Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa khu Đài tưởng niệm huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129435-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa khu Đài tưởng niệm huyện
Số hiệu KHLCNT 20211127941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 15:55:00 đến ngày 2021-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,565,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.769679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau: Cải tạo hoặc xây mới đài tưởng niệm, đền thờ hoặc nhà thờ; và sân vườn. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000VND (Tám tỷ, bẩy trăm triệu đồng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng hoặc chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ: Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền móng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng từ 5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 9T đến 16T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 8 đến 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa khu Đài tưởng niệm huyện
Cải tạo, sửa chữa khu Đài tưởng niệm huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Thành Hưng, Địa chỉ: TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Tâm, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,3909100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,11100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,3178m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,073tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5834tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0864100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1608100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,39m3
9Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT81,7726m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3207100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2416100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0457tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,3788tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,3131100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,1302m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0082tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0384tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0562100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,3564m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,6414100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1655tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,9694tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,7647m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT1,5343100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,2673tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,4104m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,6373m3
28Xây cột, trụ bằng gạch BTKN , chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,6586m3
29Con sơn gắn đầu cột (cả sản xuất + lắp dựng)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
30Họa tiết góc mái (cả sản xuất + lắp dựng)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT27,9288m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,156m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,008m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT131,1036m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT78,88m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,4m
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT157,1501m2
38Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT11,2332m2
39Ốp đá Granite tự nhiên vào tường bằng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT29,3107m2
40Khắc chữ + hoa văn trên bia đáMục II Chương V trong E-HSMT4,5438m2
41Lư hương đá; Quy cách: đường kính 80cm, cao 100cm; Xuất xứ: Việt Nam (Chế tác từ đá xanh, mặt bàn kiểu cuốn thư, chân quỳ, trạm khắc hoa văn (vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT209,2606m2
B SÂN VƯỜN
C Phần phá dỡ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMục II Chương V trong E-HSMT7cây
2Cắt tỉa cành cây xà cừ, cây đa bằng máy chuyên dụngMục II Chương V trong E-HSMT5cây
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMục II Chương V trong E-HSMT1,6491100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMục II Chương V trong E-HSMT0,4954tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT23,76m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0778tấn
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực gồm các cấu kiện bê tông, gạch đá, nền xi măngMục II Chương V trong E-HSMT4,4792100m3
8Xúc vật liệu hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT4,4793100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT10,2321100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V trong E-HSMT1.471,14m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 3km)Mục II Chương V trong E-HSMT1.471,14m3
D Cải tạo sân vườn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,8174100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,8100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT39,8706m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,101tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6419tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,4001100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,5026100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,1514m3
9Xây móng bằng gạch BTKN- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,0873m3
10Xây móng bằng gạch BTKN- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT140,4013m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,866100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0203tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,093tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,2582100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4201m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,021tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0621tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,1833100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,8551m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT145,4478m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0268100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,1355m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,4198m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT13,7979100m3
25Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT1.322,629m3
26Mua đất màu trồng cây, đổ đất vào bồn câyMục II Chương V trong E-HSMT699,9667m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,1757100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT164,595m3
29Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu tiết diện 600x600mm, dày 5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2.223,1828m2
30Lát đá xanh rêu 600x600mm, lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT144,618m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT261,156m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,828m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT47,14m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT266,984m2
35Ốp đá Granite tự nhiên vào tường bằng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT733,2176m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95x45mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT15,9096m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT21,474m2
38Đắp phù điêu bằng xi măng (đã bao gồm vật liệu, nhân công, vận chuyển đến chân công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT53,742m2
39Tường rào đá tự nhiên màu ghi sáng (đá xanh Ninh Bình, Thanh Hóa); kích thước trụ 180x180x1,09mm, chiều cao 910mm, tay nắm tiết diện 120x160mm, toàn bộ thành thường bằng đá nguyên tấm dày 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x200mm (đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT271,3m
40Khắc tên lên bia đá ghi danhMục II Chương V trong E-HSMT34,9752m2
41Biểu tượng ngôi sao và hoa sen, Quốc huy Inox SUS304 mạ vàng, đường kính D150Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
42Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG", chất liệu inox SUS 304 mạ đồng dày 1mm, chiều cao chữ 150mm; khung thép hộp mạ kẽm, nền aluminium dày 3mm), bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, gia công, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0832100m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0367100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,0082m3
46Xây móng bằng gạch BTKN- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,5004m3
47Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,3389m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0057tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0332tấn
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0257100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,2823m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0319100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,1292m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,5501m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT62,497m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT29,6065m2
57Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,1721tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT12,17761m2
59Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT12,728m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT92,1035m2
E Cải tạo tường rào cũ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục II Chương V trong E-HSMT33,165m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V trong E-HSMT8,4091m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT69,27tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,554tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,398100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,3778m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT39,798m2
8Tường rào đá tự nhiên màu ghi sáng (đá xanh Ninh Bình, Thanh Hóa); kích thước trụ 180x180x1,09mm, chiều cao 910mm, tay nắm tiết diện 120x160mm, toàn bộ thành thường bằng đá nguyên tấm dày 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x200mm (đã bao gồm chi phí gia công chế tác hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT66,33m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V trong E-HSMT608,1163m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT647,9143m2
F Cây xanh
1Cây đạiMục II Chương V trong E-HSMT6cây
2Cây sanh tán trònMục II Chương V trong E-HSMT8cây
3Cây hồng lộcMục II Chương V trong E-HSMT20cây
4Cây sao đen (đk gốc 16-18cm)Mục II Chương V trong E-HSMT22cây
5Cây vạn tuếMục II Chương V trong E-HSMT20cây
6Cây ngọc lanMục II Chương V trong E-HSMT3cây
7Cây ngâuMục II Chương V trong E-HSMT10cây
8Cây tùng La HánMục II Chương V trong E-HSMT26cây
9Cây mẫu đơnMục II Chương V trong E-HSMT24khóm
10Cây dâm bụtMục II Chương V trong E-HSMT20khóm
11Thảm cỏ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1.473m2
12Thảm cỏ lạcMục II Chương V trong E-HSMT782m2
13Thảm ngổ hoa vàngMục II Chương V trong E-HSMT42m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG KHU VỰC CỔNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM
H San nền
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMục II Chương V trong E-HSMT3,0305100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT3,0305100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT3,0305100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,5948100m3
5Mua đất cấp 3 đắp san nềnMục II Chương V trong E-HSMT10,6346100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT13,1434100m3
I Sân đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT33,4925100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT32,6456100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT303,048m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,7576100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT1,2661100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT1,2661100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 3km)Mục II Chương V trong E-HSMT1,2661100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,5899100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,3002100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT60,952m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT100,425m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT146,937m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,343m3
14Bơm nước thi côngMục II Chương V trong E-HSMT15ca
J HẠNG MỤC: CẦU
K Mố cầu
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,76m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,58m3
3Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,18100m2
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,2m3
5Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,442100m2
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2,3449tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT1,1362tấn
L Trụ cầu
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,73m3
2Bê tông trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,2m3
3Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,256100m2
4Bê tông trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,47m3
5Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,2777100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT2,1176tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,5087tấn
M Mặt cầu
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,6m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0285tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,0641tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,8616100m2
N Dầm cầu
1Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M400, đá 1x2, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,521m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2135100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,2tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,251tấn
O Vòm
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,78m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2322100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,132tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,2409tấn
P Dầm ngang và cột
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,45m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,3044100m2
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,16m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1919100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1821tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,4585tấn
Q Biện pháp thi công mố
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,584100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT1,104100m3
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
S Phần ngầm
1Mua Ống nhựa uPVC D90x5mmMục II Chương V trong E-HSMT6m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,45m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,3339100m3
5Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,0254100m2
6Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mục II Chương V trong E-HSMT8m
7Mua ống nhựa PVC D76Mục II Chương V trong E-HSMT77,4m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT20,046m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,2375tấn
10KM M24- Khung móng M24 (8 thanh) x1350Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
11Khung móng cột đèn sân vườn KM M16- Khung móng M16 340x340x500Mục II Chương V trong E-HSMT9bộ
12Mua khung móng tủ ĐK 4M12x300Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmMục II Chương V trong E-HSMT0,88m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,7771100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,2384100m3
16Mua dây tiếp địa an toàn CU/PVC 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT664m
17Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT904m
18Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT245m
19Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+10)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT15m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,78100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1,35100m
22Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT18,28100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40Mục II Chương V trong E-HSMT0,14100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 40/30Mục II Chương V trong E-HSMT2,37100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 32/25Mục II Chương V trong E-HSMT8,38100m
27Mua cột đèn sân vườn ĐC - 05B (Khung móng M16x340x340x500)Mục II Chương V trong E-HSMT9Cột
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT91 cột
29Mua ELCH11/4- Chùm đèn trang tríMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
30BD D400- Cầu trắng trong D400Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
31Bóng đèn LED búp A80N1/15W.HMục II Chương V trong E-HSMT36bộ
32Lắp dựng cột đèn bằng Cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 14m, dày 5mm, chân đế 450x450mmMục II Chương V trong E-HSMT41 cột
33Mua bộ khung lắp đặt giàn 4 đèn mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT56,44kg
34Mua bộ khung lắp đặt giàn 6 đèn mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT76,46kg
35Lắp đặt khung giàn đènMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
36Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mMục II Chương V trong E-HSMT20bộ
37Lắp đèn pha trên cạn, H Mục II Chương V trong E-HSMT71 bộ
38Lắp đặt đèn nấmMục II Chương V trong E-HSMT541 bộ
39Bóng đèn LED búp A60N1/9wMục II Chương V trong E-HSMT54cái
40Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer) Công suất 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB 1 pha 10A-6KAMục II Chương V trong E-HSMT19cái
44Đầu cốt Cosse ép đồng M6 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT68cái
45Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT8cái
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT7,610 đầu cốt
47Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMục II Chương V trong E-HSMT560m
48Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT1,68100m2
49Làm tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V trong E-HSMT381 bộ
T CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V trong E-HSMT70m
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục II Chương V trong E-HSMT6cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.769679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính như sau: Cải tạo hoặc xây mới đài tưởng niệm, đền thờ hoặc nhà thờ; và sân vườn. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.700.000.000VND (Tám tỷ, bẩy trăm triệu đồng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng hoặc chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Trình độ: Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Công suất 1 Kw2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Đầm cóc) Đầm đất nền móng2
4 Khoan cầm tay Công suất 0,5 Kw2
5 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5 Kw2
6 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 1,25m32
7 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >= 250L2
8 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn >= 150L2
9 Đầm dùi Công suất 1,5 Kw2
10 Máy hàn điện Công suất 23 Kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw2
12 Máy vận thăng >=0.8T1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng từ 5T đến 10T3
14 Máy lu Lực làm việc lớn nhất từ 9T đến 16T2
15 Máy lu bánh lốp (lu thảm) Lực làm việc lớn nhất từ 8 đến 16T1
16 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
17 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV1
18 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h1
19 Máy ủi Công suất >=110CV1
20 Máy khoan bê tông Công suất >=1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->