử lý móng M20 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn) | 1 | Vị trí | |
| BE | Phá dỡ và Hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 7,2448 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 7,2448 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch, mương xây | 0,1 | m3 | |
| 4 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 1,8 | m2 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 0,1 | m3 | |
| BF | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 22 | Cột | |
| BG | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, S5; S2(ĐD); S2(ĐN) | 25 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, Móc treo, Bu lông xuyên | 6 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X1L | 7 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN); X2L | 7 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 195 | mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 127 | mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 31 | mét | |
| BH | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BI | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 46 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 4 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 5 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 13 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3(T2) | 6 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S4(T2) | 2 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT18) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 9 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà X2LC(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(H) | 5 | Bộ | |
| 15 | Xà X2LC(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(ĐN) | 6 | Bộ | |
| 18 | Xà X2LC | 1 | Bộ | |
| 19 | Móc treo MT | 12 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 5 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 4 | Bộ | |
| BJ | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 | 10 | mét | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 | 8 | mét | |
| 3 | Cáp vào hộp chia điện 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 28 | mét | |
| 4 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 158 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 139 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 5 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 10 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 10 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại | 23 | hòm | |
| 11 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa; hòm tụ các loại | 27 | hòm | |
| 12 | Đấu nối lại hòm công tơ | 10 | hòm | |
| 13 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | hòm | |
| 14 | Bu lông xuyên (BLX) | 3 | Bộ | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 106 | Bộ | |
| 16 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 40 | Bộ | |
| 17 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 99 | Bộ | |
| 18 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 100 | mét | |
| 19 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 20,8 | mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 129 | mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 65,5 | mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 48,5 | mét | |
| 23 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 470 | mét | |
| 24 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 94 | hộ | |
| 25 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 8 | hộ | |
| 26 | Biển báo tên lộ hạ thê | 48 | Cái | |
| 27 | Biển tên cột hạ thế | 53 | Cái | |
| BK | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2.108 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 158 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 12 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 16 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 28 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 20 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 36 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 66 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 54 | Bộ | |
| 11 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 196 | Cái | |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| BM | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 495 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch đá hoa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 16 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 37 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 9 | mét | |
| 6 | Xử lý hào cáp đi qua mương nước (Đoạn C1-C2; C3-C4; B3-B4; B11-B12; B19-B20)(TBA KDC Lương Điền) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | VT | |
| 7 | Bệ đỡ tủ công tơ | 11 | Bệ | |
| 8 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 25 | Cọc | |
| BN | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 1,784 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 1,784 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 22,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 22,2 | m2 | |
| 5 | Lật lên gạch đá hoa | 5,6 | m2 | |
| 6 | Lát lại gạch đá hoa (bao gồm cả gạch bổ sung) | 6,72 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | 2,05 | m3 | |
| 8 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 22,8 | m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 2,05 | m3 | |
| BO | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| BP | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 7 | mối | |
| 2 | Tiếp địa tủ công tơ | 11 | Bộ | |
| 3 | Lắp tủ công tơ trọn bộ | 11 | Cái | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 225,6 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 868 | mét | |
| 6 | Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,2 | 78 | mét | |
| 7 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 6 | Bình | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 12 | cái | |
| BQ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 752 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | 286 | mét | |
| 3 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt) | 6 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 5-10T thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi