Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152126-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211151807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 14:41:00 đến ngày 2021-11-27 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,767,564,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 3.337.000.000 VNĐ- X= 6.674.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
CQT lưới điện khu vực Hưng Thịnh, Lương Thịnh, Đào Thịnh, Báo Đáp và dân cư lân cận huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 259, Phố Vọng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 259, Phố Vọng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Hoàn Kiếm - Hà Nội, Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Công Đoài, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.897.800.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Vật tư A cấp, B bảo quản thí nghiệm và lắp đặt
1Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12.555Mét
2Thí nghiệm và lắp đặt dây Al 50 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT260Mét
3Thí nghiệm và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT70Mét
4Thí nghiệm và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT210Mét
5Thí nghiệm và lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.512Mét
6Thí nghiệm và lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.110Mét
7Thí nghiệm và lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.201Mét
8Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150Mét
9Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20Mét
10Gip nối IPC 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT480Cái
11Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT64Quả
12Thí nghiệm và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT376Quả
13Thí nghiệm và lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT261Chuỗi
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT497Cái
15Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48Cái
16Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48Cái
17Đầu cốt thẻ bài AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18Cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT108Cái
19Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60Cái
20Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40Cái
21Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60Cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150Cái
23Thí nghiệm và lắp đặt tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Cái
24Thí nghiệm và lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Bộ
25Thí nghiệm và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Bộ
26Thí nghiệm và lắp đặt dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
27Thí nghiệm và lắp đặt máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Máy
C Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt
D Phần ĐZ trung áp
1Tiếp Ðất RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT53Bộ
2Tiếp Ðất RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
3Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Cột
6Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23Cột
7Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31Cột
9Móng cột đơn MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Móng
10Móng cột đơn MT3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Móng
11Móng cột đơn MT5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Móng
12Móng cột đơn MT5a-20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Móng
13Móng cột kép MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Móng
14Móng cột kép MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Móng
15Móng cột kép MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Móng
16Móng cột đơn MT4a-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Móng
17Móng cột kép MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Móng
18Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
19Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác XÐG35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
20Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Bộ
21Xà néo đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
22Xà néo đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Bộ
23Xà néo đúp 35kV 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-1DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Bộ
24Xà néo đúp 35kV 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1NMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Bộ
25Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
26Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
27Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Bộ
28Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13Bộ
29Xà đỡ cột hình II XNII-2ÐMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
30Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
31Xà rẽ lệch 2 pha XRL-2LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
32Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
33Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
34Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
35Tay thao tác cầu dao TTTCDMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
36Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
37Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
38Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
39Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14Bộ
40Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
41Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
42Gằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Bộ
43Gằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
44Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Bộ
45Gằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Bộ
46Cổ dề néo CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Bộ
47Biển báo an toàn BBATMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT57Cái
48Biển tên cầu dao BBCDMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Cái
E Phần thu hồi ĐZ trung áp
1Cột bê tông ly tâm 12m LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cột
2Xà néo đơn 35kV XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
3Dây néo DNMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cái
4Chuỗi néo gốm 35kV CNTT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Chuỗi
5Sứ đỡ gốm 35kV SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Quả
F Phần TBA
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT63Cái
2Xà đón dây đầu trạm dọc cột XĐD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13Bộ
3Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
4Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
5Xà lắp SI XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
6Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
10Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
11Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
12Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
13Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
14Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9Bộ
15Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
16Tiếp địa trạm TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Bộ
17Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
18Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
19Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
20Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
21Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
22Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
23Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Bộ
24Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
25Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
26Giá đỡ tủ XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Bộ
27Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10Cột
28Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Cột
29Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cột
30Gốc cột BTLT 4m G-NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
31Gốc cột BTLT 6m G-NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cột
32Móng cột MT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2móng
33Móng cột MT-TBA-16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1móng
34Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8móng
35Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6móng
36Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20Bộ
37Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20Bộ
38Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20Cái
39Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60Cái
40Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30Cái
41Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế CCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30Cái
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40Cái
G Phần ĐZ hạ áp
1Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT116Cái
2Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16Cái
3Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60Cái
4Tiếp đất RLLMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Cột
8Cột bê tông cốt thép li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Cột
9Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT79Móng
10Móng cột vuông ghép đôi MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21Móng
11Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Móng
12Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Móng
13Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
14Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐV-4AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
15Chụp cột vuông CV-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
16Cổ dề cột vuông đơn CDV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Bộ
17Cổ dề cột vuông đúp CDV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
18Phụ kiện néo cáp PK-NCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
19Phụ kiện treo cáp PK-TCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
20Cổ dề néo cáp CDNC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
21Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT627Bộ
22Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT600Cái
23Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT111Cái
24Khóa đai KÐMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT711Bộ
25Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT650Bộ
26Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT106cái
H Phần hòm công tơ
1Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Hòm
2Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Hòm
3Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26Hòm
4Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3fMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Hòm
5Hòm tụ bù tháo hạ, lắp đặt lại HTBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Hòm
6Hòm công tơ đấu trả lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT37Hòm
7Hòm công tơ đấu trả lại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41Hòm
8Hòm công tơ đấu trả lại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36Hòm
9Hòm đo xa đấu trả lại HĐXMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20Hòm
10Hòm công tơ đấu trả lại H3FMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14Hòm
11Hòm tụ bù đấu trả lại HTBMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Hòm
I Phần thu hồi hạ áp
1Dây dẫn nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT828Mét
2Dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8.949Mét
3Dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9.997Mét
4Dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.450Mét
5Dây nhôm lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT292Mét
6Cáp vặn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT793Mét
7Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.238Mét
8Chuỗi néo 0,4kV CN-0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8Chuỗi
9Cột bê tông li tâm 10m LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Cột
10Cột bê tông vuông 5,5m H5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17Cột
11Cột bê tông vuông 6,5m H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44Cột
13Xà đỡ 1 pha cột vuông X1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51Bộ
14Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn X1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49Bộ
15Xà néo 1 pha cột vuông X2-2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT62Bộ
16Xà néo 3 pha cột vuông đơn X2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT39Bộ
17Xà néo 3 pha cột vuông đúp X2Đ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16Bộ
18Sứ hạ thế SHTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT970Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 3.337.000.000 VNĐ- X= 6.674.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->