Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KH vốn SCL năm 2022 được EVNNPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:15:00 đến ngày 2021-11-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,327,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022. Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà phụ trợ, nhà trực vận hành các Điện lực, thuộc kế hoạch SCL năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KH vốn SCL năm 2022 được EVNNPC giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh và Giấy phép hoạt động xây dựng phải được cơ quan công chứng xác nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang.
Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Hà Giang- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SCL: NHÀ PHỤ TRỢ CẤP IV- ĐIỆN LỰC BẮC MÊ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,43 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,15 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đánh giáp vệ sinh vì kèo, xà gồ thép trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m |
| 5 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 6 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m |
| 7 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m2 |
| 12 | Đánh giáp vệ sinh tường cột trần xà dầm trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,91 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả MAXILITE vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,02 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MAXILITE, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót+ 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,03 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trần tôn + khung xương | 119,31 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,71 | m |
| 18 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 21 | Lắp dựng song cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 22 | Song cửa sổ bằng Inox 304 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| D | HẠNG MỤC SCL: NHÀ TRỰC VẬN HÀNH ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ (NHÀ PHÂN XƯỞNG THÍ NGHIỆM CŨ). | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| F | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,26 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả MAXILITE vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả MAXILITE vào, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MAXILITE, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót+ 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,66 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Lắp dựng song cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Song cửa sổ Inox 304 loại 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x10) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường (6ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, đế âm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MBC-2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MBC-1P 32A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng utp 4 pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC SCL: NHÀ PHỤ TRỢ CẤP IV- ĐIỆN LỰC QUANG BÌNH | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100 m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100 m2 |
| I | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đánh giáp vệ sinh vì kèo, xà gồ thép trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100 m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 5 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m |
| 6 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,49 | m2 |
| 14 | Đánh giáp vệ sinh tường cột trần xà dầm trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,67 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,77 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MAXILITE 1 nước lót+ 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trần tôn + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 18 | Lắp đặt phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,72 | md |
| 19 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 22 | Lắp dựng song cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 23 | Song cửa sổ bằng Inox 304 loại 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.430.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi