Gói thầu: NPC-JICA-MV LV-BN-G02.2: Cung cấp dây dẫn tỉnh Bắc Ninh - Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154795-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu NPC-JICA-MV LV-BN-G02.2: Cung cấp dây dẫn tỉnh Bắc Ninh - Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210342879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:30:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,012,865,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn trung hạ áp trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-MV LV-BN-G02.2: Cung cấp dây dẫn tỉnh Bắc Ninh - Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh
Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (Jica)
120 Ngày
E-CDNT 3 JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Một Thành Viên Khảo Sát Thiết Kế Xây Dựng Điện 4 (Số 599, đường Nguyễn Trãi - Phường Thanh Xuân Nam - Quận Thanh Xuân - Hà Nội); Công ty cổ phần tư vấn ĐPT (Nhà A4 TT18 KĐTM Văn Quán - Phường Phúc La - Quận Hà Đông - Hà Nội); Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Điện Long Giang (Số 2, K3, Đầm Trai - Quận Thanh Xuân - Hà Nội); Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam (P7- 04 chung cư 54 Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội); Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 (Nhà số 15,TT17 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm lõi thép ACSR-150/249.572mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần trung áp
2Dây nhôm lõi thép ACSR-70/114.113mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần trung áp
3Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2331mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần cáp ngầm
4Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm22.355mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần cáp ngầm
5Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm230mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần TBA
6Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm210mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần TBA
7Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE 2.5/HDPE-1x150mm230mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần Tram Recloser
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x1201.686mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần hạ áp
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95629mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần hạ áp
10Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x12029mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần hạ áp
11Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x9536mTheo chương V - E-HSMTHuyện Thuận thành/Phần hạ áp
12Dây nhôm lõi thép AC-70/1177mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần trung áp
13Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)42mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần TBA
14Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9514mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần TBA
15Dây nhôm lõi thép AC70/119mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần TBA
16Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 2.5/HDPE-70/11- 24kV12mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần TBA
17Cáp vặn xoắn ABC 2x50273mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần hạ áp
18Cáp vặn xoắn ABC 4x50389mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần hạ áp
19Cáp vặn xoắn ABC 4x95396mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần hạ áp
20Lèo dây dẫn ABC4x959mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần hạ áp
21Lèo dây dẫn ABC4x506mTheo chương V - E-HSMTThị Xã Từ Sơn/Phần hạ áp
22Dây nhôm lõi thép AC-185/2934.092mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần trung áp
23Dây nhôm lõi thép AC-120/19961mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần trung áp
24Dây nhôm lõi thép AC-70/112.341mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần trung áp
25Dây chống sét TK-501.648mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần trung áp
26Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2789mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần cáp ngầm
27Dây nhôm lõi thép AC185/2933mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần cáp ngầm
28Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)42mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần TBA
29Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9514mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần TBA
30Dây nhôm lõi thép AC70/119mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần TBA
31Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 2.5/HDPE-70/11- 24kV12mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần TBA
32Cáp vặn xoắn ABC 4x5090mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần hạ áp
33Cáp vặn xoắn ABC 4x95201mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần hạ áp
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120685mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.1/Phần hạ áp
35Dây nhôm lõi thép AC-150/2432.733mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần trung áp
36Dây nhôm lõi thép AC-70/114.953mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần trung áp
37Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2101mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
38Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2643mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
39Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2579mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
40Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2848mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
41Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2126mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
42Dây nhôm lõi thép AC185/2915mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
43Dây nhôm lõi thép AC70/1193mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần cáp ngầm
44Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)492mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần TBA
45Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95164mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần TBA
46Dây nhôm lõi thép AC70/1148mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần TBA
47Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE 2.5/HDPE -70/11-24kV48mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần TBA
48Cáp vặn xoắn ABC 4x5036mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần hạ áp
49Cáp vặn xoắn ABC 4x956.998mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần hạ áp
50Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2779mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần hạ áp
51Lèo dây dẫn ABC4x95131mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần hạ áp
52Lèo dây dẫn ABC4x501mTheo chương V - E-HSMTHuyện Tiên Du 3.2/Phần hạ áp
53Dây nhôm lõi thép AC-150/249.939mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.1/Phần trung áp
54Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2593mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.1/Phần cáp ngầm
55Dây nhôm lõi thép bọc 24kV-AC/XLPE 2.5/HDPE-240/3230mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.1/Phần cáp ngầm
56Dây nhôm lõi thép AC-150/2418.890mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần trung áp
57Dây nhôm lõi thép AC-70/1115.042mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần trung áp
58Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2242mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần cáp ngầm
59Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm22.198mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần cáp ngầm
60Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2918mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần cáp ngầm
61Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x506mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần cáp ngầm
62Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2312mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần TBA
63Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm248mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần TBA
64Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2480mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần TBA
65Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm210mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần TBA
66Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE2.5/HDPE-1x70270mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần TBA
67Cáp vặn xoắn 4x9510.033mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần hạ áp
68Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70m2154mTheo chương V - E-HSMTHuyện Yên Phong 4.2/Phần hạ áp
69Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm21.460mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần cáp ngầm
70Dây nhôm lõi thép AC70/1127mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần cáp ngầm
71Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)108mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần TBA
72Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9536mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần TBA
73Cáp vặn xoắn ABC 4x50137mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần hạ áp
74Cáp vặn xoắn ABC 4x7031mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần hạ áp
75Cáp vặn xoắn ABC 4x95241mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần hạ áp
76Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2156mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần hạ áp
77Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x1202.024mTheo chương V - E-HSMTHuyện Quế Võ/Phần hạ áp
78Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11927mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần cáp ngầm
79Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm21.178mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần cáp ngầm
80Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2281mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần cáp ngầm
81Dây nhôm bọc Al/XLPE4.3/HDPE-35kV-1x70mm210mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần TBA
82Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm220mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần TBA
83Dây nhôm lõi thép ACSR-70/1160mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần TBA
84Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x1201.190mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần hạ áp
85Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x951.117mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần hạ áp
86Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x120386mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần hạ áp
87Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x95197mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.1/Phần hạ áp
88Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2193mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần cáp ngầm
89Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2755mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần cáp ngầm
90Dây nhôm lõi thép AC70/1118mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần cáp ngầm
91Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)72mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần TBA
92Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9524mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần TBA
93Cáp vặn xoắn ABC 4x50749mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần hạ áp
94Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2104mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần hạ áp
95Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120762mTheo chương V - E-HSMTThành phố Bắc Ninh 6.2/Phần hạ áp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn trung hạ áp trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->