Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:10:00 đến ngày 2021-11-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,235,144,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3,7 tỷ đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời > 2 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời > 2 tấn, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp CQT lưới điện khu vực Tân An, Bản Công, Suối Bu, Nậm Khắt và dân cự lân cận tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Hồng Thái, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0944.05.04.07. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp B bảo quản lắp đặt | |||
| B | Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 5 | Tủ điện 400V-400A (150 + 2x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện 400V-400A (2x150 + 2x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ điện 400V-300A (2x150 + 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 8 | Tủ điện 400V-300A (4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Chống sét van cho đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Chống sét van cho đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 18 | Dây đồng bọc nối chống sét van M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 19 | Dây đồng nối trung tính MBA M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 20 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Bộ |
| 22 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 23 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng - M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 30 | Kẹp quai CC35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| C | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.356 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.621 | m |
| 3 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty SÐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) CN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm) CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 CC-ĐN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 10 | Đầu cốt thẻ bài AM 70 Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Đầu cốt thẻ bài AM 120 AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 24kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 17 | Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc IPC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| D | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.994 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.452 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274 | m |
| 4 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 9 | Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| E | Vật tư B cung cấp lắp đặt | |||
| F | Phần TBA | |||
| 1 | Chụp đầu cực trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cực cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 3 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 6 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 7 | Móng cột MT12-DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Vị trí |
| 11 | Lát hoàn trả vỉa hè lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 12 | Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 13 | Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 14 | Gốc cột BTLT 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gốc |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ SI và CSV XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ SI và CSV XSI-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 34 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 3gông/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 36 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 39 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 40 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Thi công đấu nối Hotline lưới điện 22kV (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| G | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ống nối chịu lực cho dây 120 ÔN -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ÔN -70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Biển báo tên cột, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 4 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MT3a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 6 | Móng cột MT4a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 7 | Móng cột MT4a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 12 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 13 | Lát hoàn trả vỉa hè lát gạch vị trí tiếp địa, vị trí móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 14 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Vị trí |
| 15 | Tiếp địa, RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 16 | Cột BLTL NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 17 | Cột BLTL NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 18 | Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cột |
| 19 | Cột BLTL NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 20 | Cột BLTL NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 21 | Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 22 | Cột BLTL NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 23 | Cột BLTL NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 24 | Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 25 | Cột BLTL NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 26 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà cầu dao XCD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 22kV XÐ22-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Xà néo đúp 3 pha tam giác 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ đúp 2 pha cột ngang tuyến XRÐ-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột hình II, XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Xà néo hạ áp trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Xà néo hạ áp trên cột tròn 4 dây XNT-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Xà néo hạ áp trên cột tròn 4 dây XNT-4b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 53 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 2gông/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 54 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gông/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 55 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 3gông/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Gằng cột đúp GC-18-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Dây néo TK50 -12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Dây néo TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| H | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 2 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Phụ kiện treo cáp PKNC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 7 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 10 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Móng |
| 11 | Móng cột vuông đúp MH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 13 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Gông cột tròn đơn GT1-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Gông cột tròn đúp GT2-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Gông cột vuông đơn GV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 18 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | Bộ |
| 19 | Ðai thép không gỉ ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | Cái |
| 20 | Ðai thép không gỉ ÐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 21 | Khóa đai KÐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | Bộ |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | Bộ |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | Bộ |
| I | Phần tháo hạ, lắp lại thu hồi | |||
| J | Phần TBA | |||
| 1 | Tháo hạ đấu trả lại Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV tận dụng (TBA Tông Co 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35kV tận dụng (TBA Tông Co 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại ngọn cột 10m của cột LT18m tận dụng (TBA Tông Co 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ trồng lại Gốc cột BTLT 6m tận dụng (TBA Tông Co 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông H-7,5TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-12TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Xà néo XN-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ XĐ-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Sứ đứng SĐ-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Quả |
| L | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3,7 tỷ đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy tời > 2 tấn, | Máy tời > 2 tấn, | 1 |
| 4 | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi