Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153222-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:05:00 đến ngày 2021-11-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,710,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8132844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.663.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thôngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích 0,80m3 -:- 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô Tự đổ tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy Lu 9T- 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn Bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn ³ 1,0KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ³ 1,5KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Trường - Khê ( đoạn từ ngã tư bưu điện xã Quảng Trường đến ngã tư thôn 3 xã Quảng Khê) huyện Quảng Xương
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương. + Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 0972.526.063
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương. + Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 0972.526.063


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký Kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương. + Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 0972.526.063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương. + Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 0972.526.063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Xương + Địa chỉ: Khu phố 2 - Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào nền đường - Cấp đất II0,5498100m3
2Đào rãnh, khuôn đường - Cấp đất II73,2058100m3
3Đào nền đường - Cấp đất I33,6855100m3
4Vận chuyển đất đổ thải107,4411100m3
5Mua đất đắp K958.811,223m3
6Mua đất đắp K985.029,2111m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9552,1354100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9835,8308100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9512,3071100m3
10Vải địa kỹ thuật115,282100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới17,1912100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên12,8954100m3
13Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày trung bình 14cm7,5379100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2120,5694100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h20,0386100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ20,0386100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm120,5694100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Vuốt nối)1,0314100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Vuốt nối)0,7736100m3
20Ván khuôn móng rãnh thoát nước4,5986100m2
21Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30229,931m3
22Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB40367,8896m3
23Ván khuôn móng rãnh thoát nước6,8979100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40505,8482m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403.908,827m2
26Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40206,9379m3
27Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm17,0609tấn
28Ván khuôn gỗ mũ mố25,7523100m2
29Ván khuôn tấm đan rãnh11,9564100m2
30Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40252,9241m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 33,9838tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh2.299,311cấu kiện
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa103,469m2
34Đào hố thăm, hố ga - Cấp đất II20,5921m3
35Đào móng hố thăm, hố ga - Cấp đất II3,9125100m3
36Vận chuyển đất đổ thải4,1184100m3
37Ván khuôn móng hố ga0,4836100m2
38Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB3018,72m3
39Ván khuôn móng hố ga0,7176100m2
40Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB4028,08m3
41Xây hố ga bằng gạch, vữa XM M50, PCB4074,1m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40327,6m2
43Ván khuôn mũ mố2,0046100m2
44Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB4014,04m3
45Lắp dựng cốt thép hố thăm, hố ga , ĐK ≤10mm1,5733tấn
46Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm0,1942tấn
47Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,858100m2
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,16m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm3,2011tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn1561cấu kiện
51Mua đất đắp187,7029m3
52Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,951,3728100m3
53Đào móng rãnh qua đường BxH=50x100cm - Cấp đất II0,6228100m3
54Vận chuyển đất đổ thải0,6228100m3
55Mua đất đắp trả rãnh28,5492m3
56Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,950,2088100m3
57Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤63,6m3
58Ván khuôn móng Rãnh qua đường0,108100m2
59Bê tông móng Rãnh qua đường, M150, đá 1x2, PCB405,4m3
60Ván khuôn rãnh qua đường1,8100m2
61Bê tông Rãnh qua đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,24m3
62Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường, ĐK ≤10mm0,3773tấn
63Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường, ĐK >10mm0,5339tấn
64Ván khuôn tấm đan rãnh qua đường0,18100m2
65Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,6m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,2326tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2686tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn361cấu kiện
69Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, M250, đá 1x21,8m3
70Đào móng Rãnh qua đường BxH=80x95cm- Cấp đất II0,3012100m3
71Vận chuyển đất đổ thải0,3012100m3
72Mua đất đắp trả rãnh13,4165m3
73Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,950,1008100m3
74Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤61,56m3
75Ván khuôn móng Rãnh qua đường0,036100m2
76Bê tông móng Rãnh qua đường, M150, đá 1x2, PCB402,4m3
77Ván khuôn rãnh qua đường0,576100m2
78Bê tông rãnh qua đường, M250, đá 1x2, PCB407,68m3
79Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK ≤10mm0,1332tấn
80Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK >10mm0,1885tấn
81Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0708100m2
82Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,68m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép Rãnh , ĐK ≤10mm0,1056tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép Rãnh , ĐK >10mm0,1343tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn121cấu kiện
86Bê tông phủ mặt tấm đan M250, đá 1x2, PCB400,84m3
87Đào móng rãnh qua đường BxH=80x115cm- Cấp đất II0,3384100m3
88Vận chuyển đất đổ thải0,3384100m3
89Mua đất đắp trả rãnh15,0137m3
90Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,900,1128100m3
91Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤61,56m3
92Ván khuôn móng rãnh qua đường0,036100m2
93Bê tông móng rãnh qua đường, M150, đá 1x2, PCB402,4m3
94Ván khuôn rãnh qua đường0,672100m2
95Bê tông rãnh qua đường, M250, đá 1x2, PCB408,64m3
96Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK ≤10mm0,148tấn
97Lắp dựng cốt thép rãnh qua đường , ĐK >10mm0,2099tấn
98Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,0,0708100m2
99Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,68m3
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1056tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,1343tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn121cấu kiện
103Bê tông phủ mặt tấm đan M250, đá 1x2, PCB400,84m3
104Đào móng cột hộ lan, - Cấp đất II0,3511m3
105Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 4x6, PCB400,351m3
106Tấm sóng 3320x310x3mm2tấm
107Cột U 160x160x5x1750mm3cột
108Tiêu phản quang3cái
109Bu lông D20x3806bộ
110Bu lông D16x369bộ
111Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép17,17m3
112Vận chuyển phế thải đổ thải0,1717100m3
113Đào móng cột điện - Cấp đất II0,5726100m3
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤64,338m3
115Ván khuôn móng cột điện1,734100m2
116Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB404,338m3
117Cột H8,5B51cột
118Lắp dựng cột điện51cái
119Tiếp địa lặp lại9bộ
120Đào móng cột biển báo - Cấp đất II0,54100m3
121Vận chuyển đất đổ thải0,54100m3
122Ván khuôn móng cột biển báo0,016100m2
123Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB300,4m3
124Mua cột và biển báo2cột
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8132844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.663.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thôngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích 0,80m3 -:- 1,6m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ô tô Tự đổ tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
3 Máy Lu 9T- 12T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy trộn Bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy đầm bàn ³ 1,0KW; Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi ³ 1,5KW; Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->