Gói thầu: Gói 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154883-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:50:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,856,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói 02: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Linh Viên, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn bảo tồn di tích; Địa chỉ: 489 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch21,755m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao 85,3862m2
3Phá dỡ, hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương56,3456m2
4Phá dỡ, hạ giải cột, trụ, các loại đá khác0,5145m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ13,0949m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch12,9715m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền5,6346m3
8Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch17,26m
9Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy13,15m
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao 96,6262m2
11Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 14,8595m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ10,8029m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch14,7474m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền7,2683m3
15Phá dỡ, hạ giải bó vỉa , đá tảng0,8869m3
16Phá dỡ móng các loại, móng gạch65,6715m3
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,9165m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch6,9685m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông nền1,9165m3
20Phá dỡ móng các loại, móng gạch15,3941m3
21Phá dỡ, hạ giải nền gạch đỏ81,16m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông nền11,154m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch3,4155m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông nền0,2507m3
25Phá dỡ móng các loại, móng gạch9,5621m3
26Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,2507m3
27Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,615m3
28Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,25m3
29Tháo dỡ cửa5,355m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,9863100m3
31Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,9863100m3
B CỔNG CHÙA - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II7,27m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II0,9099m3
3Xúc đá hỗn hợp lên0,0214100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0214100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0214100m3/1km
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0214100m3/1km
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,646m3
8Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 2000,9431m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0387100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,4886m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1039m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4166m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0704tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0379100m2
18Lấp đất hố móng0,0355100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0463100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,0463100m3
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 3000,4225m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0552tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0109tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0768100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0378m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7141m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,32m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,7817m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ41,6917m2
C CỔNG CHÙA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản6,6m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự7,59m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự92,76m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái7,6507m2
5Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 8con
6Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2con
7Lắp dựng rồng, phượng10con
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa4hiện vật
9Lắp dựng các con thú khác4con
10Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da8mặt thú
11Tu bổ, phục hồi triện0,552m2
12Lắp đặt con triện0,552m2
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da0,8058m2
14Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,1851m3
15Gia công đại tự bằng gỗ dổi ( phần nhân công)0,6m2
16Gia công đại tự bằng gỗ dổi ( phần vật liệu)0,0247m3
17Chạm khắc tứ quý, hoa văn nổi 1 mặt0,677m2
18Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí0,5978m2
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0338m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,306m3
21Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,1842m3
22Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật0,0532m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn0,0722m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1767m3
25Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1199m3
26Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,3604m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,0383m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1904m3
29Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản(phần nhân công)2,6208m2
30Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép( phần vật liệu)0,1048m3
31Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép( phần vật liệu)0,1303m3
32Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần (Phần Nhân Công)1,2566m2
33Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần( Phần Vật Liệu)0,0502m3
34Bánh gỗ bọc thép2cái
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy0,524m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,4638m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành0,3021m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5552m3
39Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét60,8359m2
40Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,947100m2
D TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II27,577m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II10,8834m3
3Đào đất móng băng, đất cấp II3,6854m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện0,6607100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6607100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,6607100m3/1km
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,6607100m3/1km
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1508,453m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 38,1742m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1034m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,9173m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3561100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4246tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
15Lấp đất hố móng0,1016100m3
16Tôn nền đất đầm chặt0,1673100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1526100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,1526100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,2004m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,4384m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4577m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0416100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0468tấn
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,172m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0215100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0068tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,0776m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,1704m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ118,6351m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ82,1704m2
E TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản30,05m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự34,5575m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự137,16m
4Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,365m2
5Lắp dựng ô cửa chữ thọ1,365m2
6Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da1,088m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái103,44m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng71,4782m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,8206m3
10Gia công lăp dựng chân tảng đá xanh thay mới0,2665m3
11Kê kích chân tảng đá xanh cũ0,3229m3
12Tu bổ, phục hồi lan can rồng mây0,2691m3
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc1,3456m2
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,6742m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp1,7478m3
16Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp0,1841m3
17Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp0,18m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật5,6749m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,5264m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,949m3
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,5598m3
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,7554m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,6574m3
24Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,5567m3
25Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0581m3
26Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN NHÂN CÔNG)19,598m2
27Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN VẬT LIỆU)0,8252m3
28Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)13,0886m2
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,6105m3
30Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ1,4688m2
31Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,3393m3
32Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,4527m3
33Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,1248m3
34Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp18,0803m2
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy10,0608m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành7,4227m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,1195m3
38Căn chỉnh, định vị lại hệ khung6hệ khung
39Căn chỉnh, định vị lại hệ mái6bộ vì
40Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét669,0219m2
41Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,0674100m2
42Giàn giáo trong, chiều cao 0,7732100m2
F PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng đất cấp II12,48m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài12,48m3
3Đào đất móng băng đất cấp II6,72m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,72m3
5Phòng mối nền công trình xây mới421m2
6Xử lý tường, phần móng công trình166,248m2
7Lấp đất hố đào19,2m3
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x1201tủ
2Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
3Lắp đặt các đèn compact 40W9bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm275m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm285m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm60m
11Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg3bình
12Hộp đựng bình chữa cháy1cái
13Tiêu lệnh1cái
H TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng đất cấp II17,8902m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,845m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,2095100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2095100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,2095100m3/1km
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,2095100m3/1km
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 757,503m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,5821m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,56m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,7474m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2778100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3573tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0808tấn
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1789100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,1789100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,9824m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,2157m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4358m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0396100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0493tấn
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,9396m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0372100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0346tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,357m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,4105m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,8944m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ89,3753m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ95,4105m2
I TAM BẢO - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản21,755m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự25,0183m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự48,33m
4Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,544m2
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da1mặt thú
6Lắp dựng các con thú khác1con
7Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa2hiện vật
8Lắp dựng các con thú khác2con
9Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái85,3862m2
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng49,3676m2
11Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,5086m3
12Gia công lắp dựng chân tảng đá xanh mới0,4985m3
13Lắp dựng chân tảng đá xanh cũ0,3185m3
14Lắp dựng cột đá xanh0,5145m3
15Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh1,7395m3
16Gạch hoa gốm18viên
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,8403m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,464m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0621m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3288m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0846m3
22Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật0,8389m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn1,6328m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8013m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,567m3
26Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,2627m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,1548m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1656m3
29Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN NHÂN CÔNG)5,3232m2
30Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (PHẦN VẬT LIỆU)0,2339m3
31Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (Phần Nhân công)5,3494m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (Phần Vật Liệu)0,3158m3
33Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá2,1097m3
34Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,0334m3
35Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,0096m3
36Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản5,508m2
37Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp8,3414m2
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy6,9258m3
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,5543m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,132m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,6966m3
42Căn chỉnh, định vị lại hệ khung6hệ khung
43Căn chỉnh, định vị lại hệ mái6bộ vì
44Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét447,3595m2
45Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,8814100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao 0,5635100m2
J TAM BẢO - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng, đất cấp II11,046m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài11,046m3
3Đào đất móng, đất cấp II6,2832m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,2832m3
5Phòng mối nền công trình xây mới24,81m2
6Xử lý tường, phần móng công trình159,7675m2
7Lấp đất hố đào17,3292m3
K TAM BẢO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x1201tủ
2Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
3Lắp đặt các đèn compact 40W9bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm275m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm285m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
11Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg3bình
12Hộp đựng bình chữa cháy1cái
13Tiêu lệnh1cái
L NHÀ THỦ TỪ , BẾP - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II0,2m3
2Đào đất móng, đất cấp II2,5248m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,077100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,077100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,077100m3/1km
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,077100m3/1km
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,1075m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,5704m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2901m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1173100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1481tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0265tấn
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0272100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,0272100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2225100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,5109m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,6692m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2359m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4924m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0447100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0533tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2193m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0199100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,024tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7587,4279m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,4171m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,9771m2
28Quét vôi 3 nước trắng110,4624m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu113,4171m2
M NHÀ THỦ TỪ , BẾP - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản20,03m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự23,0345m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự84,2m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái51,2388m2
5Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng34,7934m2
6Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,5346m3
7Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,5702m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3133m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1134m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0528m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,6913m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2031m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,3625m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1152m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1291m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2839m3
17Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép3,852m2
18Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép5,4m2
19Gạch hoa gốm5viên
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy0,6808m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,3701m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành2,5748m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,2953m3
24Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét190,9734m2
25Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,3794100m2
26Giàn giáo trong, chiều cao 0,3751100m2
N NHÀ THỦ TỪ , BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện 200x180x1201tủ
2Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
3Lắp đặt các đèn compact 40W1bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5mm250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm240m
10Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3kg3bình
11Hộp đựng bình chữa cháy1cái
12Tiêu lệnh1cái
O NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II17,857m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,9398m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,2298m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,135tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0174100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,3868m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0154tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,093tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0352100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,1014m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2578m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0046tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0465tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0234100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7078m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0331tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0342100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,9025m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,3565m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,225m2
21Đào đất móng, đất cấp II23,7532m3
22Đào đất móng, đất cấp II0,6969m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,0923100m3
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0923100m3
25Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0923100m3/1km
26Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0923100m3/1km
27Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,9413m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,6956m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 1501,0803m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0982100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0207tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085tấn
33Lấp đất hố móng0,1686100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2545100m3
35Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2545100m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,8063m3
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,101m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0105100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0126tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,8239m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,6244m3
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5579m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0583100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0595tấn
47Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 1502,3446m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3512100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2347tấn
50Trát xà dầm, vữa XM mác 755,8307m2
51Trát trần, vữa XM mác 7531,1434m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,893m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,829m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 10,7405m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40,324m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ56,0364m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ46,829m2
58Gạch hoa gốm 300 x 30010viên
P NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản15,622m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự13,3881m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự62,488m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông20,5572m2
5Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép4,896m2
6Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,1411m3
7Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét17,9488m2
8Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,8835100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao 0,5822100m2
Q NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m31bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
5Lắp đặt gương soi2cái
6Ga thoát sàn4Cái
7Đèn huỳnh quang 1x36W 0,6m4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
13Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 15mm0,05100m
16Khoá nước D301cái
17Lắp đặt van phao1cái
18Lắp đặt cút vuông nhựa cút 42mm2cái
19Lắp đặt cút vuông nhựa cút 30mm1cái
20Lắp đặt cút vuông nhựa cút 15mm1cái
21Lắp đặt cút chữ T D30/15mm1cái
22Lắp đặt cút chữ T D15/15mm4cái
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm0,03100m
26Lắp đặt cút vuông D110mm3cái
27Lắp đặt cút vuông D76mm3cái
28Lắp đặt cút vuông D34mm1cái
29Lắp đặt cút chữ tê nhựa D34/761cái
30Lắp đặt cút chữ tê nhựa D341cái
31Lắp đặt cút chữ tê nhựa D761cái
32Lắp đặt cút chữ tê nhựa D1101cái
R GIẾNG NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp I67,071m3
2Đóng cọc tre đất cấp I41,9194100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 15013,4142m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,5406100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,5406100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km1,5406100m3/1km
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km1,5406100m3/1km
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75103,5154m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,9058m3
10Xây tầng lọc ngược 5 m/cái7m3
11Ốp tường gạch đá ong 150x150x30091,7008m2
12Thả đá hộc vào thân kè8,1m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7127m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0048tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1142100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6707100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,6707100m3
19Đổ lớp đất sét dày 50cm xuống đáy hồ51,3679m3
20Đổ bùn dày 30cm trồng sen30,8207m3
21Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,567m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,0224m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,5918m3
24Gạch hoa gốm60viên
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,3289m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,0007m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75329,258m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ85,3296m2
S LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XDCB
1Đào đất móng, đất cấp II2,1074m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,0037100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0037100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0037100m3/1km
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0037100m3/1km
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,3406m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,5327m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0057100m3
9Đắp cát tôn nền0,3648100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0154100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,0154100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,073m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1000,7296m2
14Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò6,8337tấn
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,6656m2
16Lưới inox0,8m2
T LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản4,61m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự1,8256m2
3Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự9,22m
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa2hiện vật
5Lắp dựng các con thú khác2con
6Tu bổ, phục hồi đắp ngói giả ống2,84m2
7Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,2022100m2
U HẠNG MỤC : NHÀ BẢO QUẢN TƯỢNG VÀ ĐỒ THỜ (ĐÃ KHẤU HAO GIÁ TRỊ THU HỒI THANH LÝ)
1Đào móng cột, đất cấp II1,5552m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,0404100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0404100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0404100m3/1km
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,0404100m3/1km
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,216m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,75m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1503,5701m3
10Gia công cột bằng thép hình (đã khấu hao giá trị thu hồi thanh lý)0,1523tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,1523tấn
12Gia công giằng mái thép (đã khấu hao giá trị thu hồi thanh lý)0,3681tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,3681tấn
14Gia công xà gồ thép(đã khấu hao giá trị thu hồi thanh lý)0,1809tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,1809tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,5961tấn
17Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,5961tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,2678100m2
19Cửa đi bằng tôn1Bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,564m2
21Tháo dỡ mái, chiều cao 126,78m2
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,2974tấn
V TỔNG THỂ
1Đào san đất, đất cấp II0,36100m3
2Đắp đất trồng cây34m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,24100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,59100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,4319100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,4319100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km2,4319100m3/1km
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km2,4319100m3/1km
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15038,6m3
10Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng186m2
11Đào đất móng băng, đất cấp II38,3796m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1507,98m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,196m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,6m2
15Lấp đất hố móng0,1413100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2425100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2425100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,0828m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75284,774m2
20Đào đất móng, đất cấp II1,122m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,204m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4686m3
23Lấp đất hố móng0,0009100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0103100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,0103100m3
26Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng1,8m2
27Đào đất móng đất cấp II84,6041m3
28Dải cát vàng phủ đầu cọc8,4055m3
29Đóng cọc tre đất cấp II52,5345100m
30Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 15016,811m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75103,0295m3
32Xây tầng lọc ngược 5m/ cái12m3
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 1503,7386m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0822tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3926tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,187100m2
37Lấp đất hố móng0,1206100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,7254100m3
39Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,7254100m3
40Đào đất móng đất cấp II96,7371m3
41Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1507,4992m3
42Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20023,669m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4046tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3482100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,3431m3
46Xây bù đá hộc13,0336m3
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 1502,1617m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2605tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2579tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1965100m2
51Lấp đất hố móng0,5066100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4608100m3
53Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,4608100m3
54Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2002,9959m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5447100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0904tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9401tấn
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,3676m3
59Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5846m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0174tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1015tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0688100m2
63Gạch hoa gốm72viên
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75190,98m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75325,06m
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,2688m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ230,2488m2
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1000x600x2501tủ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm265m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
72Lắp đặt dây tiếp địa 70m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm0,65100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm1,5100m
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe7cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
79Lắp đặt tiếp địa cho cột điện3bộ
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại12sứ
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 500x400x2001tủ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 5m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm215m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm2100m
87Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe3cái
89Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại35sứ
90Lắp đèn pha 50W, ánh sáng trắng chiếu sáng sân vườn19bộ
91Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm0,85100m
92Lắp đặt phao cơ1cái
93Lắp đặt phao điện1cái
94Lắp đặt trõ hút1cái
95Lắp đặt máy bơm nước2cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300mm0,22100m
98Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,3459m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 754,0346m3
100Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 1501,508m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1024tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0847100m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,5254m2
104Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7512,2008m2
105Khoan giếng, đường kính lỗ khoan 20m
106Bộ lọc giếng khoan1bộ
107Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm20m
W DỰ PHÒNG
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (tu bổ di tích).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1 kW3
2 Máy phát điện Công suất ≥ 25 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW3
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1 kW3
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,5 m31
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 3,5T2
9 Đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
11 Máy bơm Công suất ≤ 1kW2
12 Ván khuôn m2200
13 Ô tô gắn cẩu ≥ 2,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->