Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:11:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,603,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN THANH HÀ | |||
| B | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT-6A | 1 | Móng | |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| F | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (TĐ, H, K, LT) | 1 | Cột | |
| G | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Chụp cột K2,5m | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 2,7m | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Dây AC70 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 327 | Mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HIUYỆN THANH HÀ | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 2 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,4m (02 thang / 01 bộ) (Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 ( cột 171 - Lấy điện vào TBA Thanh Bính 9) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ cáp quang X2L-CQ | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ. Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo 2,2m (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 18 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Hợp Đức 6) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X1L-3Đ-35kC(C) (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X1L-1Đ-35kC(C) (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 21 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ. Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 24 | Ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 25 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng dây AC70/11 hiện có | 320 | Mét | |
| 27 | Đai thép + khóa đai | 11 | Bộ | |
| 28 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 93 | Mét | |
| 29 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 30 | Khóa tay thao tác CD | 3 | Cái | |
| 31 | Biển cáo thị | 3 | Biển | |
| 32 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 6 | Biển | |
| 33 | Biển tên cầu dao | 3 | Biển | |
| 34 | Thanh đồng 40x4 | 3,6 | Mét | |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Cái | |
| 36 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 3 | Bộ | |
| 37 | Biển tên cột đường dây trung thế | 1 | Biển | |
| 38 | Tháo, căng lại dây cáp quang(Cáp quang hiện có trên lưới) | 1 | Vị trí | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 9 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 382 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 9 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 20 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 21 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 16 | Bộ | |
| 10 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 39 | Mét | |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 33 | Cái | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ | |||
| L | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (đường ) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 608 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV(phần ống nhựa tính riêng) | 427 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 214 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới blog vỉa hè loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 42 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV(phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 20 | Mét | |
| 6 | Xử lý cáp ngầm 35kV đi dưới cống nước | 1 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý vị trí cáp dự phòng quanh hộp nối cáp ( phần phá dỡ, hoàn trả tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | 5 | Trụ | |
| 9 | Hố ga kéo cáp, hố ga nối cáp ngầm | 4 | Hố | |
| 10 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 32 | Cọc | |
| 11 | Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150-:-250) (Bao gồm cả công tác đào hố khoan cáp..., các công tác khác phục vụ thi công khoan) để đặt Ống thép trãng kẽm F126,8 dày 3,2 | 21 | Mét | |
| M | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 77,366 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 76,696 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa | 12 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 12 | m2 | |
| 5 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại | 52,8 | m2 | |
| 6 | Lắt lại vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch bổ sung mới) | 52,8 | m2 | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 2 | Mối | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.303 | Mét | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 3,2mm | 23 | Mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 524,4 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 60 | Mốc | |
| 6 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 6 | Bình | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.361 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 5 | Bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Hộp | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ | |||
| R | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Trạm trụ, sứ Tplug) | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (aptômat tổng 500A, 02 lộ aptômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (aptômat tổng 500A, 03 lộ aptômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBAThanh Bính 9) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Hợp Đức 6) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Thanh Khê 10) | 1 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 2 | Cái | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Thanh Khê 10) | 1 | Cái | |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 8,699 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền trạm: | 3,635 | m3 | |
| 8 | Cát đen san nền bổ sung | 37,05 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH HÀ | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Bính 9; TBA Hợp Đức 6) | 2 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Khê 10) | 1 | Bộ | |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 0,6 | Mét | |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 4,8 | Mét | |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 4 | Mét | |
| 18 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 42 | Cái | |
| 19 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 6 | Cái | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 20 | Bộ | |
| 21 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 84 | Mét | |
| 22 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 23 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 6 | Pha | |
| 24 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 6 | Pha | |
| 25 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | Pha | |
| 26 | Biển cáo thị | 3 | Biển | |
| 27 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp | 6 | Biển | |
| 28 | Biển tên trạm | 3 | Biển | |
| 29 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 2 | Biển | |
| W | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 26 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 36 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 30 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE8.8/PVC | 21 | Mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 72 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 58 | Mét | |
| 8 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 16 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt nhôm- 70mm | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50mm | 24 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 16 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 120mm | 20 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 150mm | 22 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 30 | Cái | |
| 16 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (1pha/Bộ)(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC). | 6 | Cái | |
| X | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| Y | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| Z | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| AA | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (TĐ, H, K, LT) | 16 | Cột | |
| AB | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1; S3, S4, S5 | 5 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, BLX, Móc treo | 8 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-4Đ | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 226 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 63 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 18 | Mét | |
| 8 | Dây AL/XLPE 2x10 | 18 | Mét | |
| 9 | Dây AL/XLPE 2x16 | 6 | Mét | |
| AC | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 0,912 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 0,912 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại | 1,8 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung thêm ) | 1,8 | m2 | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH HÀ | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 13 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 4 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 2 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 6 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐN)(CN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Côliê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-3) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| 17 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 | 4 | Mét | |
| 18 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 60 | Bộ | |
| 19 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 36 | Bộ | |
| 20 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 17 | Bộ | |
| 21 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại | 12 | Hòm | |
| 22 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại | 6 | Hòm | |
| 23 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 1 | Hòm | |
| 24 | Bu lông xuyên (BLX) | 6 | Bộ | |
| 25 | Đai thép + khóa đai | 80 | Bộ | |
| 26 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 18 | Bộ | |
| 27 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 36 | Bộ | |
| 28 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 0,79 | Kg | |
| 29 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 7,2 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 71 | Mét | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 26 | Mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 15 | Mét | |
| 33 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 180 | Mét | |
| 34 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 36 | Hộ | |
| 35 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 24 | Cái | |
| 36 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 30 | Bộ | |
| 37 | Biển tên cột hạ thế | 19 | Cái | |
| AF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 686 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 60 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 2 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 24 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -185mm | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm-120mm | 12 | Bộ | |
| 9 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 43 | Cái | |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM HUYỆN THANH HÀ | |||
| AH | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần p ống nhựa tính riêng) | 5 | Mét | |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 4 | m2 | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 152 | mét | |
| 3 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 4 | Bình | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | Mốc | |
| AK | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 174 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 4 | Mét | |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AM | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AO | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| AP | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Dây AC50 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 132 | Mét | |
| AQ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AR | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 2 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 3,0m (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 (Cột 1A - lấy điện vào TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng AC50 hiện có | 210 | Mét | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 28,5 | Mét | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 15 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 16 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 17 | Biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 18 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 19 | Thanh đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 20 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 21 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 22 | Biển tên cột đường dây trung thế | 1 | Biển | |
| AS | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 135 | Mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 6 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 10 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 10 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM T.P HẢI DƯƠNG | |||
| AU | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 575 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 331 | Mét | |
| 3 | Xử lý cáp ngầm 35kV đi dưới cống nước | 1 | Vị trí | |
| 4 | Hố ga kéo cáp, hố ga nối cáp | 2 | Hố | |
| 5 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 25 | Cọc | |
| 6 | Xử lý vị trí cáp dự phòng quanh hộp nối cáp ( phần phá dỡ, hoàn trả tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý cáp ngầm 35kV đi gần cột hạ thế ( phần phá dỡ, hoàn trả tính riêng) | 10 | Vị trí | |
| AV | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 46,98 | M3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 46,28 | M3 | |
| AW | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM TP HẢI DƯƠNG | |||
| AX | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 954 | Mét | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 362,4 | M2 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 40 | Mốc | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| AY | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 976 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 | 2 | Hộp | |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG | |||
| BA | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG | |||
| BC | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Quyết Thắng 14) | 2 | Móng | |
| 2 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 1 | Cái | |
| 3 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 | 3,07 | M3 | |
| 4 | Đóng cọc tre nền trạm | 462,5 | Mét | |
| 5 | Cát đen bổ sung nền TBA | 20,02 | M3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm | 1,54 | M3 | |
| BD | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP T.P HẢI DƯƠNG | |||
| BE | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 14) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì -35kV(TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang / 01 bộ) (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Quyết Thắng 14) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 2,4 | Mét | |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 0,3 | Mét | |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 2,4 | Mét | |
| 17 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 16 | Cái | |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 38 | Mét | |
| 20 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 22 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 3 | Cái | |
| 23 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 3 | Cái | |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 25 | Biển cáo thị | 1 | Biển | |
| 26 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Biển | |
| 27 | Biển tên trạm | 1 | Biển | |
| 28 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 1 | Biển | |
| BF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 13 | Quả | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 18 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 47 | Mét | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 16 | Cái | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 15 | Cái | |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| BH | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 7 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 3 | Móng | |
| BI | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| BJ | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (TĐ, H, K, LT) | 11 | Cột | |
| BK | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, S4; S5; S2(ĐD); S2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đai ốp; BLX, MT | 11 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X1L | 5 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 287 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 191 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 191 | Mét | |
| 8 | Dây AL/XLPE 2x10 | 9 | Mét | |
| 9 | Dây AL/XLPE 2x25 | 10,5 | Mét | |
| BL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG T.P HẢI DƯƠNG | |||
| BM | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 13 | Cột | |
| 2 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 3 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L(Đ.N) | 3 | Bộ | |
| 8 | Móc treo MT | 3 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 12 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 | 4 | mét | |
| 13 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 20 | Bộ | |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 26 | Bộ | |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 10 | Bộ | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm côngt tơ H1, H2 các loại | 6 | Hòm | |
| 17 | Tháo lắp lại hòm côngt tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa, hòm tụ các loại | 9 | Hòm | |
| 18 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 9 | Hòm | |
| 19 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 1 | Hòm | |
| 20 | Bu lông xuyên (BLX) | 7 | Bộ | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 68 | Bộ | |
| 22 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 18 | Bộ | |
| 23 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 36 | Bộ | |
| 24 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 45 | Mét | |
| 25 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 7,2 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 37 | Mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) | 41 | Mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 (Cáp vào hòm công tơ) | 6,5 | Mét | |
| 29 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 180 | Mét | |
| 30 | Dây bổ sung sau công tơ Al/XLPE/PCV 3x35+1x25mm2 | 5 | Mét | |
| 31 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 36 | Hộ | |
| 32 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 1 | Hộ | |
| 33 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 13 | Cái | |
| 34 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 10 | Bộ | |
| 35 | Biển tên cột hạ thế | 14 | Cái | |
| BN | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 675 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 20 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 12 | Cái | |
| 7 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 60 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi