Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144616-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211063552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư xây dựng (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:21:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,018,385,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách, huyện Kim Thành năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 đầu tư xây dựng (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH
B Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1815Móng
2Móng cột M18C5Móng
3Móng cột MT-8A2Móng
4Móng cột MT2-127Móng
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH
D Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,229Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-105Cột
3Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 (Nối bích)2Cột
4Xà trả lại ĐZ X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Cống Khê 2)1Bộ
5Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Cống Khê 2)1Bộ
6Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Vườn Đồng)1Bộ
7Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột lấy điện TBA Vườn Đồng)1Bộ
8Xà XTG-1Đ-35kV(T2) + dây tiếp địa (Vị trí cột lấy điện TBA Vườn Đồng)2Bộ
9Xà X2L-3N+1Đ-35kV(ĐD) (Vị trí cột lấy điện TBA Trại Giữa)1Bộ
10Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Tân Tạo)1Bộ
11Xà X1-3Đ-35kV10Bộ
12Xà X2-6Đ-35kV3Bộ
13Xà X2-6N+1Đ-35kV9Bộ
14Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐD)2Bộ
15Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD)2Bộ
16Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐN)3Bộ
17Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐD)3Bộ
18Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)29Bộ
19Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)5Bộ
20Biển tên cột đường dây trung thế (bao gồm cả đai thép + khóa đai)29Biển
E Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty83Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)108Chuỗi
3Dây ACSR-70/116.852Mét
4Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9560Cái
F PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN KIM THÀNH
G Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA3Máy
3Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)5Bộ
4Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra2Tủ
5Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra3Tủ
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN KIM THÀNH
I Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA M18B (TBA Cống Khê 2; TBA Nghĩa Xuyên)4Móng
2Móng TBA M18B (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Tân Tạo)4Móng
3Móng TBA M18B (TBA Trại Giữa)2Móng
4Bệ đọc chỉ số công tơ5Cái
5Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x6511,97m3
6Bê tông nền trạm:5,18m3
7Cát đen san nền bổ sung40,31m3
J PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN KIM THÀNH
K Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột bê tông PC-I-12-190-7,210Cột
2Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Cống Khê 2)1Bộ
3Xà đầu trạm XTG-3Đ-35kV (TBA Cống Khê 2)1Bộ
4Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)4Bộ
5Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)4Bộ
6Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
7Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
8Xà đỡ MBA-35kV (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
9Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
10Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
11Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
12Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
13Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Cống Khê 2; TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)5Bộ
14Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cống Khê 2)2Bộ
15Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vườn Đồng; TBA Bãi Mạc C; TBA Trại Giữ; TBA Nghĩa Xuyên; TBA Tân Tạo)3Bộ
16Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1,5Mét
17Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)12Mét
18Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)10,4Mét
19Chụp đầu cốt báo hiệu pha68Cái
20Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm215Cái
21Đai thép + khóa đai52Bộ
22Cáp Al/XLPE/PVC 1x50105Mét
23Băng dính cách điện50Cuộn
24Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV15Pha
25Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)15Pha
26Nắp chụp đầu cực CSV15Pha
27Biển cáo thị10Biển
28Biển tên trạm5Biển
29Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)5Bộ
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha)15Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty74Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)3Chuỗi
4Dây ACSR-70/1181Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE75Mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15042Mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120165Mét
8Đầu cốt nhôm- 50mm40Cái
9Đầu cốt đồng - 50mm60Cái
10Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm20Cái
11Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm15Cái
12Đầu cốt đồng 120mm56Cái
13Đầu cốt đồng 150mm12Cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9572Cái
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M108Móng
2Móng cột M209Móng
3Móng cột MT2-101Móng
4Móng ghép MG1Móng
O PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
P Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 10m (Lọa cột TĐ, H, K, LT)11Cột
Q Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Kèm S1; S3, S4, S51Bộ
2Tấm ốp, BLX14Bộ
3Xà X1-2Đ2Bộ
4Xà X2-8Đ2Bộ
5Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)142Mét
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)50Mét
7Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)42Mét
R Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông4,04m3
2Hoàn trả đường bê tông4,04m3
S PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN KIM THÀNH
T Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,327Cột
2Cột BTLT PC-I-10-190-4,32Cột
3Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)8Bộ
4Kèm bắt kẹp siết S1(LT)5Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S34Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S43Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)12Bộ
8Xà X2L(LT)3Bộ
9Xà X2L(ĐN)4Bộ
10Móc treo MT8Bộ
11Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)1Bộ
12Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)4Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)2Bộ
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE 4x50mm28Mét
15Hộp bọc ghíp 3 bu lông128Bộ
16Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12090Bộ
17Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12014Bộ
18Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại11Hòm
19Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại12Hòm
20Đấu nối lại hòm công tơ các loại2Hòm
21Hộp chia điện 6 đầu ra2Hộp
22Bu lông xuyên (BLX)6Bộ
23Đai thép + khóa đai50Bộ
24Ốp bổ trợ vòng đơn22Bộ
25Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)60Bộ
26Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột0,869Kg
27Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ14,4Mét
28Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)72Mét
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ)54Mét
30Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)52Mét
31Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)300Mét
32Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ60Hộ
33Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện50Cái
34Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)50Bộ
35Biển tên cột hạ thế37Cái
U Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x1201.449Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120128Cái
3Đầu cốt đồng - 10 mm2Cái
4Đầu cốt đồng - 16 mm4Cái
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm4Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm-120mm52Cái
7Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong66Cái
V PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN NAM SÁCH
W Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu4Bộ
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)5Bộ
X PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH
Y Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M183Móng
2Móng cột M18C4Móng
3Móng cột M25C1Móng
4Móng cột MT2-122Móng
5Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Vị trí
6Đường vào thao tác (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2)1Vị trí
Z PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,25Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-106Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)1Cột
4Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)1Bộ
5Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)1Bộ
6Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD)1Bộ
7Xà X1-3Đ-35kV3Bộ
8Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐN)1Bộ
9Xà X2-3N+3Đ-35kV (ĐD)1Bộ
10Xà X2-3N-35kV2Bộ
11Xà X2-6N+1Đ-35kV3Bộ
AB Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
4Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
8Thang trèo 3,9m (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
9Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2)1Bộ
AC Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2
1Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
2Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
3Tay giữ cáp (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
4Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
5Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)8Bộ
AD Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
2Chụp cột LT 1,6m(TBA) (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
3Xà X1-3Đ-35kV (C) (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)2Bộ
4Xà bắt sứ - 1Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
5Xà XTG- 3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
6Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
7Tay giữ cáp (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
8Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
9Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
10Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
11Thang trèo 3,3m (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
12Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2)1Bộ
AE Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
3Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
4Tay giữ cáp ngầm (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
6Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
8Thang trèo 2,7m (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
9Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3)1Bộ
AF Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2
1Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
3Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
4Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
5Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
6Thanh đỡ chống sét van (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
7Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
8Ghế thao tác cầu dao (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
9Thang trèo 2.7m (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
10Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2)1Bộ
AG Dây , sứ phụ kiện:
1Đai thép + khóa đai30Bộ
2Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)2Bộ
3Biển tên cột, biển cáo thị đường dây trung thế10Biển
4Tháo hạ, căng dây lấy độ võng dây cáp quang (Dây cáp quang hiện có trên lưới)1Vị trí
AH Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5038Mét
2Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
3Đai thép + khóa đai4Bộ
4Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
5Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
AI Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x43Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
AJ Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
AK Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
AL Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5042Mét
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
3Khóa tay thao tác CD1Cái
4Biển cáo thị; biển mác cáp; biển tên cáp ngầm3Cái
5Biển tên cầu dao1Cái
6Thanh đồng 40x41,5Mét
7Nắp chụp đầu cực CSV3Cái
8Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
9Đai thép + khóa đai4Bộ
AM Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty20Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)42Chuỗi
3Dây ACSR-70/112.352Mét
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9554Cái
AN Vị trí cột số 2 TBA Bịch Đông 2
1Dây ACSR-70/116Mét
2Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm3Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm9Cái
4Đầu cốt nhôm - 50 mm5Cái
AO Vị trí cột số 1 TBA Bịch Đông 2
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116Mét
3Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông3Cái
4Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông3Cái
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Cái
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Cái
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15Mét
AP Lấy điện tại cột dàn TBA CQT thôn Giáp - TBA xóm Giáp 2
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116Mét
3Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông3Cái
4Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông3Cái
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Cái
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Cái
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15Mét
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959Cái
AQ Lấy điện tại cột dàn TBA Cá La 2 - TBA Nhân Lễ 2
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty14Quả
2Dây ACSR-70/1121Mét
3Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông3Cái
4Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông3Cái
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Cái
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Cái
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15Mét
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521Cái
AR Lấy điện tại cột dàn TBA Trần Xá 1 - TBA Trần Xá 3
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
2Dây ACSR-70/116Mét
3Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông3Cái
4Đầu cốt thẻ bài AM70 loại 2 bu lông3Cái
5Đầu cốt nhôm - 50 mm5Cái
6Đầu cốt đồng - 50 mm9Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Cái
8Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15Mét
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521Cái
AS PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH
AT Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)116Mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)973,5Mét
3Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)33Mét
4Hào cáp đi trong mương cáp loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)96Mét
5Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)135Mét
6Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)41Mét
7Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A2-A3) (TBA Nhân Lễ 2)1Vị trí
8Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A1-A2) (TBA xóm Giáp 2)1Vị trí
9Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A5-A6) (TBA xóm Giáp 2)1Vị trí
10Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A6-A7) (TBA Trần Xá 3)1Vị trí
11Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A8-A9) (TBA Trần Xá 3)1Vị trí
12Hố ga kéo cáp4Hố
13Hố ga nối cáp1Hố
14Cọc bê tông báo hiệu cáp13Cọc
AU Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông127,71m3
2Hoàn trả đường bê tông127,71m3
3Phá dỡ đường nhựa24,6m2
4Hoàn trả đường nhựa24,6m2
5Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại129,6m2
6Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung mới)129,6m2
7Phá dỡ tường gạch, mương xây3,096m3
8Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M7521,9m2
9Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 2,76m3
10Ống cống Ø600 + Đế cống Ø6001Mét
AV PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH
AW Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Mối nối ống thép1Mối
2Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.444Mét
3Ống thép tráng kẽm F126,8 dày 4,3214Mét
4Băng nhựa báo hiệu cáp571m2
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ66Cái
6Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột7Bình
AX PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH
AY Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.534Mét
2Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)1Bộ
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)7Bộ
4Hộp nối cáp chìm 35kV 3x701Hộp
AZ PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH
BA Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA3Máy
4Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)4Bộ
5Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A.1Tủ
6Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra1Tủ
7Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra2Tủ
8Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra1Tủ
BB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH
BC Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA trụ hợp bộ tủ trung hạ thế (TBA xóm Giáp 2 - xã Cộng Hòa)1Móng
2Móng TBA M18B (TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)2Móng
3Móng TBA M18B (TBA Nhân Lễ 2 - xã Đồng Lạc)2Móng
4Móng TBA M18B (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)2Móng
5Móng TBA M25B (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)2Móng
6Xử lý vị trí TBA (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)1Vị trí
7Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo)4Bệ
8Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ tủ trung hạ thế)1Bệ
9Xây kè xung quanh TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x6514,402m3
10Đất đổ nền trạm biến áp94,738m3
11Bê tông nền trạm11,726m3
12Ống cống Ø600 + Đế cống 6007Mét
BD Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông2,48m3
2Hoàn trả đường bê tông2,48m3
BE PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NAM SÁCH
BF Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,26Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)2Cột
3Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)1Bộ
4Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
5Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
6Xà đỡ MBA-35kV(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
7Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
8Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
9Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
10Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)3Bộ
11Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)1Bộ
12Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)(TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)4Bộ
13Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nhân Hưng 2 - TT Nam Sách)1Bộ
14Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)1Bộ
15Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2 - xã Đồng Lạc)2Bộ
16Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ điện trung, tủ hạ thế- phần lắp đặt (TBA xóm Giáp 2 - xã Cộng Hòa)1Bộ
17Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)5Bộ
18Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)1Bộ
19Xà đỡ cáp ngầm (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)2Bộ
20Tay giữ cáp ngầm (TBA Trần Xá 3 - xã Nam Hưng)(TBA Nhân Lễ 2- xã Đồng Lạc)2Bộ
21Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1,2Mét
22Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)9,6Mét
23Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)10,8Mét
24Bịt đầu cốt chống sét van24Cái
25Chụp đầu cốt báo hiệu pha74Cái
26Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm212Cái
27Cáp Al/XLPE/PVC 1x50117Mét
28Dây Cu 1x50/XLPE8.8/PVC21Mét
29Băng dính cách điện25Cuộn
30Đai thép + khóa đai44Bộ
31Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế12Cái
32Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)12Cái
33Nắp chụp đầu cực CSV12Cái
34Biển cáo thị4Cái
35Biển tên trạm8Cái
36Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)4Bộ
BG Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha)12Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty49Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)3Chuỗi
4Dây ACSR-70/1154Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE60Mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15052Mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120160Mét
8Đầu cốt nhôm - 50 mm37Cái
9Đầu cốt đồng - 50 mm60Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm17Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm12Cái
12Đầu cốt đồng - 120 mm52Cái
13Đầu cốt đồng - 150 mm22Cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9545Cái
15Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (pha/Bộ)(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC).6Bộ
BH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH
BI Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M104Móng
2Móng cột M201Móng
3Móng cột MT2-102Móng
BJ PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
BK Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 10m (loại cột TĐ, H, K, LT)4Cột
BL Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Kèm S1, S3, S5; BLX, MT; S2(ĐD); S2(ĐN)1Bộ
2Tấm ốp, móc treo, bu lông xuyên5Bộ
3Xà X2-4Đ; X2L; X2-8Đ; X2L-8Đ; X2-8Đ(ĐD); X2-8Đ(ĐN)2Bộ
4Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)20Mét
BM Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông2,7m3
2Hoàn trả đường bê tông2,7m3
BN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NAM SÁCH
BO Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,35Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-51Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,34Cột
4Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)5Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S12Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB)1Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S31Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S42Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S4(T2)1Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)1Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)1Bộ
12Xà X2LC(ĐD)(H)1Bộ
13Xà X2L(ĐN)1Bộ
14Tiếp địa lắp lại (TĐLL-1)1Bộ
15Tiếp địa lắp lại (TĐLL-2)1Bộ
16Tiếp địa lắp lại (TĐLL-2) (10)1Bộ
17Cáp AL/XLPE 4x50mm243Mét
18Hộp bọc ghíp 3 bu lông96Bộ
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12038Bộ
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-951Bộ
21Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-351Bộ
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-1202Bộ
23Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại4Hòm
24Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tiếp địa, hòm tụ các loại3Hòm
25Đấu nối lại hòm công tơ các loại1Hòm
26Bu lông xuyên (BLX)2Bộ
27Đai thép + khóa đai30Bộ
28Ốp bổ trợ vòng đơn8Bộ
29Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)11Bộ
30Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột20Mét
31Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)2,4Mét
32Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)22,5Mét
33Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ)6,5Mét
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)6,5Mét
35Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)35Mét
36Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha10Hộ
37Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha1Hộ
38Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện25Cái
39Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)10Cuộn
40Biển tên cột hạ thế12Cái
BP Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120372Mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12096Cái
3Đầu cốt đồng - 10 mm2Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm4Cái
5Đầu cốt nhôm - 70 mm4Cái
6Đầu cốt nhôm - 95 mm4Cái
7Đầu cốt nhôm - 120 mm16Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm32Cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm12Cái
10Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong30Cái
BQ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH
BR Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
BS Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông0,96m3
2Hoàn trả đường bê tông0,96m3
BT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM HUYỆN NAM SÁCH
BU Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm4,8m2
2Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)180Mét
3Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,2mm20Mét
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột4Bình
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1Cái
BV Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120228Mét
2Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120)4Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->