Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:21:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,018,385,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH | |||
| B | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 15 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT-8A | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-12 | 7 | Móng | |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH | |||
| D | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 29 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 4 | Xà trả lại ĐZ X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Cống Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Cống Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Vườn Đồng) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột lấy điện TBA Vườn Đồng) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-1Đ-35kV(T2) + dây tiếp địa (Vị trí cột lấy điện TBA Vườn Đồng) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV(ĐD) (Vị trí cột lấy điện TBA Trại Giữa) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Tân Tạo) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-3Đ-35kV | 10 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 9 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐN) | 3 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐD) | 3 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 29 | Bộ | |
| 19 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 5 | Bộ | |
| 20 | Biển tên cột đường dây trung thế (bao gồm cả đai thép + khóa đai) | 29 | Biển | |
| E | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 83 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 108 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 6.852 | Mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 60 | Cái | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN KIM THÀNH | |||
| G | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 3 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 5 | Bộ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 2 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | 3 | Tủ | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN KIM THÀNH | |||
| I | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Cống Khê 2; TBA Nghĩa Xuyên) | 4 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Tân Tạo) | 4 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Trại Giữa) | 2 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 5 | Cái | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 11,97 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm: | 5,18 | m3 | |
| 7 | Cát đen san nền bổ sung | 40,31 | m3 | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN KIM THÀNH | |||
| K | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Cống Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm XTG-3Đ-35kV (TBA Cống Khê 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 13 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 5 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cống Khê 2) | 2 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo) | 3 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1,5 | Mét | |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 12 | Mét | |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 10,4 | Mét | |
| 19 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 68 | Cái | |
| 20 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 15 | Cái | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 52 | Bộ | |
| 22 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 105 | Mét | |
| 23 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | |
| 24 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 15 | Pha | |
| 25 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 15 | Pha | |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV | 15 | Pha | |
| 27 | Biển cáo thị | 10 | Biển | |
| 28 | Biển tên trạm | 5 | Biển | |
| 29 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 5 | Bộ | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 15 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 74 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 81 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 75 | Mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 42 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 165 | Mét | |
| 8 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 40 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50mm | 60 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 20 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 15 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng 120mm | 56 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 150mm | 12 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 72 | Cái | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 9 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng ghép MG | 1 | Móng | |
| O | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| P | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Lọa cột TĐ, H, K, LT) | 11 | Cột | |
| Q | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1; S3, S4, S5 | 1 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, BLX | 14 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-8Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 142 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 50 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 42 | Mét | |
| R | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 4,04 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 4,04 | m3 | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH | |||
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 27 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 8 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 5 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 4 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 3 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 12 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L(LT) | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 8 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 2 | Bộ | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE 4x50mm2 | 8 | Mét | |
| 15 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 128 | Bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 90 | Bộ | |
| 17 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 14 | Bộ | |
| 18 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại | 11 | Hòm | |
| 19 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại | 12 | Hòm | |
| 20 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 2 | Hòm | |
| 21 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | Hộp | |
| 22 | Bu lông xuyên (BLX) | 6 | Bộ | |
| 23 | Đai thép + khóa đai | 50 | Bộ | |
| 24 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 22 | Bộ | |
| 25 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 60 | Bộ | |
| 26 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 0,869 | Kg | |
| 27 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 14,4 | Mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 72 | Mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 54 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 52 | Mét | |
| 31 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 300 | Mét | |
| 32 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 60 | Hộ | |
| 33 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 50 | Cái | |
| 34 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 50 | Bộ | |
| 35 | Biển tên cột hạ thế | 37 | Cái | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 1.449 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 128 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 52 | Cái | |
| 7 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 66 | Cái | |
| V | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN NAM SÁCH | |||
| W | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 5 | Bộ | |
| X | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH | |||
| Y | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-12 | 2 | Móng | |
| 5 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Vị trí | |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH | |||
| AA | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 6 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-3N-35kV | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| AB | Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,9m (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| AC | Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 8 | Bộ | |
| AD | Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chụp cột LT 1,6m(TBA) (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV (C) (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà bắt sứ - 1Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG- 3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Bộ | |
| AE | Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp ngầm (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 2,7m (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3) | 1 | Bộ | |
| AF | Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2.7m (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2) | 1 | Bộ | |
| AG | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 2 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Biển tên cột, biển cáo thị đường dây trung thế | 10 | Biển | |
| 4 | Tháo hạ, căng dây lấy độ võng dây cáp quang (Dây cáp quang hiện có trên lưới) | 1 | Vị trí | |
| AH | Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 38 | Mét | |
| 2 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| AI | Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 3 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| AJ | Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| AK | Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| AL | Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 42 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 4 | Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 5 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | |
| 8 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| AM | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 42 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 2.352 | Mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 54 | Cái | |
| AN | Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2 | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 9 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| AO | Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| AP | Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| AQ | Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 14 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 21 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| AR | Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 6 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH | |||
| AT | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 116 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 973,5 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 33 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi trong mương cáp loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 96 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 135 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 41 | Mét | |
| 7 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A2-A3) (TBA Nhân Lễ 2) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A1-A2) (TBA xóm Giáp 2) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A5-A6) (TBA xóm Giáp 2) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A6-A7) (TBA Trần Xá 3) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A8-A9) (TBA Trần Xá 3) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Hố ga kéo cáp | 4 | Hố | |
| 13 | Hố ga nối cáp | 1 | Hố | |
| 14 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 13 | Cọc | |
| AU | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 127,71 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 127,71 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa | 24,6 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 24,6 | m2 | |
| 5 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại | 129,6 | m2 | |
| 6 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung mới) | 129,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường gạch, mương xây | 3,096 | m3 | |
| 8 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 21,9 | m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 2,76 | m3 | |
| 10 | Ống cống Ø600 + Đế cống Ø600 | 1 | Mét | |
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH | |||
| AW | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 1 | Mối | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.444 | Mét | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 4,32 | 14 | Mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 571 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 66 | Cái | |
| 6 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 7 | Bình | |
| AX | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH | |||
| AY | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.534 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 7 | Bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 | 1 | Hộp | |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BA | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 3 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 4 | Bộ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra | 2 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 1 | Tủ | |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BC | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA trụ hợp bộ tủ trung hạ thế (TBA xóm Giáp 2 - xã Cộng Hòa) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Nhân Lễ 2 - xã Đồng Lạc) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M25B (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 2 | Móng | |
| 6 | Xử lý vị trí TBA (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 4 | Bệ | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ tủ trung hạ thế) | 1 | Bệ | |
| 9 | Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 14,402 | m3 | |
| 10 | Đất đổ nền trạm biến áp | 94,738 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền trạm | 11,726 | m3 | |
| 12 | Ống cống Ø600 + Đế cống 600 | 7 | Mét | |
| BD | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 2,48 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 2,48 | m3 | |
| BE | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BF | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 6 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA-35kV(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 3 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 12 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 4 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2 - xã Đồng Lạc) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ điện trung, tủ hạ thế- phần lắp đặt (TBA xóm Giáp 2 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc) | 5 | Bộ | |
| 18 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc) | 2 | Bộ | |
| 20 | Tay giữ cáp ngầm (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc) | 2 | Bộ | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1,2 | Mét | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm) | 9,6 | Mét | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 10,8 | Mét | |
| 24 | Bịt đầu cốt chống sét van | 24 | Cái | |
| 25 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 74 | Cái | |
| 26 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 12 | Cái | |
| 27 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 117 | Mét | |
| 28 | Dây Cu 1x50/XLPE8.8/PVC | 21 | Mét | |
| 29 | Băng dính cách điện | 25 | Cuộn | |
| 30 | Đai thép + khóa đai | 44 | Bộ | |
| 31 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 12 | Cái | |
| 32 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 12 | Cái | |
| 33 | Nắp chụp đầu cực CSV | 12 | Cái | |
| 34 | Biển cáo thị | 4 | Cái | |
| 35 | Biển tên trạm | 8 | Cái | |
| 36 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 4 | Bộ | |
| BG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) | 12 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 49 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 54 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 60 | Mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 52 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 160 | Mét | |
| 8 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 37 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 60 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 17 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 12 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 52 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 22 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 45 | Cái | |
| 15 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (pha/Bộ)(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC). | 6 | Bộ | |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BI | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 4 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| BJ | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| BK | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (loại cột TĐ, H, K, LT) | 4 | Cột | |
| BL | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, S5; BLX, MT; S2(ĐD); S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, móc treo, bu lông xuyên | 5 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 20 | Mét | |
| BM | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 2,7 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 2,7 | m3 | |
| BN | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BO | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 4 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 5 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 2 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S4(T2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2LC(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-2) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lắp lại (TĐLL-2) (10) | 1 | Bộ | |
| 17 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 | 43 | Mét | |
| 18 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 96 | Bộ | |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 38 | Bộ | |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 1 | Bộ | |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 1 | Bộ | |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 2 | Bộ | |
| 23 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại | 4 | Hòm | |
| 24 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa, hòm tụ các loại | 3 | Hòm | |
| 25 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 1 | Hòm | |
| 26 | Bu lông xuyên (BLX) | 2 | Bộ | |
| 27 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 28 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 8 | Bộ | |
| 29 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 11 | Bộ | |
| 30 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 20 | Mét | |
| 31 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 2,4 | Mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 22,5 | Mét | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 6,5 | Mét | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 6,5 | Mét | |
| 35 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 35 | Mét | |
| 36 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 10 | Hộ | |
| 37 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 1 | Hộ | |
| 38 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 25 | Cái | |
| 39 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 10 | Cuộn | |
| 40 | Biển tên cột hạ thế | 12 | Cái | |
| BP | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 372 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 96 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 16 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 32 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 12 | Cái | |
| 10 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 30 | Cái | |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BR | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| BS | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 0,96 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 0,96 | m3 | |
| BT | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH | |||
| BU | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 4,8 | m2 | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 180 | Mét | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,2mm | 20 | Mét | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 4 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 1 | Cái | |
| BV | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 228 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 4 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi