Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153222-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:05:00 đến ngày 2021-11-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,710,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8132844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.663.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thôngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích 0,80m3 -:- 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô Tự đổ tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy Lu 9T- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn Bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn ³ 1,0KW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ³ 1,5KW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Trường - Khê ( đoạn từ ngã tư bưu điện xã Quảng Trường đến ngã tư thôn 3 xã Quảng Khê) huyện Quảng Xương 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký Kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương.
+ Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
+ Điện thoại: 0972.526.063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương. + Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 0972.526.063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Xương + Địa chỉ: Khu phố 2 - Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,5498 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh, khuôn đường - Cấp đất II | 73,2058 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | 33,6855 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải | 107,4411 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp K95 | 8.811,223 | m3 | |
| 6 | Mua đất đắp K98 | 5.029,2111 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 52,1354 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 35,8308 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,3071 | 100m3 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 115,282 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 17,1912 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12,8954 | 100m3 | |
| 13 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày trung bình 14cm | 7,5379 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 120,5694 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 20,0386 | 100tấn | |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 20,0386 | 100tấn | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 120,5694 | 100m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Vuốt nối) | 1,0314 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Vuốt nối) | 0,7736 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | 4,5986 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | 229,931 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | 367,8896 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | 6,8979 | 100m2 | |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | 505,8482 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.908,827 | m2 | |
| 26 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | 206,9379 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 17,0609 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 25,7523 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 11,9564 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | 252,9241 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 33,9838 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | 2.299,31 | 1cấu kiện | |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa | 103,469 | m2 | |
| 34 | Đào hố thăm, hố ga - Cấp đất II | 20,592 | 1m3 | |
| 35 | Đào móng hố thăm, hố ga - Cấp đất II | 3,9125 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất đổ thải | 4,1184 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng hố ga | 0,4836 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,72 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | 0,7176 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | 28,08 | m3 | |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M50, PCB40 | 74,1 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 327,6 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | 2,0046 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | 14,04 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố thăm, hố ga , ĐK ≤10mm | 1,5733 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | 0,1942 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,858 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,16 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 3,2011 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 156 | 1cấu kiện | |
| 51 | Mua đất đắp | 187,7029 | m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,3728 | 100m3 | |
| 53 | Đào móng rãnh qua đường BxH=50x100cm - Cấp đất II | 0,6228 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất đổ thải | 0,6228 | 100m3 | |
| 55 | Mua đất đắp trả rãnh | 28,5492 | m3 | |
| 56 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2088 | 100m3 | |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,6 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng Rãnh qua đường | 0,108 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng Rãnh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,4 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn rãnh qua đường | 1,8 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông Rãnh qua đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,24 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường, ĐK ≤10mm | 0,3773 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường, ĐK >10mm | 0,5339 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn tấm đan rãnh qua đường | 0,18 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,2326 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2686 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 36 | 1cấu kiện | |
| 69 | Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, M250, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 70 | Đào móng Rãnh qua đường BxH=80x95cm- Cấp đất II | 0,3012 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất đổ thải | 0,3012 | 100m3 | |
| 72 | Mua đất đắp trả rãnh | 13,4165 | m3 | |
| 73 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1008 | 100m3 | |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,56 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng Rãnh qua đường | 0,036 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông móng Rãnh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn rãnh qua đường | 0,576 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông rãnh qua đường, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,68 | m3 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK ≤10mm | 0,1332 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK >10mm | 0,1885 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0708 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép Rãnh , ĐK ≤10mm | 0,1056 | tấn | |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép Rãnh , ĐK >10mm | 0,1343 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 12 | 1cấu kiện | |
| 86 | Bê tông phủ mặt tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 87 | Đào móng rãnh qua đường BxH=80x115cm- Cấp đất II | 0,3384 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất đổ thải | 0,3384 | 100m3 | |
| 89 | Mua đất đắp trả rãnh | 15,0137 | m3 | |
| 90 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1128 | 100m3 | |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,56 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng rãnh qua đường | 0,036 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông móng rãnh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn rãnh qua đường | 0,672 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông rãnh qua đường, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,64 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK ≤10mm | 0,148 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK >10mm | 0,2099 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | 0,0708 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1056 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1343 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 12 | 1cấu kiện | |
| 103 | Bê tông phủ mặt tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 104 | Đào móng cột hộ lan, - Cấp đất II | 0,351 | 1m3 | |
| 105 | Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,351 | m3 | |
| 106 | Tấm sóng 3320x310x3mm | 2 | tấm | |
| 107 | Cột U 160x160x5x1750mm | 3 | cột | |
| 108 | Tiêu phản quang | 3 | cái | |
| 109 | Bu lông D20x380 | 6 | bộ | |
| 110 | Bu lông D16x36 | 9 | bộ | |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 17,17 | m3 | |
| 112 | Vận chuyển phế thải đổ thải | 0,1717 | 100m3 | |
| 113 | Đào móng cột điện - Cấp đất II | 0,5726 | 100m3 | |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,338 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn móng cột điện | 1,734 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,338 | m3 | |
| 117 | Cột H8,5B | 51 | cột | |
| 118 | Lắp dựng cột điện | 51 | cái | |
| 119 | Tiếp địa lặp lại | 9 | bộ | |
| 120 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | 0,54 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất đổ thải | 0,54 | 100m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng cột biển báo | 0,016 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 124 | Mua cột và biển báo | 2 | cột | |
| 125 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8132844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.663.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thôngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích 0,80m3 -:- 1,6m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Ô tô Tự đổ tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 3 | Máy Lu 9T- 12T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn Bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn ³ 1,0KW; | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ³ 1,5KW; | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi