Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147062-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211146884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:10:00 đến ngày 2021-11-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,235,144,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3,7 tỷ đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời > 2 tấn,
- Đặc điểm thiết bị Máy tời > 2 tấn,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp trung hạ áp
CQT lưới điện khu vực Tân An, Bản Công, Suối Bu, Nậm Khắt và dân cự lân cận tỉnh Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Hồng Thái, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0944.05.04.07.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp B bảo quản lắp đặt
B Phần TBA
1Máy biến áp 3 pha 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
5Tủ điện 400V-400A (150 + 2x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ điện 400V-400A (2x150 + 2x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
7Tủ điện 400V-300A (2x150 + 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
8Tủ điện 400V-300A (4x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
11Chống sét van cho đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Chống sét van cho đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V65m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V105m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 - 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V198m
18Dây đồng bọc nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
19Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
20Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
21Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V169Bộ
22Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
23Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Đầu cốt đồng - M35Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
25Đầu cốt đồng - M95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
26Đầu cốt đồng - M185Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
27Đầu cốt đồng - M240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Đầu cốt đồng - nhôm - AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
29Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
30Kẹp quai CC35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
C Phần đường dây trung thế
1Dây dẫn ACSR120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V5.356m
2Dây dẫn ACSR70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V11.621m
3Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty SÐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty SÐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V151Quả
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Chuỗi
7Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (đã bao gồm phụ kiện) CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
8Chuỗi néo đơn polymer 35kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm) CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V140Chuỗi
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 CC-ĐN35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V229cái
10Đầu cốt thẻ bài AM 70 Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
11Đầu cốt thẻ bài AM 120 AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
13Cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 24kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
17Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc IPC25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
D Phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1.994m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.452m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2.274m
4Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
5Đầu cốt đồng - nhôm - AM120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm - AM95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
9Gip nối IPC 2 bu lông GN4-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
E Vật tư B cung cấp lắp đặt
F Phần TBA
1Chụp đầu cực trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
2Chụp đầu cực cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
3Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
6Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
7Móng cột MT12-DAMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
11Lát hoàn trả vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
12Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
13Cột trạm BTLT 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Gốc cột BTLT 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1Gốc
15Xà đón dây đầu trạm XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ SI và CSV XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà đỡ SI và CSV XSI-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
29Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Giá đỡ máy biến áp GĐM-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
32Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
34Giằng cột đúp, GC-18 ( 3gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
36Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
39Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
40Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
41Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
42Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Thi công đấu nối Hotline lưới điện 22kV (toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
G Phần đường dây trung thế
1Ống nối chịu lực cho dây 120 ÔN -120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Ống nối chịu lực cho dây 70 ÔN -70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Biển báo tên cột, BBMô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
4Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng cột MT3a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
6Móng cột MT4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
7Móng cột MT4a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
9Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
10Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
11Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
12Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
13Lát hoàn trả vỉa hè lát gạch vị trí tiếp địa, vị trí móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
14Tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V52Vị trí
15Tiếp địa, RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
16Cột BLTL NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
17Cột BLTL NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
18Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
19Cột BLTL NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
20Cột BLTL NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
21Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
22Cột BLTL NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
23Cột BLTL NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
24Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
25Cột BLTL NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
26Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Xà cầu dao XCD-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
29Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
30Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
31Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 22kV XÐ22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
32Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
34Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột ngang tuyến XNÐ22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-4DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Xà néo cột đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-4NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
39Xà néo đúp 3 pha tam giác 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-1NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
41Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
42Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Xà rẽ đúp 2 pha cột ngang tuyến XRÐ-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Xà néo cột hình II, XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
45Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
46Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
48Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
49Xà néo hạ áp trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Xà néo hạ áp trên cột tròn 4 dây XNT-4aMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Xà néo hạ áp trên cột tròn 4 dây XNT-4bMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Cổ dề néo CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
53Giằng cột đúp, GC-12 ( 2gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
54Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
55Giằng cột đúp, GC-18 ( 3gông/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
56Gằng cột đúp GC-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
57Dây néo TK50 -12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
58Dây néo TK50-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
H Phần đường dây hạ thế
1Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
2Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Phụ kiện treo cáp PKNC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tiếp đất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
5Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V80Cột
6Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V38Cột
7Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V74Cột
8Cột bê tông vuông H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V35Cột
9Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V133Móng
11Móng cột vuông đúp MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V48Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
13Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Gông cột tròn đơn GT1-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Gông cột tròn đúp GT2-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Gông cột vuông đơn GV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
18Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V451Bộ
19Ðai thép không gỉ ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V388Cái
20Ðai thép không gỉ ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
21Khóa đai KÐMô tả kỹ thuật theo chương V518Bộ
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V107Bộ
23Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V357Bộ
I Phần tháo hạ, lắp lại thu hồi
J Phần TBA
1Tháo hạ đấu trả lại Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV tận dụng (TBA Tông Co 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35kV tận dụng (TBA Tông Co 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tháo hạ lắp đặt lại ngọn cột 10m của cột LT18m tận dụng (TBA Tông Co 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tháo hạ trồng lại Gốc cột BTLT 6m tận dụng (TBA Tông Co 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Phần đường dây trung thế
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
2Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông H-7,5THMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
3Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-12THMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Tháo hạ, thu hồi Xà néo XN-THMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ XĐ-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tháo hạ, thu hồi Sứ đứng SĐ-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
7Tháo hạ, thu hồi Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V40Quả
L Phần đường dây hạ thế
1Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
2Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Tháo hạ, thu hồi Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo hạ, thu hồi Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V=3,7 tỷ đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy tời > 2 tấn, Máy tời > 2 tấn,1
4 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->