Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150137-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211150069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:23:00 đến ngày 2021-11-27 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,915,565,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=2.040.000.000 đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời > 2 tấn,
- Đặc điểm thiết bị Máy tời > 2 tấn,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
CQT lưới điện khu vực Giới Phiên, Hồng Hà, Yên Thịnh, Minh Tân, Nam Cường, Âu Lâu thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty tư vấn điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP B BẢO QUẢN LẮP ĐẶT
B Phần trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Chống sét van cho trạm phân phối 35kV (chưa gồm đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Chống sét van cho trạm phân phối 22kV (chưa gồm đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Chống sét van cho trạm phân phối 10kV (chưa gồm đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tủ điện 400V-500A (4x150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tủ điện 400V-600A ( 4x200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
9Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V108m
12Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V138m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V49m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V294m
15Dây đồng bọc nối chống sét van M50Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
16Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
17Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
18Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V57quả
19Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V78quả
20Kẹp hotline 35-120 K-HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Kẹp quai 35-120 KQMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
23Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Đầu cốt đồng - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
26Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
C Phần đường dây trung áp
1Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V846m
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.469m
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
4Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V27quả
5Cách điện néo 22kV CN-22BMô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
6Cách điện néo 35kV CN-35BMô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 CC-ĐN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Kẹp hotline 35-120 K-HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D Phần cáp ngầm hạ áp
1Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp Cu XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
2Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 ĐC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
E Phần đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V23.602m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.758m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231m
4Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 CC-ĐN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 CC-ĐN95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
7Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3.352cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V276cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
F PHẦN VẬT TƯ B CUNG CẤP LẮP ĐẶT
G Phần trạm biến áp
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
2Xà đón dây đầu trạm 3 pha dọc XĐD-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đón dây đầu trạm lệch 2 tầng 1 cột XĐD-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1CMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Xà đỡ lèo 1 pha rẽ nhánh XÐL-1RNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà lắp SI XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Giá đỡ máy biến áp GĐM-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Ghế cách điện GCĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Giá đỡ tủ XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
26Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Gốc cột BTLT 4m G-NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
28Móng cột MT-TBA(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
29Móng cột MT-TBA-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
30Móng cột MT-TBA-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
31Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
32Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực) CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
34Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế CCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
H Phần đường dây trung áp
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
2Tiếp đất RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Móng cột đơn thi công bằng máy MT4a-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng cột kép thi công bằng máy MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
6Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc XÐG22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà néo đúp 22kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ22-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà néo đúp 22kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ lèo 3 pha XÐL-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Biển báo nguy hiểm BBMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
I Phần cáp ngầm hạ áp
1Ống bảo vệ cáp (HDPE Ø105/80)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
2Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế cột đơn GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Hào cáp đôi đi dưới nền đất HC2-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V41m
J Phần đường dây hạ áp
1Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V376cái
2Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Tiếp đất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tiếp đất lặp lại RLL(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V36cột
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
9Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
10Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-5(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
11Móng cột li tâm MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
12Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V17móng
13Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
14Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
15Móng cột vuông MH-2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
16Móng cột vuông ghép đôi MH-3(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
17Móng cột li tâm MLT-2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
18Móng cột li tâm MLT-3(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
19Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
20Xà néo lệch trên cột vuông XNL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
21Xà néo đúp lệch trên cột vuông XNLÐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Xà néo đúp trên cột tròn XNÐ-4TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà néo lệch trên cột tròn XNL-4TMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
24Xà néo đúp lệch trên cột tròn XNLÐ-4TMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Chụp cột CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656cái
27Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.604cái
28Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V269cái
29Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.873cái
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V553bộ
31Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 KH4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270bộ
32Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
K PHẦN THU HỒI
L Phần đường dây hạ áp
1Dây dẫn nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.588m
2Dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V9.799m
3Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V7.239m
4Dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V2.744m
5Dây dẫn nhôm trần A35Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
6Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V552m
7Cáp vặn xoắn XLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V107m
8Cáp vặn xoắn XLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.090m
9Cáp vặn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8.719m
10Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6.333m
11Cáp vặn xoắn XLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
12Cột Sắt CSMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Cột bê tông li tâm 10m LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Cột bê tông li tâm 8,5m LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
15Cột bê tông li tâm 6,5m LT6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
16Cột bê tông vuông 6,5m H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
17Cột bê tông vuông 7,5m H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Cột bê tông vuông 8,5m H8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn X1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
20Xà néo 3 pha cột vuông đơn X2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V172bộ
21Sứ hạ thế SHTMô tả kỹ thuật theo chương V1.484quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=2.040.000.000 đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy tời > 2 tấn, Máy tời > 2 tấn,1
4 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->