Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (Trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 09 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 09:55:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,969,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6954859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.390971E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, Rãnh thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.578.934.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san công suất tối đa 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải công suất tối thiểu 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tối thiểu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục sức nâng tối thiểu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (Trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 09 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 257,402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.029,608 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260,933 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.748,7 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 474,578 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.825,711 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7458 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8701 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2898 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6081 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6512 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,8905 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2259 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.290,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1563 | 100m2 |
| 16 | Nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,8905 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 329,67 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4836 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 513 | m |
| 20 | Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1,2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,064 | 100m |
| 21 | Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.8m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,376 | 100m |
| 22 | Tấm sóng 3.320x310x3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | tấm |
| 23 | Cột ống thép U 160x160x5x1750 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | chiếc |
| 24 | Nắp bịt đầu cột 160x160 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | chiếc |
| 25 | Tấm thép đệm U: 160x160x4x360 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | chiếc |
| 26 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | tấm |
| 27 | Tiêu phản quang (tạm giác - flim 3M 3900) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | chiếc |
| 28 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.032 | bộ |
| 29 | Bu lông M20x380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,77 | m3 |
| 31 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Bộ đai, bulon liên kết cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 479,1588 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7916 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,0868 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 567,41 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.031,66 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.458,47 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,803 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5952 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,94 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2874 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,9777 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.489 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,99 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,81 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mũ mố, giằng tường ngang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng tường ngang, đường kính D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0857 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang sắt, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0267 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1315 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 29 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất ngoài hố tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1808 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2417 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bờ vây dài 2m khoảng cách 0.5m/cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1216 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 478,04 | m2 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1951 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, dài 2m, 20m/cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 370,8625 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,125 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,08 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,41 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 668,63 | m3 |
| 10 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.179,56 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 259,5 | m2 |
| 12 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.046,455 | m3 |
| 13 | Đắp đất ngoài kè tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7934 | 100m3 |
| 14 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1951 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, giằng kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9998 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2805 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,178 | 100m3 |
| 19 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,948 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,316 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG D1500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,944 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,192 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6424 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 2 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,83 | kg |
| 3 | Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Thép hộp 50x50x1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,34 | kg |
| 11 | Thép đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,38 | kg |
| 12 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ 2 lần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3601 | m2 |
| 15 | Đế bê tông C20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3375 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3375 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đế cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 19 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6954859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.390971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, Rãnh thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.578.934.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy san công suất tối đa 110CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải công suất tối thiểu 50m3/h | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tối thiểu 8,5T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu rung tối thiểu 16T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục sức nâng tối thiểu 6T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Đầm đất, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi