Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147936-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211063493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:50:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,441,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022 - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu4Bộ
2Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter UR > 4kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 15,3kVrms)3Bộ
C Thiết bị B cấp và B lắp đặt:
1Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV1Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật tư B cấp và xây dựng mới
1Móng cột M1815Móng
2Móng cột M18C3Móng
3Móng cột M25``3Móng
4Móng cột M25C1Móng
5Móng cột MT2-125Móng
6Móng cột MT2-143Móng
7Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Đò Luồi 2)1Vị tri
8Đường vào thao tác (Vị trí cột số 2 TBA La Ngoại 3)1Vị trí
F Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Thang trèo1Bộ
2Dây AC50 (chưa bao gồm 2% độ võng)90Mét
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
H Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,223Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-105Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)9Cột
4Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)1Cột
I Phần đường dây 35kV
1Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)1Bộ
2Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
3Xà X2-6N+1Đ-35kV2Bộ
4Xà X1-3Đ-35kV2Bộ
5Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
6Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
J Phần đường dây 22kV
1Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng1Bộ
2Xà X2L-3N+1Đ-22kV (Lấy điện TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)1Bộ
3Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
4Xà X2L-3N-22kV (Lấy điện TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
5Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐB)1Bộ
6Xà X2-3N-22kV (ĐDMB)1Bộ
7Xà X1L-3Đ-22kV (Lấy điện TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)1Bộ
8Xà XTG-1Đ-22kV (Lấy điện TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)1Bộ
9Xà X2-3N-22kV (Lấy điện TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)1Bộ
10Xà X2-6N-22kV (ĐD)1Bộ
11Xà X1-3Đ-22kV13Bộ
12Xà X2-6Đ-22kV1Bộ
13Xà X2-6N+1Đ-22kV2Bộ
14Xà X2-6N+2Đ-22kV (ĐD)2Bộ
15Xà X2-3N+1Đ-22kV (ĐN)2Bộ
16Xà X2-3N+3Đ-22kV (ĐD)2Bộ
17Giằng cột GC3-143Bộ
18Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)29Bộ
K Cột số 1 TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện
1Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2)1Bộ
2Ghế thao tác cầu dao (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2)1Bộ
3Thang trèo 3,3m (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2)1Bộ
4Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột số 1 - TBA Đò Luồi 2)1Bộ
L Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3
1Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
2Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
3Thang trèo 5,1m (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
4Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
M Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-22kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
3Chụp LT1,5m(TBA) (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
4Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)2Bộ
5Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
6Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
7Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
8Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
9Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
10Thang trèo 3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
11Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2)1Bộ
N Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
4Tay giữ cáp (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
8Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
9Tay giữ trục truyền động cầu dao (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
10Tiếp địa RC2 (Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3)1Bộ
O Dây , sứ phụ kiện:
1Tháo hạ, căng lại dây AC50168Mét
2Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
3Kẹp hotline 35-1203Cái
4Ống nối chịu lực cho dây 703Cái
5Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline0,9Mét
6Đai thép + khóa đai90Bộ
7Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)4Bộ
8Biển tên cột + biển cáo thị đường dây trung thế30Biển
P Cột số 1 TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x500,5Mét
2Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
3Biển cáo thị1Cái
4Biển tên cầu dao1Cái
5Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
Q Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Nắp chụp đầu cực CSV3Pha
7Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
8Đai thép + khóa đai4Bộ
R Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5031Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Pha
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
S Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
4Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
5Kẹp hotline 35-1203Cái
6Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
7Biển tên cầu dao1Cái
8Thanh đồng 40x43Mét
9Nắp chụp đầu cực CSV3Pha
10Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
11Đai thép + khóa đai4Bộ
T Vật tư B cấp và lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline
U Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-22kV (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
4Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3)1Bộ
V Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
W Phần chung
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty15Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty68Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)27Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)60Chuỗi
5Dây ACSR-70/117.299Mét
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9590Cái
7Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 70 mm6Cái
X Cột số 1 TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Dây ACSR-70/116mét
3Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
4Đầu cốt nhôm - 50 mm2Bộ
Y Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông3Bộ
3Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông3Bộ
4Đầu cốt nhôm - 50 mm9Bộ
5Đầu cốt đồng - 50 mm3Bộ
6Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE15Mét
7Dây ACSR-70/113Mét
Z Lấy điện tại cột dàn TBA Hùng Sơn - TBA Triệu Nội 2
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty13Quả
2Dây ACSR-70/1118Mét
3Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông3Bộ
4Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông3Bộ
5Đầu cốt nhôm - 50 mm9Bộ
6Đầu cốt đồng - 50 mm3Bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521Cái
8Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE15Mét
AA Lắp tại cột số 2 - TBA La Ngoại 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty7Quả
2Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông6Bộ
3Đầu cốt nhôm - 50 mm9Bộ
4Đầu cốt đồng - 50 mm3Bộ
5Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE15Mét
AB Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline
AC Lấy điện tại cột dàn TBA An Dương 2 - TBA An Dương 3
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty3Quả
AD PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AE Vật tư B cấp và xây dựng mới
1Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)632Mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)316Mét
3Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
4Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
5Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)3Mét
6Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)18Mét
7Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)7Mét
8Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)3Mét
9Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)46Mét
10Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A1-A2)(TBA An Dương 3)(phần lắp cống bê tông tính riêng)1Vị trí
11Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A2-A3)(TBA Triệu Nội 2) (phần phá dỡ, xây hoàn trả mương xây tính riêng)1Vị trí
12Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A5)(TBA Triệu Nội 2) (phần phá dỡ, xây hoàn trả mương xây tính riêng)1Vị trí
13Hố ga kéo cáp ngầm7Hố
14Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm33Cọc
AF Phần phá dỡ và hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép44,49m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép44,49m3
3Phá dỡ đường nhựa đá dăm4,8m2
4Hoàn trả đường nhựa4,8m2
5Phá dỡ tường gạch3,899m3
6Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M7515,84m2
7Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 4,232m3
8Phá dỡ cống + đế cống1Mét
9Ống cống Ø600 + Đế cống Ø6001Mét
10Ống cống Ø400 + Đế cống Ø4001Mét
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AH Vật tư B cấp và xây dựng
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.052Mét
2Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm425,6m2
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ28Cái
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột4Bình
AI Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1.109Mét
2Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm)2Bộ
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm)4Bộ
AJ PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AK Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)2Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA1Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA1Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA1Máy
7Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)2Bộ
8Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms)3Bộ
9Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 24kV 20kA/s loại Compact gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A.2Tủ
10Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra1Tủ
11Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra1Tủ
12Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra1Tủ
13Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra1Tủ
14Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra1Tủ
AL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AM Vật liệu B cấp và xây dựng
1Móng TBA trụ hợp bộ tủ trung hạ thế (TBA Triệu Nội 2-TT Thanh Miện)(TBA An Dương 3 - xã Chi Lăng Nam)2Móng
2Móng TBA M18B (TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)2Móng
3Móng TBA M18B (TBA thôn Đông 2- xã Thanh Tùng)2Móng
4Móng TBA M18B (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)2Móng
5Móng TBA M18B (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)2Móng
6Móng TBA M18B (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)2Móng
7Xử lý đường vào TBA (TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)1Vị trí
8Xử lý kè nền TBA (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)1Vị trí
9Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo)5Cái
10Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ tủ trung hạ thế)2Cái
11Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x6525,675m3
12Đất dổ nền trạm biến áp109,847m3
13Bê tông nền trạm:10,219m3
14Ống cống Ø1000 + Đế cống 10009Mét
AN PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AO Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,210Cột
2Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)1Bộ
3Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV(TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)3Bộ
4Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)2Bộ
5Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)2Bộ
6Xà đỡ MBA-35kV (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)2Bộ
7Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)2Bộ
8Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)2Bộ
9Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)2Bộ
10Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)(TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)5Bộ
11Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)(TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)5Bộ
12Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tiên Lữ 2 - xã Ngô Quyền)(TBA thôn Đông 2 - xã Thanh Tùng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)4Bộ
13Tiếp địa trạm biến áp (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)1Bộ
14Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế- phần lắp đặt (TBA Triệu Nội 2-TT Thanh Miện)(TBA An Dương 3 - xã Chi Lăng Nam)2Bộ
15Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)4Bộ
16Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)2Bộ
17Xà đỡ cáp ngầm (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hừng)1Bộ
18Tay giữ cáp ngầm (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hừng)1Bộ
19Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)3Bộ
20Xà XTG-3Đ+CSV - 22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)3Bộ
21Xà đỡ MBA-22kV (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)2Bộ
22Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)1Bộ
23Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)2Bộ
24Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)1Bộ
25Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)2Bộ
26Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)1Bộ
27Giá đỡ tủ hạ thế (TBA La Ngoại 3 - xã Ngũ Hùng)(TBA Phương Quan 2 - xã Lê Hồng)(TBA Đò Luồi 2 - TT Thanh Miện)3Bộ
AP PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)23,2Mét
2Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1,5Mét
3Kẹp quai nhôm - đồng 35-1209Cái
4Kẹp hotline 35-1209Cái
5Bịt đầu cốt chống sét van30Cái
6Chụp đầu cốt báo hiệu pha122Cái
7Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm212Cái
8Cáp Al/XLPE/PVC 1x50147Mét
9Băng dính cách điện25Cuộn
10Đai thép + khóa đai60Bộ
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế15Cái
12Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)15Cái
13Nắp chụp đầu cực CSV15Cái
14Biển cáo thị12Cái
15Biển tên trạm7Cái
16Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)5Bộ
AQ Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha)6Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha)9Bộ
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty35Quả
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty45Quả
5Dây ACSR-70/1160Mét
6Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE39Mét
7Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE72Mét
8Dây Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE42Mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150180Mét
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120105Mét
11Đầu cốt nhôm - 50 mm50Cái
12Đầu cốt đồng - 50 mm78Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm25Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm6Cái
15Đầu cốt đồng - 95 mm4Cái
16Đầu cốt đồng - 120 mm32Cái
17Đầu cốt đồng - 150 mm70Cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9545Cái
19Đầu cáp elbow co nguội 22kV 1x50 (3pha/bộ)4Bộ
AR PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AS Vật liệu B cấp và xây dựng
1Móng cột M1025Móng
2Móng cột M2022Móng
3Móng cột M152Móng
4Móng cột MT2-101Móng
5Xử lý móng hạ thế M20 (Vị trí cột 1.1 - TBA Tiên Lữ 2)1Vị trí
AT Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép3,837m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép3,837m3
AU Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)35Cột
AV Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Kèm S1, S3, S5; BLX, MT31Bộ
2Tấm ốp, Móc treo, Bu lông xuyên18Bộ
3Dây néo1Bộ
4Xà X1-2Đ; X1-4Đ3Bộ
5Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN)10Bộ
6Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)224Mét
7Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)85Mét
8Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)256Mét
9Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)331Mét
10Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)7Mét
11Dây AV50 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)668Mét
12Dây AV35 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)192Mét
AW PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AX Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,358Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-511Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,32Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-52Cột
5Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)6Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S114Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S1(T2)5Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S311Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB)1Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S3(T2)1Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S41Bộ
12Kèm bắt kẹp siết S53Bộ
13Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)15Bộ
14Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2)5Bộ
15Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(ĐB)1Bộ
16Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(ĐB)1Bộ
17Kèm bắt kẹp siết S1(C)1Bộ
18Kèm bắt kẹp siết S5(T2)1Bộ
19Kèm bắt kẹp siết S5(ĐB)1Bộ
20Xà X2L8Bộ
21Xà X2L(H)2Bộ
22Xà X2L(ĐN)1Bộ
23Xà X2L(ĐD)2Bộ
24Xà X2L(ĐD)(T2)1Bộ
25Xà X2LC(ĐD)(T2)1Bộ
26Chụp LT2m1Bộ
27Xà X2LC(ĐD)2Bộ
28Xà X2LC1Bộ
29Xà X2L(T2)6Bộ
30Xà X2L-4Đ(ĐN)1Bộ
31Móc treo MT33Bộ
32Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)4Bộ
33Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)9Bộ
34Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)2Bộ
35Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)(10)1Bộ
AY Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 2x35mm2158Mét
2Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x35mm2145Mét
3Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 4x50mm213Mét
4Cáp vào hộp chia điện 0,6/1kV-Al/XLPE-4x504Mét
5Hộp bọc ghíp 3 bu lông192Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120190Bộ
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9518Bộ
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-3510Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12032Bộ
10Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-952Bộ
11Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-356Bộ
12Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại24Hòm
13Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa, Hòm tụ các loại38Hòm
14Đấu nối lại hòm công tơ18Hòm
15Hộp chia điện 6 đầu ra2Hòm
16Bu lông xuyên (BLX)6Bộ
17Đai thép + khóa đai144Bộ
18Ốp bổ trợ vòng đơn72Bộ
19Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)139Bộ
20Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột170Mét
21Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)22,4Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)139Mét
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ)119,5Mét
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ)36,5Mét
25Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)61,5Mét
26Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)500Mét
27Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)185Mét
28Cáp Al/XLPE/PVC 1x504Mét
29Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha138Hộ
30Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha9Hộ
31Biển báo tên lộ83Cái
32Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)7Bộ
33Biển tên cột hạ thế81Cái
34Bình ga12Bình
35Sứ hạ thế A30 + ty4Quả
AZ Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.744mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120192Bộ
3Đầu cốt đồng - 10 mm4Bộ
4Đầu cốt đồng - 16 mm4Bộ
5Đầu cốt đồng - 25 mm4Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm12Bộ
7Đầu cốt nhôm - 50 mm5Bộ
8Đầu cốt nhôm - 120 mm28Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm64Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm24Bộ
11Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong219Cái
BA PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
BB Vật liệu B cấp và xây dựng mới
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)24Mét
2Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)4Mét
3Cọc bê tông báo hiệu cáp3Cọc
BC PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
BD Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu13m2
2ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)154Mét
3Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột8Bình
BE Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120238Mét
2Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt)8Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->