Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:23:00 đến ngày 2021-11-27 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,565,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=2.040.000.000 đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời > 2 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời > 2 tấn, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp CQT lưới điện khu vực Giới Phiên, Hồng Hà, Yên Thịnh, Minh Tân, Nam Cường, Âu Lâu thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP B BẢO QUẢN LẮP ĐẶT | |||
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van cho trạm phân phối 35kV (chưa gồm đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van cho trạm phân phối 22kV (chưa gồm đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van cho trạm phân phối 10kV (chưa gồm đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện 400V-500A (4x150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện 400V-600A ( 4x200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 12 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 15 | Dây đồng bọc nối chống sét van M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 16 | Dây đồng nối trung tính MBA M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 17 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | quả |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | quả |
| 19 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | quả |
| 20 | Kẹp hotline 35-120 K-Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Kẹp quai 35-120 KQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| C | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469 | m |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | quả |
| 5 | Cách điện néo 22kV CN-22B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 6 | Cách điện néo 35kV CN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 CC-ĐN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 35-120 K-Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp Cu XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 ĐC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| E | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.602 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.758 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231 | m |
| 4 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 CC-ĐN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 CC-ĐN95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 7 | Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.352 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| F | PHẦN VẬT TƯ B CUNG CẤP LẮP ĐẶT | |||
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm 3 pha dọc XĐD-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm lệch 2 tầng 1 cột XĐD-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo 1 pha rẽ nhánh XÐL-1RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp SI XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 26 | Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Gốc cột BTLT 4m G-NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 28 | Móng cột MT-TBA(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 29 | Móng cột MT-TBA-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng cột MT-TBA-18(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 31 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực) CC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế CCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| H | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Tiếp đất RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Móng cột đơn thi công bằng máy MT4a-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột kép thi công bằng máy MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 6 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc XÐG22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo đúp 22kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo đúp 22kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 3 pha XÐL-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Biển báo nguy hiểm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| I | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống bảo vệ cáp (HDPE Ø105/80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế cột đơn GĐC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất HC2-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| J | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 2 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 3 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Tiếp đất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tiếp đất lặp lại RLL(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 9 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 10 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-5(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 11 | Móng cột li tâm MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 12 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 13 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 14 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 15 | Móng cột vuông MH-2(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 16 | Móng cột vuông ghép đôi MH-3(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 17 | Móng cột li tâm MLT-2(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 18 | Móng cột li tâm MLT-3(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 19 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Xà néo lệch trên cột vuông XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Xà néo đúp lệch trên cột vuông XNLÐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà néo đúp trên cột tròn XNÐ-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo lệch trên cột tròn XNL-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 24 | Xà néo đúp lệch trên cột tròn XNLÐ-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Chụp cột CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Móc hãm cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656 | cái |
| 27 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604 | cái |
| 28 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 29 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873 | cái |
| 30 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | bộ |
| 31 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 KH4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | bộ |
| 32 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| K | PHẦN THU HỒI | |||
| L | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.588 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.799 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.239 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.744 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn XLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.090 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.719 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.333 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn XLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 12 | Cột Sắt CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 10m LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 8,5m LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 6,5m LT6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Cột bê tông vuông 6,5m H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Cột bê tông vuông 7,5m H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Cột bê tông vuông 8,5m H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn X1-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 20 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 21 | Sứ hạ thế SHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=2.040.000.000 đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy tời > 2 tấn, | Máy tời > 2 tấn, | 1 |
| 4 | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi