Gói thầu: Cải tiến hệ thống điều khiển và giám sát máy nghiền (thực hiện cho một máy nghiền)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tiến hệ thống điều khiển và giám sát máy nghiền (thực hiện cho một máy nghiền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041078 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:07:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,274,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,204,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu hai trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.280.274.496(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.082.348VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống điều khiển cho Nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.137.248 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển hoặc điện tử tin học- Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lắp đặt, cài đặt phần mềm, hiệu chỉnh hệ thống điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình liên quan đến việc lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tiến hệ thống điều khiển và giám sát máy nghiền (thực hiện cho một máy nghiền) Cải tiến hệ thống điều khiển và giám sát máy nghiền (thực hiện cho một máy nghiền) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hạng mục hàng hóa số 3 trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa, phần III - Cung cấp vật tư/thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.204.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.Phần dịch vụ nhân công trong nước | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | 1.Phần lắp đặt thiết bị | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 3 | 1.1.Lắp đặt cảm biến rung và cảm biến nhiệt độ | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 4 | 1.2.Lắp đặt cảm biến rung | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 5 | 1.3.Lắp đặt bộ xử lý tín hiệu rung | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 6 | 1.4.Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 2 | |
| 7 | 1.5.Lắp đặt hộp đấu nối quang điện | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 8 | 1.6.Lắp đặt Tủ điện tại chỗ & Thiết bị phụ (giám sát rung) IP65 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 9 | 1.7.Lắp đặt cáp Cáp tín hiệu 4 sợi bọc lưới dệt kim loại chống nhiễu | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 120,3 | |
| 10 | 1.8.Lắp đặt cáp quang 12 core single mode | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 84,9 | |
| 11 | 1.9.Lắp đặt cáp nguồn 3x2.5mm2 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 84,9 | |
| 12 | 2.Phần xây dựng | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 13 | 2.1.Lắp Ruột gà lõi thép dẫn cáp thông tin, d=3/4 inch | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12,2 | |
| 14 | 2.2.Lắp ống thép mạ kẽm dẫn cáp D50 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 10 | |
| 15 | 2.3.Lắp ống thép mạ kẽm dẫn cáp D40 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 7 | |
| 16 | 2.4.Lắp ống thép mạ kẽm dẫn cáp D32 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 19 | |
| 17 | II.Phần dịch vụ nhân công chuyên gia | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 18 | 1.Triển khai phần mềm, kiểm tra, chạy thử hệ thống | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 19 | 1.Chỉ huy trưởng (Chuyên gia) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 20 | |
| 20 | 2.Cài đặt, thiết lập cấu hình hệ thống mạng truyền dẫn quang truyền dẫn số liệu từ các bộ điều khiển rung động đến trung tâm DCS (Chuyên gia) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 6 | |
| 21 | 3.Cài đặt, thiết lập cấu hình mạng truyền thông Modbus TCP/IP trên DCS và các bộ điều khiển rung động tại tủ tại chỗ máy nghiền, thiết lập đường truyền số liệu thời gian thực giữa DCS và bộ giám sát điều khiển (Chuyên gia) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 6 | |
| 22 | 4.Cài đặt, thiết lập cấu hình hệ thống DCS xử lý số liệu thu thập được, thiết kế logic liên động điều khiển các cơ cấu chấp hành khác trong hệ thống điều khiển máy nghiền (Chuyên gia) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 6 | |
| 23 | 5.Cài đặt cấu hình thiết bị cảm biến rung/nhiệt độ (Chuyên gia) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 8 | |
| 24 | 6.Tích hợp hệ thống sau đấu nối cấp nguồn, cài đặt tham số, chạy thử, hiệu chỉnh (Chuyên gia) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 8 | |
| 25 | 2.Đào tạo, hướng dẫn và chuyển giao công nghệ | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 26 | 1.Đào tạo, hướng dẫn và chuyển giao công nghệ | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 20 | |
| 27 | III.Cung cấp vật tư/thiết bị | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 28 | 1.Cảm biến đo rung tích hợp đo nhiệt độ | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | Hạng mục 1 |
| 29 | 2.Cảm biến đo rung | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | Hạng mục 2 |
| 30 | 3.Bộ xử lý tín hiệu rung (chuẩn đoán rung) | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 3 |
| 31 | 4.Nguồn 24Vdc | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Hạng mục 4 |
| 32 | 5.Switch mạng | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 5 |
| 33 | 6.Switch quang | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 6 |
| 34 | 7.Module ghép quang SFP | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | Hạng mục 7 |
| 35 | 8.Hộp đấu nối quang điện | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 8 |
| 36 | 9.Tủ điện tại chỗ & Thiết bị phụ (giám sát rung) IP65 | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | Hạng mục 9 |
| 37 | 10.Phần mềm truyền thông/điều khiển giữa DCS và các bộ điều khiển rung động thông qua giao thức kết nối ModBus-TCP/IP | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 10 |
| 38 | 11.Phần mềm logic điều khiển rung động trên DCS, tính toán mạch vòng điều khiển đến các cơ cấu chấp hành tại DCS và máy nghiền | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 11 |
| 39 | 12.Phần mềm giao diện đồ họa giám sát vận hành HMI tại trung tâm DCS: hiển thị trực quan thông số hiện thời của các thiết bị máy nghiền, cài đặt các thông số ngưỡng hoạt động của từng thiết bị, đưa ra các chuẩn đoán, cảnh báo đến người vận hành. | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 12 |
| 40 | 13.Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu xử lý dữ liệu từ các bộ điều khiển rung động | Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.280274496E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.082.348VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.280.274.496(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.082.348VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống điều khiển cho Nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.137.248 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc đo lường điều khiển hoặc điện tử tin học- Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên gia lắp đặt, cài đặt phần mềm, hiệu chỉnh hệ thống điều khiển | 1 | Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình liên quan đến việc lắp đặt hệ thống điều khiển cho nhà máy điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi