Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực đường Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực đường Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thoát nước để lại Sở Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:41:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,275,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước khu dân cư, khu đô thị ( Chứng minh hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và các tài liệu pháp lý liên quan đến công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe hút và vận chuyến chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hút và vận chuyến chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe téc chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe téc chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực đường Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực đường Hạ Đoạn 2, phường Đông Hải 2, quận Hải An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thoát nước để lại Sở Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 50,5578 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 90,851 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 6,0739 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 7,344 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 7,56 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 100m2 | 0,5976 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 76 | m3 | 28,3346 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 124,4646 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,7895 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 2,5628 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 112,7105 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 251 | m3 | 7,632 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 cấu kiện | 36 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 14 | Ghi thu nước Composite KT 900x250x30 + khung | Ghi thu nước Composite KT 900x250x30 + khung | bộ | 36 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,666 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 144 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 59,522 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 201 | m3 | 3,5158 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 81,8868 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,8189 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,8189 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 0,8189 | Hạng mục: Cải tạo các giếng thu |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 100m | 1,62 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | m2 | 148 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 57,78 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,9008 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 100m | 84,375 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 13,5 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | cái | 117 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | đoạn ống | 39 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | mối nối | 39 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | cái | 20 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | đoạn ống | 10 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | mối nối | 10 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 32,658 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,91 | 100m3 | 1,3063 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 14,8 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 38 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | m2 | 19,36 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 8,015 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,3206 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 100m | 12,1 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 1,936 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,2634 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,5213 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 51 | m3 | 5,8264 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 21,8388 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 0,238 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 251 | m3 | 1,56 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0952 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 50 | Ca máy vận chuyển, lắp đặt nắp gang, tấm đan D | Ca máy vận chuyển, lắp đặt nắp gang, tấm đan D | ca | 2 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 51 | Mua nắp ga gang | Mua nắp ga gang | cái | 4 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 3,4405 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,91 | 100m3 | 0,1376 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 0,9414 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 55 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | m2 | 4,84 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 1,9747 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,079 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 100m | 3,025 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 0,484 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,3158 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,3803 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 51 | m3 | 1,5531 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 5,5436 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 0,0595 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 251 | m3 | 0,39 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0238 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 67 | Ca máy vận chuyển, lắp đặt nắp gang, tấm đan D | Ca máy vận chuyển, lắp đặt nắp gang, tấm đan D | ca | 1 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 68 | Mua nắp ga gang | Mua nắp ga gang | 0.0 | 1 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 0,846 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,91 | 100m3 | 0,0338 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 0,2354 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | m3 | 1,88 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 25,036 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,8762 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,0173 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 0,84 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 100m2 | 0,0664 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 76 | m3 | 4,3308 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 15,1734 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,0877 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,2848 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 12,5234 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 251 | m3 | 0,848 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 cấu kiện | 4 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 85 | Ghi thu nước Composite KT 900x250x30 + khung | Ghi thu nước Composite KT 900x250x30 + khung | bộ | 4 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,074 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 16 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 13,1582 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 201 | m3 | 0,7906 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 90 | Thuê cọc thép hình, văng chống, hệ số luân chuyển vật liệu 4.67% ) | Thuê cọc thép hình, văng chống, hệ số luân chuyển vật liệu 4.67% ) | kg | 41.473,04 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 91 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 100m | 20,93 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 2,9618 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 2,9618 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 94 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 20,93 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,4616 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 11,5388 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 46,779 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m3 | 100m2 | 1,5593 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 1,5593 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m3 | 100m2 | 4,55 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 100m2 | 4,55 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 102 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 402,6629 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 4,0266 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 4,0266 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3/1km | 4,0266 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 240 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 127 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 78 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 240 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 127 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 78 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 3,1866 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 113 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 5,6481 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 114 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 100tấn | 0,7977 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 115 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 100tấn | 0,7977 | Hạng mục: Lắp đặt tuyến ống cống D800 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 24,7824 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 117 | Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt (0.025m3/bao) | Mua bao dứa để đóng cát đen hoành triệt (0.025m3/bao) | 0.0 | 991,296 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 118 | Hoành triệt và moi hoành triệt | Hoành triệt và moi hoành triệt | Công | 22 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 119 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 24,7824 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 24,7824 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 24,7824 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 122 | Công đục tẩy 1 số giếng bị láng phủ | Công đục tẩy 1 số giếng bị láng phủ | công | 15 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 0,1296 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 251 | m3 | 1,2 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,074 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 20 | Hạng mục: Biện pháp nạo vét bùn |
| 127 | Nạo vét bùn giếng | Nạo vét bùn giếng | m3 bùn | 8,23 | Hạng mục: Nạo vét bùn |
| 128 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại I | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại I | m3 bùn | 18,67 | Hạng mục: Nạo vét bùn |
| 129 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại I | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại I | m3 bùn | 17,558 | Hạng mục: Nạo vét bùn |
| 130 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống >1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại I | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống >1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại I | m3 bùn | 126,665 | Hạng mục: Nạo vét bùn |
| 131 | Nạo vét bùn trong hố ga, cống ngầm bằng xe phun nước phản lực tải trọng 15 tấn kết hợp với xe hút chân không dung tích 7,75 | Nạo vét bùn trong hố ga, cống ngầm bằng xe phun nước phản lực tải trọng 15 tấn kết hợp với xe hút chân không dung tích 7,76 | m3 | 271,577 | Hạng mục: Nạo vét bùn |
| 132 | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng | Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng | m3 bùn | 171,123 | Hạng mục: Nạo vét bùn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước khu dân cư, khu đô thị ( Chứng minh hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và các tài liệu pháp lý liên quan đến công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình điện tử | Máy thủy bình điện tử | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Xe hút và vận chuyến chất thải | Xe hút và vận chuyến chất thải | 1 |
| 4 | Xe téc chở nước | Xe téc chở nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi