Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:41:00 đến ngày 2021-11-27 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,767,564,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 3.337.000.000 VNĐ- X= 6.674.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp CQT lưới điện khu vực Hưng Thịnh, Lương Thịnh, Đào Thịnh, Báo Đáp và dân cư lân cận huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Công Đoài, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.897.800. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Vật tư A cấp, B bảo quản thí nghiệm và lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm và lắp đặt dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12.555 | Mét |
| 2 | Thí nghiệm và lắp đặt dây Al 50 XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 260 | Mét |
| 3 | Thí nghiệm và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | Mét |
| 4 | Thí nghiệm và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | Mét |
| 5 | Thí nghiệm và lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.512 | Mét |
| 6 | Thí nghiệm và lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.110 | Mét |
| 7 | Thí nghiệm và lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.201 | Mét |
| 8 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | Mét |
| 9 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Mét |
| 10 | Gip nối IPC 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480 | Cái |
| 11 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | Quả |
| 12 | Thí nghiệm và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 376 | Quả |
| 13 | Thí nghiệm và lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261 | Chuỗi |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 497 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 16 | Kẹp quai 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 17 | Đầu cốt thẻ bài AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm và lắp đặt tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm và lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 25 | Thí nghiệm và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm và lắp đặt dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm và lắp đặt máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Máy |
| C | Vật tư B cấp, B bảo quản và lắp đặt | |||
| D | Phần ĐZ trung áp | |||
| 1 | Tiếp Ðất RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53 | Bộ |
| 2 | Tiếp Ðất RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31 | Cột |
| 9 | Móng cột đơn MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn MT3a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn MT5a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn MT5a-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột kép MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 14 | Móng cột kép MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột kép MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 16 | Móng cột đơn MT4a-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột kép MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 18 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác XÐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Xà néo đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Xà néo đúp 35kV 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Xà néo đúp 35kV 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cột hình II XNII-2Ð | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ lệch 2 pha XRL-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Tay thao tác cầu dao TTTCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 40 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Gằng cột đúp GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 43 | Gằng cột đúp GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Gằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Cổ dề néo CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 47 | Biển báo an toàn BBAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 48 | Biển tên cầu dao BBCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| E | Phần thu hồi ĐZ trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà néo đơn 35kV XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây néo DN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Chuỗi néo gốm 35kV CNTT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đỡ gốm 35kV SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Quả |
| F | Phần TBA | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XĐD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp SI XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 28 | Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 29 | Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 30 | Gốc cột BTLT 4m G-NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 31 | Gốc cột BTLT 6m G-NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 32 | Móng cột MT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 33 | Móng cột MT-TBA-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 34 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 35 | Móng cột MT4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 36 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 37 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) CC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế CCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| G | Phần ĐZ hạ áp | |||
| 1 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116 | Cái |
| 2 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 4 | Tiếp đất RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | Cột |
| 7 | Cột bê tông cốt thép li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông cốt thép li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 9 | Móng cột vuông MH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79 | Móng |
| 10 | Móng cột vuông ghép đôi MH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | Móng |
| 11 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 12 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐV-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Chụp cột vuông CV-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cổ dề cột vuông đơn CDV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Cổ dề cột vuông đúp CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện néo cáp PK-NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện treo cáp PK-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo cáp CDNC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 627 | Bộ |
| 22 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | Cái |
| 23 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111 | Cái |
| 24 | Khóa đai KÐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 711 | Bộ |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 650 | Bộ |
| 26 | Biển báo tên cột BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| H | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Hòm |
| 5 | Hòm tụ bù tháo hạ, lắp đặt lại HTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Hòm |
| 6 | Hòm công tơ đấu trả lại H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37 | Hòm |
| 7 | Hòm công tơ đấu trả lại H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | Hòm |
| 8 | Hòm công tơ đấu trả lại H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | Hòm |
| 9 | Hòm đo xa đấu trả lại HĐX | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Hòm |
| 10 | Hòm công tơ đấu trả lại H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Hòm |
| 11 | Hòm tụ bù đấu trả lại HTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Hòm |
| I | Phần thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 828 | Mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.949 | Mét |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9.997 | Mét |
| 4 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.450 | Mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 292 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 793 | Mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.238 | Mét |
| 8 | Chuỗi néo 0,4kV CN-0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 9 | Cột bê tông li tâm 10m LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 5,5m H5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 6,5m H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông 7,5m H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | Cột |
| 13 | Xà đỡ 1 pha cột vuông X1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn X1-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 15 | Xà néo 1 pha cột vuông X2-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 16 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn X2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 17 | Xà néo 3 pha cột vuông đúp X2Đ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 18 | Sứ hạ thế SHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 970 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 3.337.000.000 VNĐ- X= 6.674.000.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi