Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151304-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20211150947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KH vốn SCL năm 2022 được EVNNPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:15:00 đến ngày 2021-11-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,327,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022.
Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022.
90 Ngày
E-CDNT 3 KH vốn SCL năm 2022 được EVNNPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Các điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và Giấy phép hoạt động xây dựng phải được cơ quan công chứng xác nhận
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SCL: NHÀ PHỤ TRỢ CẤP IV- ĐIỆN LỰC BẮC MÊ
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V212,84m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,29m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V162,3m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,43m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V59,15m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
C PHẦN SỬA CHỮA
1Đánh giáp vệ sinh vì kèo, xà gồ thép trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V70,1m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,1m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21,92m
5Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
6Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V19,42m
7Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,9m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,33m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,3m2
12Đánh giáp vệ sinh tường cột trần xà dầm trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V628,91m2
13Bả bằng bột bả MAXILITE vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,02m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MAXILITE, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,88m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót+ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,03m2
16Lắp đặt trần tôn + khung xương119,31m2
17Lắp đặt phào tônMô tả kỹ thuật theo chương V110,71m
18Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,65m2
19Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,11m2
20Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
21Lắp dựng song cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
22Song cửa sổ bằng Inox 304 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
D HẠNG MỤC SCL: NHÀ TRỰC VẬN HÀNH ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ (NHÀ PHÂN XƯỞNG THÍ NGHIỆM CŨ).
E PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,93m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,62m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,93m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,05m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
F PHẦN SỬA CHỮA
1Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,93m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V346,26m2
9Bả bằng bột bả MAXILITE vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,58m2
10Bả bằng bột bả MAXILITE vào, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MAXILITE, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,6m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót+ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,66m2
13Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
14Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
15Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Lắp dựng song cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
17Song cửa sổ Inox 304 loại 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
18Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x10) mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt tủ điện âm tường (6ATM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp nối, đế âm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp kt 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt các automat MBC-2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat MBC-1P 32A, 20A, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt dây cáp mạng utp 4 pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC SCL: NHÀ PHỤ TRỢ CẤP IV- ĐIỆN LỰC QUANG BÌNH
H PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V162,18m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V68m
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,65m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V119,49m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,45m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100 m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100 m2
I PHẦN SỬA CHỮA
1Đánh giáp vệ sinh vì kèo, xà gồ thép trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V65,56m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,56m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100 m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m
5Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m
6Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt lưới chắn rác trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Phễu thu nước trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,49m2
14Đánh giáp vệ sinh tường cột trần xà dầm trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V455,67m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,77m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót+ 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,9m2
17Lắp đặt trần tôn + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V94,65m2
18Lắp đặt phào tônMô tả kỹ thuật theo chương V79,72md
19Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
20Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
21Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
22Lắp dựng song cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
23Song cửa sổ bằng Inox 304 loại 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->