Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146594-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211145110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:03:00 đến ngày 2021-11-27 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,021,870,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: N = 2 V = 4.916.000.000VNĐ X = (NxV) = 9.832.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Chống quá tải lưới điện khu vực Yên Thái, An Thịnh, Mậu Đông, An Bình huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.510.430; Fax: 02163.852.904.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu -Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Biên Thùy, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.688.127.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Dây dẫn ACSR120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V45.787m
2Dây dẫn ACSR70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V359m
3Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.390m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V6.865m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V63m
9Dây đồng bọc nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
10Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
11Sứ hạ thế A30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
12Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V494Quả
13Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V240Chuỗi
14Cách điện néo kép 35kV CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
15Đầu cốt đồng - nhôm - AM120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
16Đầu cốt thẻ bài nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
17Đầu cốt thẻ bài AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
18Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
19Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Đầu cốt đồng - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
24Ghíp nối IPC 2 bu lông GN4-35Mô tả kỹ thuật theo chương V370Cái
25Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
26Kẹp quai nhôm 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
27Tủ điện 400V-400A (02 lộ ra 250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
28Tủ điện 400V-400A (03 lộ ra 150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
29Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
31Máy biến áp 3 pha 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
B Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
3Móng cột MT4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
4Móng cột đơn MT4a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
5Móng cột MT5a-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
8Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
9Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V38Móng
11Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
12Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V84Vị trí
13Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
14Cột BLTL NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
15Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
16Cột BLTL NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
17Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
18Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
19Cột BLTL NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
20Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
21Cột BTLT NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
22Cột BLTL NPC.I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
23Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Xà thẳng 3 pha tam giác 35kV XÐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
25Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV XÐG35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
26Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
27Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
28Xà néo đơn 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Xà néo đúp 3 pha tam giác 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-1NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Xà néo tam giác 3 pha cột dọc tuyến XNĐ35-1DMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
35Xà néo cột hình II, XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
36Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
39Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
43Cổ dề néo dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
44Cổ dề néo dây néo CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
45Cổ dề néo CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
46Giằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
48Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
49Dây néo TK50-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
50Dây néo TK50-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
51Dây néo TK50-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
52Dây néo TK50-18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
53Dây néo TK50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
54Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
55Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
56Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
57Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
58Khóa néo bổ sung N1-18Mô tả kỹ thuật theo chương V194Cái
59Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
60Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo 35kV tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V194Chuỗi
61Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
62Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ vượt tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
64Tháo hạ lắp đặt lại xà phụMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ SIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ TUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
67Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ recloser và tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Tháo hạ lắp đặt xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
69Tháo hạ lắp lại cổ dề chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
70Tháo hạ lắp lại chụp 3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Thu hồi cột li tâm 10Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cột
72Thu hồi cột li tâm 12Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
73Thu hồi cột li tâm 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
74Thu hồi xà đỡ XĐ35Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
75Thu hồi xà đỡ vượt XĐV35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
76Thu hồi xà đỡ góc XĐG35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
77Thu hồi xà néo XN35Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
78Thu hồi xà néo XNĐ35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
79Thu hồi xà néo IIMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
80Thu hồi xà rẽ XRMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
81Thu hồi xà phụ XPMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
82Thu hồi xà chụp cột CV-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
83Thu hồi xà chụp cột CT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
84Thu hồi sứ đứng 35Mô tả kỹ thuật theo chương V399Quả
85Thu hồi chuỗi néo CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V154Cột
86Thu hồi dây néo DN-10Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
87Thu hồi dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V44.444m
88Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
89Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
90Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
91Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
94Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
95Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
96Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
97Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
98Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
99Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
100Giá đỡ tủ điện XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
101Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
102Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
103Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
104Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
105Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
106Chụp đầu cực cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
107Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
108Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
109Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
110Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
111Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
112Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
113Phụ kiện treo cáp PKNC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
114Phụ kiện treo cáp PKNC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
115Tiếp đất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
116Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V85Cột
117Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
118Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
119Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V75Móng
120Móng cột vuông MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
121Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
122Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
123Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4bMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
124Gông cột tròn đơn GT1-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
125Gông cột tròn đúp GT2-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
126Gông cột vuông đúp GV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
127Gông cột vuông đơn GV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
128Biển báo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
129Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V412Bộ
130Ðai thép không gỉ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V340Cái
131Ðai thép không gỉ ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
132Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V442Bộ
133Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V356Bộ
134Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V71Bộ
135Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V20Hòm
136Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Hòm
137Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V34Hòm
138Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3fMô tả kỹ thuật theo chương V9Hòm
139Hòm tụ bù tháo hạ, lắp đặt lại HtbMô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
140Hòm công tơ đấu trả lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hòm
141Hòm công tơ đấu trả lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V29Hòm
142Hòm công tơ đấu trả lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V36Hòm
143Hòm công tơ đấu trả lại H3fMô tả kỹ thuật theo chương V9Hòm
144Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V18.536m
145Dây dẫn nhôm trần A70Mô tả kỹ thuật theo chương V6.732m
146Thu hồi dây Alus4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V728m
147Thu hồi dây Alus4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
148Thu hồi cột bê tông vuông 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
149Thu hồi cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V44Cột
150Thu hồi cột bê tông li tâm 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
151Thu hồi cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41Cột
152Thu hồi xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
153Thu hồi xà đỡ 3 pha cột vuông đơn XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V109Bộ
154Thu hồi xà néo XN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Thu hồi xà néo XN-4Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
156Thu hồi kẹp treo KT50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
157Thu hồi khóa néo KH50Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
158Thu hồi sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V780Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: N = 2 V = 4.916.000.000VNĐ X = (NxV) = 9.832.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,3
4 Máy hàn điện 5kVA Máy hàn điện 5kVA2
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( nếu có) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->