Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:57:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,726,854,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 3.313.000.000VNĐ X = (NxV) = 6.626.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.03 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp Chống quá tải lưới điện khu vực Yên Phú, Viễn Sơn, giảm tải TBA trung gian T12-4 tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu -Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Biên Thùy, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.688.127. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm và lắp dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 2 | Thí nghiệm và lắp dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.530 | m |
| 3 | Thí nghiệm và lắp dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538 | m |
| 4 | Thí nghiệm và lắp dây AC70 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 5 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 7 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 8 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 10 | Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.435 | m |
| 11 | Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.322 | m |
| 12 | Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.153 | m |
| 13 | Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/PVC 2x2,5-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 15 | Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/PVC-3x16+1x10-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Thí nghiệm và lắp dây cáp đồng mềm M35 (bắt chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Thí nghiệm và lắp dây cáp đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 19 | Thí nghiệm và lắp dây cáp đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 20 | Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 21 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Quả |
| 22 | Thí nghiệm và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | Quả |
| 23 | Thí nghiệm và lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo 1 bát CN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chuỗi |
| 25 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Đầu cốt thẻ bài A 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 33 | Đầu cốt thẻ bài A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Đầu cốt thẻ bài AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 39 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 40 | Kẹp quai 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778 | Cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Ghíp đấu nối xuống hòm công tơ GN25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm và lắp tủ điện 400V-300A (03 lộ ra 150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 45 | Thí nghiệm và lắp tủ điện 400V-400A (03 lộ ra 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Thí nghiệm và lắp tủ điện 400V-500A (03 lộ ra 250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Thí nghiệm và lắp chống sét van 10kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Thí nghiệm và lắp cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer- lắp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 49 | Thí nghiệm và lắp chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Thí nghiệm và lắp Recloser 35kV/630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 51 | Router công nghiệp 4G/5G APN ( Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm và lắp máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 53 | Thí nghiệm và lắp máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 54 | Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 55 | Thí nghiệm và lắp biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 56 | Thí nghiệm và lắp cầu chì tự rơi 35kV - Polymer- lắp Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4A-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-5A-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-6A-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 9 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Vị trí |
| 11 | Cột BLTL NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Cột BLTL NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 14 | Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 15 | Cột BLTL NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 16 | Cột BLTL NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 17 | Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 18 | Cột BLTL NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 19 | Cột BLTL NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác cột xuyên tâm XÐ35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XÐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác cột xuyên tâm XÐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột xuyên tâm XÐGL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha tam giác XÐV35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XÐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng XNL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo góc cột hình II XNII-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc cột hình II XNII-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Chụp đầu cột CT-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 45 | Chụp đầu cột CT-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Cổ dề néo dây néo CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Cổ dề néo dây dẫn CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Gông cột đơn GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 50 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Giằng cột đúp GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Giằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 53 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 55 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Cáp quang ADSS/300/24 sợi (phi kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 57 | Hộp nối cáp quang (măng xông quang) 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Bộ đỡ cáp quang (loại cáp ADSS/300/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 59 | Bộ néo 1 hướng cáp quang (loại cáp ADSS/300/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 60 | Ống nối dây ON-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Ống nối dây ON-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 62 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.847 | m |
| 63 | Tháo hạ lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 64 | Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.844 | m |
| 65 | Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi sứ CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 66 | Tháo hạ lắp đặt lại xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 68 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 69 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 70 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 71 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp cáp quang HCQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 72 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cột |
| 73 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 74 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 75 | Thu hồi xà thép XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Thu hồi xà thép XNĐ-10N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Thu hồi xà thép XÐGĐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Thu hồi xà thép XÐG10-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Thu hồi xà thép XN22-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Thu hồi xà thép XÐGII-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 81 | Thu hồi xà thép XR-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Thu hồi xà thép XÐT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 83 | Thu hồi xà thép XÐG-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 84 | Thu hồi xà thép XÐV-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Thu hồi xà thép XÐG-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 86 | Thu hồi xà thép XÐGL-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Thu hồi xà thép XÐG10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Thu hồi xà thép XNII-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 89 | Thu hồi xà thép XN-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 90 | Thu hồi xà thép XRNÐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Thu hồi xà thép XÐGII-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Thu hồi cổ dề CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Thu hồi cổ dề dây néo CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 94 | Thu hồi dây néo DN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 95 | Thu hồi chụp cột 3m CC.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 96 | Thu hồi khóa hãm cáp hạ thế KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 97 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Thu hồi sứ hạ thế A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 99 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Quả |
| 100 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 101 | Thu hồi chuỗi néo CN-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chuỗi |
| 102 | Thu hồi chuỗi néo CN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chuỗi |
| 103 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.793 | m |
| 104 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 105 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 106 | Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 107 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột xuyên tâm XÐD-35(BLX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Xà đón dây đầu trạm lệch XĐD35-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Xà đỡ lèo 1 pha rẽ nhánh XÐL-1RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 113 | Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 114 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 116 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 118 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 119 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 120 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 121 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 122 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 123 | Giá đỡ tủ điện XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 124 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 125 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 126 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 127 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 128 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 130 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 131 | Chụp đầu cực cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 132 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 133 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 135 | Thu hồi máy biến áp 75KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 136 | Thu hồi máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 137 | Thu hồi máy biến áp 160KVA-10(22)/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 138 | Thu hồi máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 139 | Thu hồi cột trạm biến áp LT10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 140 | Thu hồi sứ chuỗi néo CN.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 141 | Thu hồi cáp vặn xoắn Alus4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 143 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 144 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 145 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x120+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 146 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 148 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 149 | Thu hồi tủ điện 400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 150 | Thu hồi cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 151 | Thu hồi cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 152 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Quả |
| 153 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XÐD.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Thu hồi xà cầu dao XCD.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Thu hồi xà lắp SI XSI.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Thu hồi xà đón dây , cầu dao đầu trạm biến áp X( ÐD, CD).10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Thu hồi giá lắp CSV mặt máy biến áp GÐCSV.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp GÐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 160 | Thu hồi ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 161 | Thu hồi thang sắt TS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 162 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 163 | Thang trèo TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Xà đỡ Reclose XRC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Xà đỡ biến điện áp XTU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 168 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 169 | Xà phụ lệch 3 pha XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 170 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Dây leo tiếp địa cột DL-REC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Dây buộc định hình (giáp níu) dành cho sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 173 | Ống nhựa ruột gà Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 174 | Chụp đầu cực cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 175 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 176 | Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 177 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, kết nối SCADA, cấu hình thiết bị về TTĐKX(Bao gồm 01 sim 4G/5G thuê bao 12 tháng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 178 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 179 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 180 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 181 | Phụ kiện néo cáp PK-NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 182 | Phụ kiện treo cáp PK-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 183 | Phụ kiện néo cáp PK-NC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 184 | Phụ kiện treo cáp PK-TC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 185 | Tiếp đất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 186 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 187 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cột |
| 188 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 189 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 190 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 191 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 192 | Móng cột vuông MH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 193 | Móng cột vuông MH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 194 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 195 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 196 | Xà néo trên cột ly tâm đôi 4 dây XNÐT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 197 | Xà néo trên ly tâm tâm đôi 4 dây XNÐT-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 198 | Cổ dề néo dây TK cột vuông đúp CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 199 | Biển báo(đánh số cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 200 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | Bộ |
| 201 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | Bộ |
| 202 | Ðai thép không gỉ ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | Cái |
| 203 | Ðai thép không gỉ ÐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 204 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022 | Bộ |
| 205 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | Bộ |
| 206 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | Bộ |
| 207 | Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Hòm |
| 208 | Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Hòm |
| 209 | Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Hòm |
| 210 | Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hòm |
| 211 | Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 212 | Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 213 | Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 214 | Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 215 | Gông treo hòm công tơ hòm (2 đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | Bộ |
| 216 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.858 | m |
| 217 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.395 | m |
| 218 | Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 219 | Thu hồi dây dẫn nhôm trần A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189 | m |
| 220 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.990 | m |
| 221 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m |
| 222 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | m |
| 223 | Thu hồi cột bê tông tự đúc 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 224 | Thu hồi cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 225 | Thu hồi cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cột |
| 226 | Thu hồi cột bê tông li tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 227 | Thu hồi xà đỡ 1 pha cột vuông X1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 228 | Thu hồi xà đỡ 3 pha cột vuông đơn X1-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Bộ |
| 229 | Thu hồi xà néo 1 pha cột vuông X2-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 230 | Thu hồi xà néo 3 pha cột vuông đơn X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 231 | Thu hồi xà néo 1 pha cột tròn XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 232 | Thu hồi xà néo 3 pha lệch XL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Thu hồi chụp cột CV-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Thu hồi chụp cột CV-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Thu hồi xà néo 3 pha cột vuông đơn XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 236 | Thu hồi kẹp hãm các loại KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 237 | Thu hồi kẹp treo các loại KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Bộ |
| 238 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 3.313.000.000VNĐ X = (NxV) = 6.626.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.03 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 5kVA | Máy hàn điện 5kVA | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi