Gói thầu: NPC-JICA-MV LV-VP-G02.1: Cung cấp dây dẫn tỉnh Vĩnh Phúc - Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154493-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu NPC-JICA-MV LV-VP-G02.1: Cung cấp dây dẫn tỉnh Vĩnh Phúc - Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210343120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:27:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,169,603,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn trung hạ áp trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-MV LV-VP-G02.1: Cung cấp dây dẫn tỉnh Vĩnh Phúc - Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
Tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (Jica)
120 Ngày
E-CDNT 3 JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Điện Thành Nam (Số nhà 2, ngách 132/64 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); Công ty cổ phần S-Power (Lô 47, Liền kề 27, KĐT Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội); Công ty cổ phần xây dựng điện thành vinh (Số 2B, ngách 6, ngõ 1194 đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội); Công ty cổ phần tư vấn thiết kế điện Việt Nam (P 211-C48 phố Mai Động, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội); Công ty cổ phần đầu tư xây lắp điện Hải phòng (Số 1 Trần Tất Văn, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x70mm23.936mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
2Dây đồng mềm M25180mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
3Dây đồng mềm M35100mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
4Dây nhôm lõi thép ACSR-70/115.133mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE144mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE963mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE1.377mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây trung áp
8Cáp đồng nhiều sợi M9588mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
9Cáp đồng nhiều sợi M5018mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
10Cáp đồng nhiều sợi M3578mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
11Dây dòng tiếp địa M25108mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
12Cáp đồng trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-1x5063mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
13Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm21.656mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
14Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x5024mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
15Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50168mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
16Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsXH50/8-2.5-22kV84mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
17Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsXH50/8-4.3-35kV12mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Trạm biến áp
18Cáp ngầm 0,6kV/1kV CXV/DSTA 4x185400mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây hạ áp
19Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x1207.030mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây hạ áp
20Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95700mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây hạ áp
21Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x702.208mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây hạ áp
22Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50114mTheo chương V - E-HSMTVùng Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Phúc Yên/Đường dây hạ áp
23Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x240mm24.314mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
24Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x70mm2279mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
25Cáp ngầm 24kV có đặc tính cháy chậm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC/W/12/20(24)kV- 3x240mm283mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
26Dây đồng mềm M25120mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
27Dây đồng mềm M3570mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
28Cáp đồng mềm M5031mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
29Dây nhôm lõi thép ACSR-70/1155.215mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
30Dây nhôm lõi thép ACSR-120/1943.462mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
31Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE4.929mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
32Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE6.283mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
33Cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tiết diện 48mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
34Dây đồng bọc cách điện 12,7kV (đấu nối thiết bị tại cột Recloser, cột đo đếm) - CXV-120mm272mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
35Dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE đấu nối trong trạm68mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
36Dây đồng mềm bọc M-3580mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
37Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm236mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây trung áp
38Cáp đồng nhiều sợi M95264mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
39Cáp đồng nhiều sợi M50300mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
40Cáp đồng nhiều sợi M35156mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
41Dây dòng tiếp địa M25507mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
42Cáp đồng trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-1x5012mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
43Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2684mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
44Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-150mm224mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
45Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-185mm242mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
46Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-240mm21.728mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
47Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50192mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
48Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50764mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
49Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsXH50/8-2.5-22kV546mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
50Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsXH50/8-4.3-35kV120mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Trạm biến áp
51Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x12011.900mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây hạ áp
52Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x9510.805mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây hạ áp
53Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x707.084mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây hạ áp
54Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50841mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây hạ áp
55Cáp hạ áp CXV/DSTA 4x120107mTheo chương V - E-HSMTVùng Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo/Đường dây hạ áp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn trung hạ áp trở lên.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày giao hàng+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->