Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146293-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211146221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:57:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,726,854,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 3.313.000.000VNĐ X = (NxV) = 6.626.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.03
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Chống quá tải lưới điện khu vực Yên Phú, Viễn Sơn, giảm tải TBA trung gian T12-4 tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 259, Phố Vọng, phường Đồng Tâm, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 259, Phố Vọng, phường Đồng Tâm, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.510.430; Fax: 02163.852.904.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu -Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Biên Thùy, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.688.127.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Thí nghiệm và lắp dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V684m
2Thí nghiệm và lắp dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V13.530m
3Thí nghiệm và lắp dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.538m
4Thí nghiệm và lắp dây AC70 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V246m
5Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
7Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V112m
8Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
10Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.435m
11Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4.322m
12Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.153m
13Thí nghiệm và lắp dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/PVC 2x2,5-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
15Thí nghiệm và lắp dây cáp Cu/PVC-3x16+1x10-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Thí nghiệm và lắp dây cáp đồng mềm M35 (bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Thí nghiệm và lắp dây cáp đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
19Thí nghiệm và lắp dây cáp đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
20Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
21Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V46Quả
22Thí nghiệm và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V410Quả
23Thí nghiệm và lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V190Chuỗi
24Chuỗi néo 1 bát CN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
25Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
27Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
28Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
30Đầu cốt đồng - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Đầu cốt đồng - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32Đầu cốt thẻ bài A 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
33Đầu cốt thẻ bài A70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
34Đầu cốt thẻ bài AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
36Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
39Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
40Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
41Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V778Cái
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Ghíp đấu nối xuống hòm công tơ GN25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V644bộ
44Thí nghiệm và lắp tủ điện 400V-300A (03 lộ ra 150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
45Thí nghiệm và lắp tủ điện 400V-400A (03 lộ ra 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
46Thí nghiệm và lắp tủ điện 400V-500A (03 lộ ra 250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
47Thí nghiệm và lắp chống sét van 10kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Thí nghiệm và lắp cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer- lắp TBAMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
49Thí nghiệm và lắp chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
50Thí nghiệm và lắp Recloser 35kV/630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
51Router công nghiệp 4G/5G APN ( Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Thí nghiệm và lắp máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
53Thí nghiệm và lắp máy biến áp 320KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
54Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
55Thí nghiệm và lắp biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
56Thí nghiệm và lắp cầu chì tự rơi 35kV - Polymer- lắp RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột MT-4A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-5A-16Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
4Móng cột MT-6A-18Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
8Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
9Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V50Vị trí
11Cột BLTL NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
12Cột BLTL NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
13Cột BTLT NPC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
14Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
15Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
16Cột BLTL NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
17Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
18Cột BLTL NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
19Cột BLTL NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
20Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác cột xuyên tâm XÐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác cột xuyên tâm XÐG35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Xà đỡ góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột xuyên tâm XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
27Xà đỡ vượt 35kV 3 pha tam giác XÐV35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng cột xuyên tâm XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch 2 tầng XNL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
31Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, ngang tuyến XNÐL35-4NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch 2 tầng, dọc tuyến XNÐL35-4DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Xà néo góc cột hình II XNII-2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Xà néo góc cột hình II XNII-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRÐ-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
44Chụp đầu cột CT-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
45Chụp đầu cột CT-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
46Cổ dề néo dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
47Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
48Cổ dề néo dây dẫn CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Gông cột đơn GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
50Giằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
51Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Giằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
53Giằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
54Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
55Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
56Cáp quang ADSS/300/24 sợi (phi kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
57Hộp nối cáp quang (măng xông quang) 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
58Bộ đỡ cáp quang (loại cáp ADSS/300/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
59Bộ néo 1 hướng cáp quang (loại cáp ADSS/300/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
60Ống nối dây ON-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61Ống nối dây ON-70Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
62Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4.847m
63Tháo hạ lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
64Tháo hạ lắp đặt lại dây cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V2.844m
65Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi sứ CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
66Tháo hạ lắp đặt lại xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
67Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
68Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hòm
69Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hòm
70Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
71Tháo hạ lắp đặt lại hộp cáp quang HCQMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
72Thu hồi cột bê tông li tâm LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V41Cột
73Thu hồi cột bê tông li tâm LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
74Thu hồi cột bê tông li tâm LT8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
75Thu hồi xà thép XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
76Thu hồi xà thép XNĐ-10NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
77Thu hồi xà thép XÐGĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Thu hồi xà thép XÐG10-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
79Thu hồi xà thép XN22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Thu hồi xà thép XÐGII-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
81Thu hồi xà thép XR-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
82Thu hồi xà thép XÐT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
83Thu hồi xà thép XÐG-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
84Thu hồi xà thép XÐV-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
85Thu hồi xà thép XÐG-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
86Thu hồi xà thép XÐGL-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
87Thu hồi xà thép XÐG10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88Thu hồi xà thép XNII-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
89Thu hồi xà thép XN-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
90Thu hồi xà thép XRNÐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
91Thu hồi xà thép XÐGII-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Thu hồi cổ dề CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
93Thu hồi cổ dề dây néo CDNMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
94Thu hồi dây néo DNMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
95Thu hồi chụp cột 3m CC.3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
96Thu hồi khóa hãm cáp hạ thế KHMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
97Thu hồi hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Thu hồi sứ hạ thế A20Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
99Thu hồi sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V230Quả
100Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
101Thu hồi chuỗi néo CN-10Mô tả kỹ thuật theo chương V40Chuỗi
102Thu hồi chuỗi néo CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V25Chuỗi
103Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V14.793m
104Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
105Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
106Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
107Xà đón dây đầu trạm dọc cột xuyên tâm XÐD-35(BLX)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
108Xà đón dây đầu trạm lệch XĐD35-LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
109Xà đỡ lèo 1 pha rẽ nhánh XÐL-1RNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
110Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
111Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
112Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
113Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
114Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
115Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
116Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
117Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
118Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
119Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
120Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
121Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
122Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
123Giá đỡ tủ điện XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
124Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
125Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
126Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
127Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
128Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
129Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
130Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
131Chụp đầu cực cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
132Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
133Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
134Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
135Thu hồi máy biến áp 75KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
136Thu hồi máy biến áp 100KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
137Thu hồi máy biến áp 160KVA-10(22)/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
138Thu hồi máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
139Thu hồi cột trạm biến áp LT10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
140Thu hồi sứ chuỗi néo CN.10Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
141Thu hồi cáp vặn xoắn Alus4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
142Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
143Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
144Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
145Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
146Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
147Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
148Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
149Thu hồi tủ điện 400VMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
150Thu hồi cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
151Thu hồi cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
152Thu hồi sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V50Quả
153Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XÐD.10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
154Thu hồi xà cầu dao XCD.10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Thu hồi xà lắp SI XSI.10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Thu hồi xà đón dây , cầu dao đầu trạm biến áp X( ÐD, CD).10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Thu hồi giá lắp CSV mặt máy biến áp GÐCSV.10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
158Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG.10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Thu hồi giá đỡ máy biến áp GÐMMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
160Thu hồi ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
161Thu hồi thang sắt TSMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
162Hệ thống tiếp địa trạm RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
163Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
164Xà đỡ Reclose XRC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
165Xà đỡ biến điện áp XTU-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
166Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
167Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
168Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
169Xà phụ lệch 3 pha XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
170Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
171Dây leo tiếp địa cột DL-REC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
172Dây buộc định hình (giáp níu) dành cho sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
173Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
174Chụp đầu cực cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
175Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
176Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
177Thí nghiệm, hiệu chỉnh, kết nối SCADA, cấu hình thiết bị về TTĐKX(Bao gồm 01 sim 4G/5G thuê bao 12 tháng).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
178Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
179Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
180Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
181Phụ kiện néo cáp PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
182Phụ kiện treo cáp PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
183Phụ kiện néo cáp PK-NC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
184Phụ kiện treo cáp PK-TC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
185Tiếp đất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
186Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
187Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V56Cột
188Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
189Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
190Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
191Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
192Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V42Móng
193Móng cột vuông MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
194Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
195Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
196Xà néo trên cột ly tâm đôi 4 dây XNÐT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
197Xà néo trên ly tâm tâm đôi 4 dây XNÐT-4aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
198Cổ dề néo dây TK cột vuông đúp CDV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
199Biển báo(đánh số cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V460cái
200Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V259Bộ
201Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V448Bộ
202Ðai thép không gỉ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V728Cái
203Ðai thép không gỉ ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V294Cái
204Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.022Bộ
205Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V259Bộ
206Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V448Bộ
207Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V36Hòm
208Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V114Hòm
209Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V112Hòm
210Hòm công tơ tháo hạ lắp đặt lại H3fMô tả kỹ thuật theo chương V30Hòm
211Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
212Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
213Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
214Tháo lắp lại Cáp Muyle vào hòm công tơ M3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
215Gông treo hòm công tơ hòm (2 đai thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V584Bộ
216Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V10.858m
217Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V24.395m
218Thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
219Thu hồi dây dẫn nhôm trần A35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189m
220Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.990m
221Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428m
222Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V847m
223Thu hồi cột bê tông tự đúc 5mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
224Thu hồi cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
225Thu hồi cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V59Cột
226Thu hồi cột bê tông li tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
227Thu hồi xà đỡ 1 pha cột vuông X1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
228Thu hồi xà đỡ 3 pha cột vuông đơn X1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V147Bộ
229Thu hồi xà néo 1 pha cột vuông X2-2Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
230Thu hồi xà néo 3 pha cột vuông đơn X2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
231Thu hồi xà néo 1 pha cột tròn XN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
232Thu hồi xà néo 3 pha lệch XL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Thu hồi chụp cột CV-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Thu hồi chụp cột CV-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
235Thu hồi xà néo 3 pha cột vuông đơn XN-4Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
236Thu hồi kẹp hãm các loại KHMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
237Thu hồi kẹp treo các loại KTMô tả kỹ thuật theo chương V73Bộ
238Thu hồi sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.572Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 3.313.000.000VNĐ X = (NxV) = 6.626.000.000VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.0332
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy hàn điện 5kVA Máy hàn điện 5kVA1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->