Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152187-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211152178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 13:46:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,814,064,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.221096903E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3.369.845.221 đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.845.221 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.739.690.442 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời > 2 tấn,
- Đặc điểm thiết bị Máy tời > 2 tấn,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
CQT lưới điện khu vực Hưng Khánh, Hồng Ca, Y Can và dân cư lân cận huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT:Công ty tư vấn điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP B BẢO QUẢN LẮP ĐẶT
B Phần trung áp
1Dây dẫn ACSR70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V18.306m
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V221quả
3Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) CĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
4Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V314chuỗi
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V251cái
6Đầu cốt thẻ bài AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
C Phần trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
2Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
3Tủ điện 400V-300A (2x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
10Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
13Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V188quả
14Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
15Sứ hạ thế A30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V64m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V192m
18Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V228m
19Dây đồng bọc nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
20Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
D Phần đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.555m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
4Sứ hạ thế A30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V56quả
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
E PHẦN VẬT TƯ B CUNG CẤP LẮP ĐẶT
F Phần trung áp
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Móng cột MT3-12(M) - Thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột MT3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Móng cột MT3a-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng cột MT4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
6Móng cột MT4a-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
7Móng cột đúp MTK-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
8Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
9Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
10Móng cột đúp MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
11Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
12Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V28móng
13Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
14Tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V19vị trí
15Tiếp địa, RC-4(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V48vị trí
16Tiếp địa, RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
17Tiếp địa, RC-8(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
18Cột BLTL NPC.I-12-190-9 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
19Cột BLTL NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
20Cột BLTL NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
21Cột BLTL NPC.I-12-190-10 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
23Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Cột BLTL NPC.I-14-190-11 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Cột BLTL NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
26Cột BLTL NPC.I-14-190-13 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
27Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
28Cột BLTL NPC.I-16-190-11 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
29Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
30Cột BLTL NPC.I-16-190-13 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
31Cột BLTL NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
32Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
38Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
41Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
42Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
43Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Xà néo cột hình II, XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xà rẽ lệch 2 pha XRL-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Cổ dề néo CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Giằng cột đúp, GC-12 (2 gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Giằng cột đúp, GC-14 (2 gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
56Giằng cột đúp, GC-16 (4 gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
57Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
58Biển báo tên cột, BBMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
G Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
2Móng cột MT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
4Cột BLTL NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
5Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Gốc cột BTLT 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cột
7Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà đỡ SI và CSV XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc cột XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Giá đỡ máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Giá đỡ tủ điện XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
28Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
29Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
33Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
34Chụp đầu cực cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
35Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
36Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
H Phần đường dây hạ áp
1Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
5Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
7Cột BTLT NPC-I-10-190-5(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
8Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Móng cột vuông MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
10Móng cột vuông đơn thi công máy MH-2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
11Móng cột vuông đúp thi công máy MH-3(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
12Móng cột li tâm MLT-3(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
13Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
14Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4aMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4bMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNT-4aMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNT-4bMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
20Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
21Ðai thép không gỉ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
22Ðai thép không gỉ ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
24Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
25Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
26Cụm chi tiết treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
28Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
29Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
30Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3PMô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
31Hòm công tơ đấu trả lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
I PHẦN THU HỒI
J Phần đường dây hạ áp
1Dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
2Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
3Dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Thu hồi dây Alus4x95 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
5Thu hồi dây Alus4x50 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
6Thu hồi dây Alus4x70 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
8Cột bê tông vuông 7,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
9Xà néo 1 pha cột vuông X2-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Thu hồi khóa néo KH-THMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V40quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.221096903E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3.369.845.221 đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.369.845.221 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.739.690.442 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy tời > 2 tấn, Máy tời > 2 tấn,1
4 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->