Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144521-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211063538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:57:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,021,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành 5-10T thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6Bộ
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)10Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M185Móng
2Móng cột M18C4Móng
3Móng cột M252Móng
4Móng cột M25C5Móng
5Móng cột MT6A1Móng
6Móng cột MT2-142Móng
7Đường vào thao tác (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2)1VT
8Đường vào thao tác (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1VT
9Xử lý móng M25 (Vị trí cột số 3 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1VT
10Xử lý móng M25C ( (Vị trí cột số 7 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1VT
11Xử lý móng M25 ( (Vị trí cột số 2 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1VT
12Xử lý móng M25C ( (Vị trí cột số 1,4,5,6 TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)4VT
F Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Xà X2L-6Đ-35kV1Bộ
2Chặt hạ cột LT12m1Cột
3Sứ đứng 35kV cả ty6Quả
4Dây AC35 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)69mét
5Dây AC150 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)234mét
6Thanh bắt sứ1Bộ
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
H Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,25Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-104Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)6Cột
4Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)5Cột
5Cột BTLT PC-I-16-190-131Cột
I Phần xà thép
1Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
2Xà X2L-3N+1Đ-35kV(ĐD)(Lấy điện TBA Cẩm Định H- xã Định Sơn)1Bộ
3Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Định H- xã Định Sơn)1Bộ
4Xà X2-6N+1Đ-35kV4Bộ
5Xà X1-3Đ-35kV7Bộ
6Xà X2-6N+2Đ-35kV4Bộ
7Xà X2B-6Đ-35kV1Bộ
8Xà X2-3N-35kV (ĐDMB)2Bộ
9Giằng cột GC3-142Bộ
10Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)15Bộ
J Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
4Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp(Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
8Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
9Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5)1Bộ
K Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
4Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
8Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
9Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
10Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
L Vị trí cột số 10 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
4Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
8Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
9Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định)1Bộ
M Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
2Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
4Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp(Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
8Thang trèo 2,7m (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
9Tiếp địa RC2 (Vị trí lấy điện cột số 82 - TBA KDC Lương Điền)1Bộ
N Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai
1Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai)1Bộ
2Tay giữ cáp và thanh đỡ cáp(Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai)1Bộ
3Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột số 1 nhánh Thái Lai)1Bộ
O Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
2Xà XTG1-3Đ-35kV (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 1 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
4Tay giữ cáp 1 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
5Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 2 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
6Tay giữ cáp 2 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
7Xà XTG2-3Đ-35kV (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
8Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
9Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
10Thang trèo 2,1m (2 thang / 1bộ) (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
11Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 3 nhánh Thái Lai)1Bộ
P Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 1 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
4Tay giữ cáp 1 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
5Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van 2 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
6Tay giữ cáp 2 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
7Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
8Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
9Thang trèo 3,3m (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
10Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 4 nhánh Thái Lai)1Bộ
Q Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai
1Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai)1Bộ
2Tay giữ cáp 1 (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai)1Bộ
3Tay giữ cáp 2 (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai)1Bộ
4Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai)1Bộ
5Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột số 2 nhánh Thái Lai)1Bộ
R Dàn TBA Công ty TAE Yang
1Xà giữ cáp (Dàn TBA Công ty TAE Yang)1Bộ
2Tay giữ cáp (Dàn TBA Công ty TAE Yang)1Bộ
3Thanh bắt chống sét van (Dàn TBA Công ty TAE Yang)1Bộ
4Dây nối tiếp địa các tầng xà (Dàn TBA Công ty TAE Yang)1Bộ
S Dây , sứ phụ kiện:
1Tháo hạ và kéo căng lại dây AC50126mét
2Tháo hạ và kéo căng lại dây AC150240mét
3Ghíp chuyên dụng 35kV dùng cho dây bọc 503Cái
4Đai thép + khóa đai54Bộ
5Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)3Bộ
6Biển tên cột + biển cáo thị đường dây trung thế (Đã bao gồm cả đai thép và khóa đai)19Biển
7Xử lý cáp quang2VT
T Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5034mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x40,9mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
U Lấy điện tại cột số 82 - TBA KDC Lương Điền
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5028mét
2Khóa tay thao tác CD1Cái
3Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
4Biển tên cầu dao1Cái
5Thanh đồng 40x40,9mét
6Nắp chụp đầu cực CSV3cái
7Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
8Đai thép + khóa đai4Bộ
V Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5032mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
W Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
X Vị trí cột số 1 đường dây nhánh Thái Lai
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x508mét
2Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm2Cái
3Đai thép + khóa đai4Bộ
4Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
5Thanh đồng 40x40,9mét
Y Vị trí cột số 2 đường dây nhánh Thái Lai
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5037mét
2Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm4Cái
3Nắp chụp đầu cực CSV3cái
4Đai thép + khóa đai4Bộ
Z Vị trí cột số 3 đường dây nhánh Thái Lai
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5080mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185-240mm23cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm5Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x40,9mét
7Nắp chụp đầu cực CSV6cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai8Bộ
AA Vị trí cột số 4 đường dây nhánh Thái Lai
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5068mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm5Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x40,9mét
7Nắp chụp đầu cực CSV6cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai8Bộ
AB Dàn TBA Công ty TAE Yang
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5044mét
2Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
3Đai thép + khóa đai6Bộ
4Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
5Nắp chụp đầu cực CSV3cái
AC Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty42Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)60Chuỗi
3Dây ACSR-70/114.323mét
4Dây ACSR-150/19234mét
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9533Cái
6Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150 mm24cái
AD Lấy điện tại cột dàn TBA Văn Thai 4 - TBA Văn Thai 5
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm4Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm4Bộ
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE9mét
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -956Cái
AE Lấy điện tại cột số 82 - TBA KDC Lương Điền
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty5Quả
2Dây ACSR-70/119mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE9mét
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
AF Vị trí cột số 3 TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm4Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm4Bộ
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15mét
AG Vị trí cột số 7 TBA Cẩm Định H - xã Cẩm Định
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15mét
AH Vị trí cột số 1 đường dây nhánh Thái Lai
1Dây ACSR-150/1915mét
2Đầu cốt đồng - nhôm -35m(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm -150mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -150mm3Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm1Cái
6Đầu cốt nhôm - 50 mm1Bộ
AI Vị trí cột số 2 đường dây nhánh Thái Lai
1Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
2Đầu cốt nhôm - 50 mm7Bộ
3Đầu cốt đồng - 50 mm15Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE6mét
AJ Vị trí cột số 3 đường dây nhánh Thái Lai
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty16Quả
2Dây ACSR-70/119mét
3Dây ACSR-150/1912mét
4Đầu cốt đồng - 150mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -150mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
6Đầu cốt nhôm - 50 mm10Bộ
7Đầu cốt đồng - 50 mm12Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
9Đầu cốt đồng - 150 mm3Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm -150mm3Bộ
11Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE6mét
12Dây Cu 1x150/XLPE4.3/HDPE18mét
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9518Cái
AK Vị trí cột số 4 đường dây nhánh Thái Lai
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116mét
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm10Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm15Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm -70mm3Bộ
9Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15mét
AL Dàn TBA Công ty TAE Yang
1Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE12mét
2Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm4Cái
3Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
4Đầu cốt đồng - 50 mm6Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm4Bộ
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)965mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)564mét
3Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)175mét
4Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)29mét
5Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 5 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)4mét
6Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)14mét
7Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)35mét
8Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)32mét
9Hào cáp đi dưới đường (nền) đất (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)267mét
10Hào cáp đi dưới nền đất đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)160mét
11Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)174mét
12Hào cáp đi dưới đường nhựa (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)28mét
13Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)27mét
14Hào cáp đi dưới nền đất (Thái Lai) loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)5mét
15Hào cáp đi dưới nền đất (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV(120) + loại 1 cáp 35kV(70)(phần ống nhựa tính riêng)52mét
16Hào cáp đi dưới bê tông (Thái Lai) loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)4mét
17Hào cáp đi dưới nền bê tông (Thái Lai) loại 1 cáp 35kV(120) + loại 1 cáp 35kV(70)(phần ống nhựa tính riêng)5mét
18Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A11-12) (TBA Phiên Thành 2)1VT
19Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A5-A6) (TBA Phiên Thành 2)(Đoạn A5-A6) (TBA Văn Thai 5)(Đoạn M1-M2, M3-M4) (TBA KDC Lương Điền)4VT
20Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn M5-M6) (TBA KDC Lương Điền)1VT
21Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A13-A14, A17-A18)(TBA Cẩm Định H)2VT
22Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn cột số 7 - A2)(TBA Cẩm Định H)1Vị trí
23Hố ga kéo cáp ngầm12Hố
24Hố ga nối cáp ngầm2Hố
25Cọc bê tông báo hiệu cáp71Cọc
26Ống cống Ø600 + Đế cống 6001m
27Ống cống Ø1000 + Đế cống 10005m
AO Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép96,36m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép96,36m3
3Phá dỡ đường nhựa đá dăm57m2
4Hoàn trả đường nhựa57m2
5Lật lên vỉa hè gạch tự chèn21,6m2
6Lát lại vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung)25,92m2
7Phá dỡ tường gạch, mương xây4,562m3
8Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M7535,144m2
9Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 4,562m3
10Ống cống Ø600 + Đế cống Ø6001m
11Ống cống Ø1000 + Đế cống Ø10005m
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Mối nối ống thép 111mối
2Mối nối ống thép 22mối
3Đai thép giữ ống (Đoạn A1-A2 TBA Văn Thai 5)8mối
4Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)2.060mét
5Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф195/150613mét
6Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,2mm83mét
7Ống thép tráng kẽm F168,3 dày 4mm30mét
8Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm1.018m2
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ74cái
10Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột14bình
AR Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm671mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm2.232mét
3Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x702Bộ
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x120 (Bao gồm cả đầu cốt)6Bộ
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt)8Bộ
6Hộp nối cáp chìm 35kV 3x702hộp
AS PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AT Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA (Sứ trung thế loại T-plug)1Máy
4Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA1Máy
5Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA2Máy
6Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)4Bộ
7Trạm Kios gồm: Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 03 lộ ra 250A.1trạm
8Trạm Kios gồm: Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 1000A, 05 lộ ra 250A.1trạm
9Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra2Tủ
10Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra1Tủ
11Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra1Tủ
AU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AV Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA kios (TBA KDC Lương Điền - xã Lương Điền)1Móng
2Móng TBA kios (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)1Móng
3Móng TBA M18B (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Móng
4Móng TBA MT8B (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Móng
5Móng TBA M18B (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)4Móng
6Móng TBA M25B (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)2Móng
7Xử lý vị trí TBA (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Vị trí
8Xử lý vị trí TBA (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1Vị trí
9Xử lý vị trí TBA (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)1Vị trí
10Tấm đạn 1 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)19tấm
11Tấm đạn 2 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)1tấm
12Tấm đạn 3 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)1tấm
13Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo)4Cái
14Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x654,714m3
15Đất dổ nền trạm biến áp19,13m3
16Bê tông nền trạm:2,352m3
AW Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép2,89m3
2Phá dỡ tường gạch, mương xây1,65m3
AX PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AY Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,25Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)2Cột
3Cột BTLT PC-I-18-190-131Cột
AZ Phần xà thép
1Xà 3X2-4N-35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
2Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)3Bộ
3Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)3Bộ
4Xà XTG-1Đ - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
5Xà đỡ MBA-35kV (TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)2Bộ
6Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)2Bộ
7Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)3Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)3Bộ
9Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)(TBA Cờ Đỏ - xã Cẩm Phúc)3Bộ
10Thang trèo 2,7m(2 thang/bộ) (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1Bộ
11Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)(TBA Cờ Đỏ - xã Cẩm Phúc)4Bộ
12Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1Bộ
13Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
14Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)2Bộ
15Tiếp địa trạm biến áp kios (TBA KDC Lương Điền - xã Lương Điền)(TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)2Bộ
16Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)(TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)5Bộ
17Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thái Lai 2 - xã Lương Điền)1Bộ
18Xà XTG1-2Đ - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
19Xà XTG2-2Đ - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
20Xà đỡ cầu chì SI - 35kV(TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
21Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
22Xà đỡ MBA-35kV (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
23Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
24Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
25Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
26Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV(cột LT12m) (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
27Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV(cột LT18m) (TBA Cờ Đỏ 2 - xã Cẩm Phúc)1Bộ
28Xà đỡ cáp ngầm (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)2Bộ
29Tay giữ cáp ngầm TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)(TBA Cẩm Định H - xã Định Sơn)2Bộ
30Xà đỡ MBA-35kV (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
31Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phiên Thành 2 - xã Tân Trường)1Bộ
BA PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)18,4mét
2Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1,2mét
3Bịt đầu cốt chống sét van24cái
4Chụp đầu cốt báo hiệu pha100cái
5Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm212cái
6Cáp Al/XLPE/PVC 1x50126mét
7Băng dính cách điện25Cuộn
8Đai thép + khóa đai48Bộ
9Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế12cái
10Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)12cái
11Nắp chụp đầu cực CSV12cái
12Biển cáo thị8Cái
13Biển tên trạm4Cái
14Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)4Bộ
BB Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha)9Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty60Quả
3Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)12Chuỗi
4Dây ACSR-70/1185mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE60mét
6Dây Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE48mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18536mét
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150182mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12058mét
10Đầu cốt nhôm - 50 mm34Cái
11Đầu cốt đồng - 50 mm48Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm26Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm12Cái
14Đầu cốt đồng - 120 mm20Cái
15Đầu cốt đồng - 150 mm62Cái
16Đầu cốt đồng - 185 mm18Cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9551Cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -1856Cái
19Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x5012Bộ
BC PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BD Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1012Móng
2Móng cột M2019Móng
3Xử lý móng M20 (TBA Văn Thai 5 - xã Cẩm Văn)1Vị trí
BE Phá dỡ và Hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép7,2448m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép7,2448m3
3Phá dỡ tường gạch, mương xây0,1m3
4Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M751,8m2
5Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 0,1m3
BF Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột H ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)22Cột
BG Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Kèm S1, S3, S5; S2(ĐD); S2(ĐN)25Bộ
2Tấm ốp, Móc treo, Bu lông xuyên6Bộ
3Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X1L7Bộ
4Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN); X2L7Bộ
5Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)195mét
6Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)127mét
7Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)31mét
BH PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BI Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,346Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-54Cột
3Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)5Bộ
4Kèm bắt kẹp siết S113Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S1(T2)1Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S31Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S3(T2)6Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S4(T2)2Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT18)1Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)9Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2)3Bộ
12Xà X2LC(ĐN)1Bộ
13Xà X2L3Bộ
14Xà X2L(H)5Bộ
15Xà X2LC(ĐD)1Bộ
16Xà X2L(ĐD)2Bộ
17Xà X2L(ĐN)6Bộ
18Xà X2LC1Bộ
19Móc treo MT12Bộ
20Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)5Bộ
21Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)4Bộ
22Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)4Bộ
BJ Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 2x35mm210mét
2Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x35mm28mét
3Cáp vào hộp chia điện 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5028mét
4Hộp bọc ghíp 3 bu lông158Bộ
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120139Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-955Bộ
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-3510Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12010Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-954Bộ
10Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại23hòm
11Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa; hòm tụ các loại27hòm
12Đấu nối lại hòm công tơ10hòm
13Hộp chia điện 6 đầu ra2hòm
14Bu lông xuyên (BLX)3Bộ
15Đai thép + khóa đai106Bộ
16Ốp bổ trợ vòng đơn40Bộ
17Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)99Bộ
18Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột100mét
19Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)20,8mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)129mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ)65,5mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)48,5mét
23Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)470mét
24Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha94hộ
25Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha8hộ
26Biển báo tên lộ hạ thê48Cái
27Biển tên cột hạ thế53Cái
BK Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.108mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120158Bộ
3Đầu cốt đồng - 10 mm12Bộ
4Đầu cốt đồng - 16 mm16Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm28Bộ
6Đầu cốt nhôm - 50 mm12Bộ
7Đầu cốt nhôm - 120 mm20Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm36Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm66Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm54Bộ
11Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong196Cái
BL PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
BM Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)495mét
2Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch đá hoa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)7mét
3Hào cáp đi dưới vỉa hè bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)16mét
4Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)37mét
5Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)9mét
6Xử lý hào cáp đi qua mương nước (Đoạn C1-C2; C3-C4; B3-B4; B11-B12; B19-B20)(TBA KDC Lương Điền) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)5VT
7Bệ đỡ tủ công tơ11Bệ
8Cọc bê tông báo hiệu cáp25Cọc
BN Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép1,784m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép1,784m3
3Phá dỡ đường nhựa đá dăm22,2m2
4Hoàn trả đường nhựa22,2m2
5Lật lên gạch đá hoa5,6m2
6Lát lại gạch đá hoa (bao gồm cả gạch bổ sung)6,72m2
7Phá dỡ tường gạch2,05m3
8Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M7522,8m2
9Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 2,05m3
BO PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
BP Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Mối nối ống thép7mối
2Tiếp địa tủ công tơ11Bộ
3Lắp tủ công tơ trọn bộ11Cái
4Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm225,6m2
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)868mét
6Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,278mét
7Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột6Bình
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ12cái
BQ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120752mét
2Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50286mét
3Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt)6Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Xe cẩu tự hành 5-10T thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->