Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147619-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211147611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:19:00 đến ngày 2021-11-27 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,989,791,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 2.792.850.000 VNĐ X = (NxV) =5.585.700.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.585.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Cải tạo lưới điện khu vực Vĩnh Kiên, Tân Hương, Xuân Long, Hán Đà huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.510.430;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty điện Miền Bắc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu -Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Hoàng Văn Hà, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0945088611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Dây dẫn ACSR70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V11.072m
2Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V112m
3Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V216m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V51m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V183m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3.905m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.682m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2.604m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V856m
10Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
13Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
14Đầu cốt đồng - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
16Đầu cốt thẻ bài AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
17Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V383Cái
20Dây đồng bọc nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V423Quả
23Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V19Quả
24Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V123Chuỗi
25Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
26Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
27Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Tủ điện 400A-4 lộ (2x150A+2x250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
29Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
31Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Máy biến áp 3 pha 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
33Máy biến áp 3 pha 10(35)/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
B Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần đường dây trung áp
1Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Tiếp Ðất RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Tiếp Ðất RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cột BLTL NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
6Cột BLTL NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
8Cột BLTL NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
9Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
10Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
11Cột BLTL NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
12Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cột BLTL NPC.I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cột BLTLNPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
16Móng cột đơn MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
17Móng cột đơn MT4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
18Móng cột đơn MT3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
19Móng cột đơn MT4a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
20Móng cột kép MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
21Móng cột kép MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Móng cột kép MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
23Móng cột kép MTK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
24Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
25Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
26Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
27Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
29Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-1DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Xà rẽ lệch 2 pha XRL-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
38Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
39Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
40Dây néo TK50 TK50-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Dây néo TK50 TK50-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Cổ dề cuối CDC-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Cổ dề thẳng CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Gằng cột đúp GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
49Gằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
50Gằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
52Cổ dề néo CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
54Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V474m
C Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần TBA
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
2Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Thang săt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
20Giá đỡ cáp lực sợ đơn XCLMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
21Giá đỡ cáp lực sợ đơn XCL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cột trạm BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
23Cột trạm BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
24Gốc cột BTLT 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
25Móng cột MT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
26Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
27Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
28Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
29Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
30Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
31Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
32Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
33Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
34Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
D Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt phần đường dây hạ thế
1Tiếp đất RLLMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
2Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V99Cột
3Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
4Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
5Cột bê tông vuông H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
6Cột BTLT NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
7Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V78Móng
8Móng cột vuông đơn MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V30Móng
9Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
11Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNV-4bMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Gông cột vuông đúp GV-2aMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Gông cột vuông đúp GV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Gông cột vuông đơn GV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V702Bộ
17Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V623Bộ
18Đai thép không gỉ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V462Bộ
19Đai thép không gỉ ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V240Bộ
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V424Bộ
21Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V222Bộ
22Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
23Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Hòm
24Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hòm
25Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Hòm
26Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Mô tả kỹ thuật theo chương V41Hòm
27Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Hòm
28Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Hòm
29Hòm công tơ đấu trả lại (H3Fa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Hòm
E Phần thu hồi
1Thu hồi cột H6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Thu hồi cột H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
3Thu hồi xà đỡ XĐ-4-THMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Thu hồi khóa néo KH-THMô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
5Thu hồi dây AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V174bộ
6Thu hồi dây AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
7Thu hồi kẹp treoMô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
8Thu hồi sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
9Thu hồi dây Alus2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
10Thu hồi dây Alus2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V703m
11Thu hồi dây Alus4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V514m
12Thu hồi dây Alus4x95 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
13Thu hồi dây Alus4x50 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238m
14Thu hồi dây Alus4x70 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.647m
15Thu hồi xà néo đơn XN-TH TAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 V = 2.792.850.000 VNĐ X = (NxV) =5.585.700.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.585.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,3
4 Máy hàn điện 5kVA Máy hàn điện 5kVA2
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->