Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:50:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,450,441,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
+ Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter UR > 4kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 15,3kVrms) | 3 | Bộ | |
| C | Thiết bị B cấp và B lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật tư B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột M18 | 15 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 3 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | `` | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 5 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 3 | Móng | |
| 7 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Đò Luồi 2) | 1 | Vị tri | |
| 8 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 2 TBA La Ngoại 3) | 1 | Vị trí | |
| F | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây AC50 (chưa bao gồm 2% độ võng) | 90 | Mét | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| H | Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 23 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 9 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| I | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-3Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| J | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-3N+1Đ-22kV (Lấy điện TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L-3N-22kV (Lấy điện TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐB) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-3N-22kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L-3Đ-22kV (Lấy điện TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-3N-22kV (Lấy điện TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6N-22kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-3Đ-22kV | 13 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6N+1Đ-22kV | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N+1Đ-22kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-3N+3Đ-22kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 17 | Giằng cột GC3-14 | 3 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 29 | Bộ | |
| K | Cột số 1 TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện | |||
| 1 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 3,3m (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2) | 1 | Bộ | |
| L | Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3 | |||
| 1 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 5,1m (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| M | Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-22kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chụp LT1,5m(TBA) (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2) | 1 | Bộ | |
| N | Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tay giữ trục truyền động cầu dao (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3) | 1 | Bộ | |
| O | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây AC50 | 168 | Mét | |
| 2 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 4 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | 3 | Cái | |
| 5 | Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline | 0,9 | Mét | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 90 | Bộ | |
| 7 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 4 | Bộ | |
| 8 | Biển tên cột + biển cáo thị đường dây trung thế | 30 | Biển | |
| P | Cột số 1 TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 0,5 | Mét | |
| 2 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 4 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 5 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| Q | Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Pha | |
| 7 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| R | Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 31 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Pha | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| S | Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 6 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 7 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 40x4 | 3 | Mét | |
| 9 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Pha | |
| 10 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| T | Vật tư B cấp và lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline | |||
| U | Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-22kV (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3) | 1 | Bộ | |
| V | Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| W | Phần chung | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 15 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 68 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 27 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 60 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 7.299 | Mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 90 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 70 mm | 6 | Cái | |
| X | Cột số 1 TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 2 | Bộ | |
| Y | Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| 7 | Dây ACSR-70/11 | 3 | Mét | |
| Z | Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 13 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 18 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| AA | Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| AB | Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline | |||
| AC | Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 3 | Quả | |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AE | Vật tư B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 632 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 316 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 3 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 18 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 7 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 3 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 46 | Mét | |
| 10 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A1-A2)(TBA An Dương 3)(phần lắp cống bê tông tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A2-A3)(TBA Triệu Nội 2) (phần phá dỡ, xây hoàn trả mương xây tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A5)(TBA Triệu Nội 2) (phần phá dỡ, xây hoàn trả mương xây tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 13 | Hố ga kéo cáp ngầm | 7 | Hố | |
| 14 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 33 | Cọc | |
| AF | Phần phá dỡ và hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 44,49 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 44,49 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 4,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 4,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | 3,899 | m3 | |
| 6 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 15,84 | m2 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 4,232 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cống + đế cống | 1 | Mét | |
| 9 | Ống cống Ø600 + Đế cống Ø600 | 1 | Mét | |
| 10 | Ống cống Ø400 + Đế cống Ø400 | 1 | Mét | |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AH | Vật tư B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.052 | Mét | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 425,6 | m2 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 28 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 4 | Bình | |
| AI | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1.109 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 4 | Bộ | |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug) | 2 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 7 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 3 | Bộ | |
| 9 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 24kV 20kA/s loại Compact gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 1 | Tủ | |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Móng TBA trụ hợp bộ tủ trung hạ thế (TBA Triệu Nội 2-TT Thanh Miện)(TBA An Dương 3 - xã Chi Lăng Nam) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA thôn Đông 2- xã Thanh Tùng) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng) | 2 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M18B (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 2 | Móng | |
| 7 | Xử lý đường vào TBA (TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý kè nền TBA (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 5 | Cái | |
| 10 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ tủ trung hạ thế) | 2 | Cái | |
| 11 | Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 25,675 | m3 | |
| 12 | Đất dổ nền trạm biến áp | 109,847 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền trạm: | 10,219 | m3 | |
| 14 | Ống cống Ø1000 + Đế cống 1000 | 9 | Mét | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV(TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền) | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 2 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 2 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 2 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng) | 2 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)(TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 5 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)(TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 5 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 4 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế- phần lắp đặt (TBA Triệu Nội 2-TT Thanh Miện)(TBA An Dương 3 - xã Chi Lăng Nam) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hừng) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tay giữ cáp ngầm (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hừng) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG-3Đ+CSV - 22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 2 | Bộ | |
| 24 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 25 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng) | 2 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện) | 3 | Bộ | |
| AP | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 23,2 | Mét | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1,5 | Mét | |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 9 | Cái | |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | Cái | |
| 5 | Bịt đầu cốt chống sét van | 30 | Cái | |
| 6 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 122 | Cái | |
| 7 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 12 | Cái | |
| 8 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 147 | Mét | |
| 9 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 60 | Bộ | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 15 | Cái | |
| 12 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 15 | Cái | |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV | 15 | Cái | |
| 14 | Biển cáo thị | 12 | Cái | |
| 15 | Biển tên trạm | 7 | Cái | |
| 16 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 5 | Bộ | |
| AQ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 45 | Quả | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 60 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 39 | Mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 72 | Mét | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE | 42 | Mét | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 180 | Mét | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 105 | Mét | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 50 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 78 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 25 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 6 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 4 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 32 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 70 | Cái | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 45 | Cái | |
| 19 | Đầu cáp elbow co nguội 22kV 1x50 (3pha/bộ) | 4 | Bộ | |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AS | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M10 | 25 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 22 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| 5 | Xử lý móng hạ thế M20 (Vị trí cột 1.1 - TBA Tiên Lữ 2) | 1 | Vị trí | |
| AT | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 3,837 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 3,837 | m3 | |
| AU | Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 35 | Cột | |
| AV | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Kèm S1, S3, S5; BLX, MT | 31 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, Móc treo, Bu lông xuyên | 18 | Bộ | |
| 3 | Dây néo | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN) | 10 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 224 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 85 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 256 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 331 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 7 | Mét | |
| 11 | Dây AV50 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 668 | Mét | |
| 12 | Dây AV35 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 192 | Mét | |
| AW | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AX | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 58 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 11 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5 | 2 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 6 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 14 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 5 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 11 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S3(T2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 12 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 3 | Bộ | |
| 13 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 15 | Bộ | |
| 14 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 5 | Bộ | |
| 15 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Kèm bắt kẹp siết S1(C) | 1 | Bộ | |
| 18 | Kèm bắt kẹp siết S5(T2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Kèm bắt kẹp siết S5(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L | 8 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2LC(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Chụp LT2m | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2LC(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà X2LC | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2L(T2) | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà X2L-4Đ(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 31 | Móc treo MT | 33 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 4 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 9 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 2 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)(10) | 1 | Bộ | |
| AY | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 | 158 | Mét | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 | 145 | Mét | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 13 | Mét | |
| 4 | Cáp vào hộp chia điện 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 4 | Mét | |
| 5 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 192 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 190 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 18 | Bộ | |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 10 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 32 | Bộ | |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 2 | Bộ | |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 6 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 24 | Hòm | |
| 13 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa, Hòm tụ các loại | 38 | Hòm | |
| 14 | Đấu nối lại hòm công tơ | 18 | Hòm | |
| 15 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | Hòm | |
| 16 | Bu lông xuyên (BLX) | 6 | Bộ | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 144 | Bộ | |
| 18 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 72 | Bộ | |
| 19 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 139 | Bộ | |
| 20 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 170 | Mét | |
| 21 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 22,4 | Mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 139 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 119,5 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) | 36,5 | Mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 61,5 | Mét | |
| 26 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 500 | Mét | |
| 27 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 185 | Mét | |
| 28 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 4 | Mét | |
| 29 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 138 | Hộ | |
| 30 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 9 | Hộ | |
| 31 | Biển báo tên lộ | 83 | Cái | |
| 32 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 7 | Bộ | |
| 33 | Biển tên cột hạ thế | 81 | Cái | |
| 34 | Bình ga | 12 | Bình | |
| 35 | Sứ hạ thế A30 + ty | 4 | Quả | |
| AZ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3.744 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 192 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 4 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 28 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 64 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 24 | Bộ | |
| 11 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 219 | Cái | |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| BB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 24 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 3 | Cọc | |
| BC | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| BD | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu | 13 | m2 |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 154 | Mét | |
| 3 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 8 | Bình | |
| BE | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 238 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt) | 8 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi