Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152258-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211152249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:18:00 đến ngày 2021-11-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,304,826,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N=2- V= 3.714.000.000 VNĐ- X= 7.428.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( Nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( Nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
CQT lưới điện khu vực Động Quan, Khánh Hoà, Tân Lĩnh huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Công Đoài, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.897.800.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Vật tư A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Dây dẫn ACSR70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9.914Mét
2Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT168Mét
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49Mét
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT147Mét
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10.850Mét
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9.502Mét
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.016Mét
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT92Mét
9Dây đồng bọc nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT105Mét
10Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21Mét
11Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Quả
12Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT268Quả
13Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT138Chuỗi
14Đầu cốt thẻ bài AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Cái
15Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42Cái
16Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28Cái
17Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42Cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT105Cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT52Cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60Cái
21Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT364Cái
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT282Cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28Cái
24Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30Cái
25Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30Cái
26Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
27Tủ điện 400V-300A ( 2x200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Tủ
28Tủ điện 400V-300A ( 2x200A+3x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Tủ
29Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
30Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
31Máy biến áp 3 pha 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Máy
C Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt
D Phần ĐZ trung áp
1Tiếp Ðất RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34Bộ
2Tiếp Ðất RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
3Cột BLTL NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27Cột
4Cột BLTL NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
5Cột BLTL NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cột
6Cột BLTL NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
7Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Cột
8Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Cột
9Cột BLTL NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Cột
10Móng cột đơn MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Móng
11Móng cột đơn MT4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Móng
12Móng cột đơn MT3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Móng
13Móng cột kép MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Móng
14Móng cột kép MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Móng
15Móng cột kép MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Móng
16Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Bộ
17Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
18Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
19Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
20Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
21Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
22Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Bộ
23Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
24Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
25Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
26Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
27Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
28Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
29Bộ truyền động cầu Dao BTĐ-CDMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
30Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13Bộ
31Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
32Gằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Bộ
33Gằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
34Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Bộ
35Cổ dề néo CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Bộ
36Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36Cái
E Phần TBA
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 GN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42Cái
2Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Bộ
3Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
4Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
8Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
9Thang săt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Bộ
10Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
11Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
12Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
13Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
14Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
16Giá đỡ cáp lực sợ đơn XCLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
17Giá đỡ tủ XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
18Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Cột
19Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
20Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Móng
21Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Móng
22Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49Bộ
23Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28Bộ
24Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14Cái
25Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42Cái
26Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21Cái
27Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21Cái
28Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28Cái
F Phần ĐZ hạ áp
1Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36Cái
2Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56Cái
3Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT72Cái
4Tiếp đất RLLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT57Bộ
5Phụ kiện treo cáp PKNC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
6Phụ kiện treo cáp PKNC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
7Phụ kiện treo cáp PKNC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT180Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT57Cột
12Cột bê tông Li tâm NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Cột
13Cột bê tông Li tâm NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48Cột
14Cột bê tông Li tâm NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Cột
15Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT172Móng
16Móng cột vuông đúp MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71Móng
17Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26Móng
18Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25Móng
19Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Móng
20Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
21Gông cột tròn đơn GT1-190Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
22Gông cột tròn đúp GT2-190Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
23Gông cột vuông đúp GV-2aMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Bộ
24Gông cột vuông đúp GV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17Bộ
25Gông cột vuông đơn GV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40Bộ
26Khóa đai KÐMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.200Bộ
27Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.115Bộ
28Đai thép không gỉ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT922Bộ
29Đai thép không gỉ ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT274Bộ
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT583Bộ
31Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT506Bộ
32Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT299Cái
G Phần hòm công tơ
1Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Hòm
2Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24Hòm
3Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT19Hòm
4Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Hòm
5Tháo hạ đấu trả lại tụ bù hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Hòm
6Tháo hạ đấu trả lại hòm công tơ H3FaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Hòm
7Hòm công tơ đấu trả lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17Hòm
8Hòm công tơ đấu trả lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22Hòm
9Hòm công tơ đấu trả lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42Hòm
10Hòm công tơ đấu trả lại H6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Hòm
11Hòm công tơ đấu trả lại H3FaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17Hòm
H Phần thu hồi
1Thu hồi cột H6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
2Thu hồi cột H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT105Cột
3Thu hồi xà đỡ X1-4-THMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23Bộ
4Thu hồi xà néo X2-4-THMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28Bộ
5Thu hồi dây AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT550Bộ
6Thu hồi dây AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.040Bộ
7Thu hồi dây AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.170Bộ
8Thu hồi khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT186Bộ
9Thu hồi kẹp treoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT119Bộ
10Thu hồi sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT316Quả
11Thu hồi dây Alus4x95 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.515Mét
12Thu hồi dây Alus4x50 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.635Mét
13Thu hồi dây Alus4x70 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.797Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N=2- V= 3.714.000.000 VNĐ- X= 7.428.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( Nếu có) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….( Nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->