Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129363-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211044421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (Trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 09 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:55:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,969,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6954859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.390971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, Rãnh thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.578.934.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san công suất tối đa 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải công suất tối thiểu 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tối thiểu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục sức nâng tối thiểu 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (Trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 09 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Đông Trung Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 7, phố Đinh Tiên Hoàng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 0966.663.132; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V257,402m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1.029,608m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V260,933m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1.748,7m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V474,578m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V3.825,711m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V4,7458100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V12,8701100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2898100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V20,6081100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V8,6512100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật tại chương V109,8905100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V20,2259100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V2.290,81m3
15Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V14,1563100m2
16Nilong cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V109,8905100m2
17Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V329,67m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật tại chương V16,4836100m3
19Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại chương V513m
20Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất 1,2m)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,064100m
21Đóng cọc hộ lan trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc không ngập đất 0.8m)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,376100m
22Tấm sóng 3.320x310x3 mmMô tả kỹ thuật tại chương V171tấm
23Cột ống thép U 160x160x5x1750 mmMô tả kỹ thuật tại chương V172chiếc
24Nắp bịt đầu cột 160x160 mmMô tả kỹ thuật tại chương V172chiếc
25Tấm thép đệm U: 160x160x4x360 mmMô tả kỹ thuật tại chương V172chiếc
26Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật tại chương V12tấm
27Tiêu phản quang (tạm giác - flim 3M 3900)Mô tả kỹ thuật tại chương V172chiếc
28Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật tại chương V1.032bộ
29Bu lông M20x380Mô tả kỹ thuật tại chương V172bộ
30Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V24,77m3
31Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
32Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
34Bộ đai, bulon liên kết cột biển báoMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V168,4m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V479,1588m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V4,7916100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V188,52m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V14,0868100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V567,41m3
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.031,66m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5.458,47m2
8Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V40,803100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V25,5952tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V325,94m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V17,2874100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V52,9777tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V318,8m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V4.489cấu kiện
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,22m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0198100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,66m3
18Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,99m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V41,81m2
20Ván khuôn thép mũ mố, giằng tường ngangMô tả kỹ thuật tại chương V0,085100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng tường ngang, đường kính DMô tả kỹ thuật tại chương V0,0857tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,016tấn
23Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại chương V0,63m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép thang sắt, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0267tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0216100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1315tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,97m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
29Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V44,6m3
30Đắp đất ngoài hố tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1808100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2417100m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, ỐP MÁI TALUY
1Đóng cọc tre bờ vây dài 2m khoảng cách 0.5m/cọcMô tả kỹ thuật tại chương V19,1216100m
2Phên nứa gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật tại chương V478,04m2
3Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1951100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng kè, dài 2m, 20m/cọcMô tả kỹ thuật tại chương V370,8625100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,125100m
6Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật tại chương V23,08m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V95,41m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0591100m3
9Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V668,63m3
10Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1.179,56m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V259,5m2
12Đào đất móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2.046,455m3
13Đắp đất ngoài kè tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7934100m3
14Phá bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1951100m3
15Ván khuôn thép, giằng kèMô tả kỹ thuật tại chương V1,9998100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2805tấn
17Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V40m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V16,178100m3
19Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V117,948m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V39,316m3
D HẠNG MỤC: CỐNG D1500
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V8m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V311,944m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,192100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V5,27m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V13,86m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V15m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật tại chương V32cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm, HL93Mô tả kỹ thuật tại chương V10cấu kiện
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật tại chương V8mối nối
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,6424100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật tại chương V150cái
2Thép D6Mô tả kỹ thuật tại chương V16,83kg
3Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cmMô tả kỹ thuật tại chương V300m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Cột treo biển báo D88.3, L=3mMô tả kỹ thuật tại chương V9m
8Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
9Barie đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Thép hộp 50x50x1mmMô tả kỹ thuật tại chương V19,34kg
11Thép đặc 10x10mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,38kg
12Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
13Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V0,0307tấn
14Sơn trắng đỏ 2 lầnMô tả kỹ thuật tại chương V2,3601m2
15Đế bê tông C20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3375m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3375m3
17Ván khuôn đế cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,0135100m2
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V300m
19Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6954859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.390971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng, Rãnh thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.578.934.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực5
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy san công suất tối đa 110CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải công suất tối thiểu 50m3/h Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép tối thiểu 8,5T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy lu rung tối thiểu 16T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
11 Cần trục sức nâng tối thiểu 6T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Đầm cóc Đầm đất, Còn sử dụng tốt2
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ đường, Còn sử dụng tốt1
14 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
15 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
17 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt2
18 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->