Gói thầu: 21.HH-45: Cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H3, H4 - năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.HH-45: Cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H3, H4 - năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 15:43:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,262,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
21.HH-45: Cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng tổ máy H3, H4 - năm 2022 Kế hoạch SXKD 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu tuabin ISO VG-46 | 400 | Lít | Dầu thủy lực VG 46 là sản phẩm dầu thuỷ lực có chỉ số độ nhớt động học ở 40°C là ISO VG-46, là loại dầu thủy lực được sản xuất từ đầu gốc nhóm II chất lượng đặc biệt có độ bay hơi thấp, có chỉ số độ nhớt lớn cùng các phụ gia chống tạo bọt, chống mài mòn, chống gỉ sét, chống ôxy hóa và tính khử nhũ tốt nhằm bảo vệ tối đa động cơ và hệ thống thủy lực. | ||
| 2 | Dầu Diezen | 20 | Lít | Dầu Diezen | ||
| 3 | Silicon chịu dầu LOCTITE 587 | 20 | Tuýp | Loại 85g | ||
| 4 | Chổi đĩa đánh gỉ | 5 | Chiếc | - Đường kính Փ 100mm, lỗ cốt 16mm.- Chiều cao chổi 20-25mm.- Đế trắng ,sợi vàng.- Chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng | ||
| 5 | Đá mài F100 | 5 | Viên | Փ 100mm | ||
| 6 | Đá cắt F100 | 20 | Viên | Փ 100mm | ||
| 7 | Giấy nhám xếp 100 | 10 | Viên | Giấy nhám xếp 100 | ||
| 8 | Giấy nhám P100 | 10 | Tờ | Giấy nhám P100 | ||
| 9 | Giấy nhám P200 | 10 | Tờ | Giấy nhám P200 | ||
| 10 | Giấy nhám P400 | 10 | Tờ | Giấy nhám P400 | ||
| 11 | Giấy nhám P600 | 10 | Tờ | Giấy nhám P600 | ||
| 12 | Cọ nhỏ | 10 | Cái | Cọ nhỏ | ||
| 13 | Cọ lớn | 10 | Cái | Cọ lớn | ||
| 14 | Cao su non (Băng tan) | 20 | Cuộn | Cao su non (Băng tan) | ||
| 15 | Găng tay vải | 50 | Đôi | Mã sản phẩm: GTS-VN-09;Chất liệu: Găng sợi dày, nhỏ;Màu sắc: màu trắng;Kích cỡ: Tiêu chuẩn;Kiểu dáng: Công nghiệp;Hoặc tương đương. | ||
| 16 | Khẩu trang | 50 | Cái | 3M | ||
| 17 | Chai xịt tẩy rỉ RP7 | 5 | Chai | Selleys RP7 150g | ||
| 18 | Keo 502 | 20 | Hộp | Keo 502 | ||
| 19 | Que hàn E 6013 | 5 | Kg | Փ 2,5mm | ||
| 20 | Que hàn inox | 5 | Kg | Փ 1,8mm | ||
| 21 | Que hàn inox | 5 | Kg | Փ 2,5mm | ||
| 22 | Que hàn inox | 5 | Kg | Փ 3,2mm | ||
| 23 | Gioăng cao su tròn chịu dầu | 20 | m | Փ6mm | ||
| 24 | Gioăng cao su | 2 | Chiếc | Փ264x20mm độ cứng 85 | ||
| 25 | Bột mỳ | 5 | Kg | Bột mỳ đa dụng | ||
| 26 | Keo A-B | 5 | Tuýp | Keo A-B tuýp loại 80g | ||
| 27 | Dao rọc giấy GS- 307 lớn | 2 | Cái | Dao rọc giấy vỏ nhựa cứng, màu đặc trưng của chính hãng. Tay cầm của dao có nhiều răng cưa giúp cho quá trình làm việc không bị trơn trượt. Dao có khóa dạng thẳng. Đầu cuối dao có một nắp để mở thay lưỡi cũng như là ngăn chứa các lưỡi dao. | ||
| 28 | Lưỡi dao GS- 307 lớn | 2 | Hộp | Lưỡi dao GS- 307 lớn (mỗi hộp 10 cái) | ||
| 29 | Mỡ bò | 2 | Hộp | Mỡ bò bôi trơn đa năng chịu nhiệt SKF LGMT 2/1-Lon có khối lượng 1kg | ||
| 30 | Chổi than máy mài makita 100 | 2 | Cặp | Chổi than máy mài makita 100 (326) | ||
| 31 | Chổi than máy mài makita 100 | 2 | Cặp | Chổi than máy mài makita 100 (202) | ||
| 32 | Giẻ lau sạch | 100 | kg | - Chất lượng Cotton 100% thun, rất mềm mại, không phai màu, không dính long.- Màu trắng. | ||
| 33 | Dây thít nhựa | 2 | Túi | L = 250mm | ||
| 34 | Dây thít nhựa | 2 | Túi | L = 400mm | ||
| 35 | Nhựa thông hàn | 1 | Hộp | K1M5 | ||
| 36 | Chổi quét sơn cán nhựa | 10 | Chiếc | Bản rộng 5cm | ||
| 37 | Cồn 90 độ | 60 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 38 | Băng keo cách điện màu đen | 10 | Cuộn | BKD-20 | ||
| 39 | Băng keo cách điện màu đỏ | 5 | Cuộn | BKD-20 | ||
| 40 | Băng keo cách điện màu vàng | 5 | Cuộn | BKD-20 | ||
| 41 | Băng keo cách điện màu xanh | 5 | Cuộn | BKD-20 | ||
| 42 | Tiếp điểm hành trình | 1 | Chiếc | KVWA1-1 | ||
| 43 | Tiếp điểm hành trình | 15 | Chiếc | Mode: DK3-2, 1NO,1NC AC220V/5A | ||
| 44 | Bộ điều khiển nhiệt độ quạt làm mát cầu chỉnh lưu thyrytor | 2 | Chiếc | Mode: E5C2-R40K; nguồn cấp 110 - 220AC, dãi điều chỉnh 0- 100oC hãng Omron | ||
| 45 | Relay bảo vệ mất pha | 2 | Chiếc | - Mã hiệu: RM22TG20 3AC/208-480VAC | ||
| 46 | Đèn báo trạng thái màu đỏ | 5 | Chiếc | - Điện áp: 220VAC | ||
| 47 | Đèn báo màu đỏ | 5 | Chiếc | AC 220V, I | ||
| 48 | Đèn báo màu xanh | 5 | Chiếc | AC/DC 24V, I | ||
| 49 | Đèn tuýp chiếu sáng tủ | 10 | Chiếc | AC 220V-FSL YZ8 T5/865, 8W 150103 | ||
| 50 | Keo nến loại nhỏ màu trắng | 20 | Chiếc | Փ 6x240mm | ||
| 51 | Cầu chì | 4 | Chiếc | - Mã hiệu: XRNP- Điện áp: 15KV- Dòng điện: 0.5A- Chiều dài: 355 mm- Đường kính: 25 mm | ||
| 52 | Cảm biến áp suất | 4 | Chiếc | -Model: MPM 426W, dãi đo 0-25mH20 (dây liền cảm biến dài 25m), Ouput 4-20mADC, cấp bảo vệ IP68, nguồn cấp 15-30VDC | ||
| 53 | Mở dẫn điện | 5 | Tuýp | Penetrox A-13,hãng sản xuất BURNDY/USA | ||
| 54 | Đèn compac chữ U đui vặn loại ngắn | 25 | Chiếc | 25W-230VAC | ||
| 55 | Găng tay cao su chống axit | 30 | Đôi | - Chất cấu tạo: Cao su- Đặc trưng: Chống axit- Công dụng và đặc tính:- Găng tay cao su chống axit loại ngắn 35cm | ||
| 56 | Miếng cọ rửa bằng thép | 20 | Chiếc | Miếng cọ rửa bằng thép không gỉ | ||
| 57 | Nước tẩy | 10 | Chai | Nước tẩy Javel chai 2 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi