Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150671-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp
Số hiệu KHLCNT 20211150528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:06:00 đến ngày 2021-11-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,942,676,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3,4 tỷ đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời > 2 tấn,
- Đặc điểm thiết bị Máy tời > 2 tấn,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp đường dây trung áp
Mạch vòng ĐZ 373 và 377 TBA E12.9, nâng cao độ tin cậy CCĐ khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 259, Phố Vọng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Hồng Thái, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0944.05.04.07.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp B bảo quản lắp đặt
B Phần vât tư A cấp, B bảo quản, thí nghiệm và lắp đặt
C Phần trạm LBS và dao phụ tải
1Dao cắt có tải 35kV LBS Trọn bộ kèm giá lắp đặt và tủ điều khiển LBS35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-38,5/0,22 kV-100 VAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Dây AC50/8-XLPE4.3-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây AC150/19-XLPE4.3-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer SI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Chống sét van 35kV ZnO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cầu dao cách ly 35kV có 1 tiếp địa DN35-1250AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV CDPT35-630AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Router công nghiệp 4G/5G APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V90Quả
12Gip bọc cách điện 35kV IPC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
D Phần đường dây
1Dây nhôm ACSR-150/19Mô tả kỹ thuật theo chương V20.628m
2Dây chống sét mua mới TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.659m
3Dây nhôm ACSR120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.518m
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty SÐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V228Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN CN-35 (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V429Chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét CNSMô tả kỹ thuật theo chương V86Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSMô tả kỹ thuật theo chương V11Chuỗi
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V591cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm Cu/Al-150Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
E Phần vật tư B cấp
F Phần trạm LBS và dao phụ tải
1Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ lèo + CSV XĐL+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi XSIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ biến điện áp XBUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế cách điện GCĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Thang sắt TS-18Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao TCD-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao TCD-PT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Dây leo tiếp địa DLTD-LBSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Dây leo tiếp địa DLTD-CD-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Dây leo tiếp địa DLTD-PT1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Dây cấp nguồn từ BU đến tủ điều khiển Cu/PVC/PVC-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Giáp buộc cổ sứ dây bọc loại 1 sứ GBCSMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Ống nhựa ruột gà Ø27 HDPE-Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Biển tên cầu dao B-CDMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Biển an toàn B-ATMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Kết nối LBS về trung tâm điều khiển xa Yên Bái bằng đường truyền APNMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
G Phần đường dây
1Móng cột MT-5(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột MT-6(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Móng
3Móng cột đúp MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Móng
6Tiếp địa, RC-4(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V81Vị trí
7Tiếp địa, RC-8(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V110Cột
12Xà đỡ lèo XT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
13Xà đỡ lệch 3 tầng 35kV XÐ35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
14Xà néo đơn 35kV XN35-1LSMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
15Xà néo lệch 3 tầng 35kV XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
16Xà néo đúp lệch 3 tầng 35kV XNÐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo đúp 35kV XNÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà néo đúp lệch 3 tầng 35kV XNÐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
19Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-1DSMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1NSMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2DAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2NAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
27Cổ dề néo cột đơn CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
28Cổ dề néo cột đúp CDN-CĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Cổ dề chống sét CS1Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
30Cổ dề chống sét CS2Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
31Cổ dề chống sét CS3Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
32Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Giằng cột đúp, GC-16 ( 3gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
35ống nối dây ON-150Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
36ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Biển báo tên cột, BBMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
H Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng SÐ-35TDMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
2Tháo hạ lắp đặt lại cổ dề néo CDN-TDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại dây néo DN-TDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại xà néo XNĐ-4L-TDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tháo hạ lắp đặt lại xà néo XNĐ-3L-TDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐ35-3L-TDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XĐ-3L-TDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tháo hạ lắp đặt lại xà néo XN-3L-TDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
I Khối lượng phần thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT18-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Thu hồi xà đỡ XĐ35-3L-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Thu hồi xà néo XN35-3L-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thu hồi chuỗi néo Polyme CN-35-THMô tả kỹ thuật theo chương V57Chuỗi
5Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.077m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3,4 tỷ đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy tời > 2 tấn, Máy tời > 2 tấn,1
4 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->