Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:37:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,537,055,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 2,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108 cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng hoặc Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Thạnh Hòa 1; Hạng mục: Xây mới 04 phòng, hệ thống PCCC, sửa chữa các dãy phòng học cũ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0269 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,966 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6846 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,9005 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,827 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,0257 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4123 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,579 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1184 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1552 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,036 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2223 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4944 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9322 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2523 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0573 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7611 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2977 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9308 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5446 | 100m2 |
| 30 | Rải tấm cau su chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8015 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3372 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3948 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,7696 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,572 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2928 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9806 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,544 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,68 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 357,6212 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,2778 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,65 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,1798 | m2 |
| 45 | Trát sênô, lanh tô, ô văng, lam ngang,... vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,731 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 463,3 | m |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,78 | m2 |
| 48 | Láng ram dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,892 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ TS1000, kính mờ dày 5mm, phía dưới là lambri nhôm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh Compact HPL 18mm, loại 1 (đã bao gồm: phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 5mm, (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL 18mm, loại 1 (đã bao gồm: phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách ngăn wc nam bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách màu xám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 60 | Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,2985 | m2 |
| 61 | Ốp gạch cao 1.2m len chân tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,2248 | m2 |
| 62 | Ốp gạch cao 1,8m len chân tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,44 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365,685 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 65 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 66 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,1708 | m2 |
| 68 | Sản xuất thang inox, dày 1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thang Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 70 | Gia công khung Iox304 trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung Iox304 trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 357,6212 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 242,244 | m2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 624,1076 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà | 249,731 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 491,975 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 981,7288 | m2 |
| 81 | Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,1 | m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7317 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1843 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8299 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1684 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2111 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5777 | tấn |
| 104 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6068 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,736 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 117 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 118 | Làm tầng lọc than củi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 128 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 129 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 130 | Gia công dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm 100x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0457 | tấn |
| 131 | Gia công lan can cầu thang thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 132 | Gia công bậc thang thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 133 | Gia công bậc thang thép tấm chống trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | tấn |
| 135 | Lắp dựng dầm cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0457 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 137 | Lắp dựng bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 138 | Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 139 | Sơn thép tấm bậc thang, thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,344 | m2 |
| 140 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm 1HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bồn nước INOX 2000L ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa thau D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa thau D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn chân cao +vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi nước thau D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 158 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D34x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nối ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 06 MODULE + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 179 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x10W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 181 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32A - 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 188 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 190 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 193 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 895 | m |
| 194 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 196 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 198 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 201 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 203 | Đào đường ống công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 2Cx10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 206 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 207 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 361,9439 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, ô văng, lam treo (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,504 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 505,4479 | m2 |
| 4 | Sơn tường, cột, dầm, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 505,4479 | m2 |
| 5 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 688,5554 | m2 |
| 6 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên cột, dầm, trần,... (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 559,2314 | m2 |
| 7 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.247,7868 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,6084 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,6084 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18mm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0478 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0478 | m2 |
| 14 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0478 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,472 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,472 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 20 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 22 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9598 | m2 |
| 24 | Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,9598 | m2 |
| 25 | Dán keo chống dột chuyên dụng mái nhà (Dán keo: đầu đinh mái tôn, các vị trí hư,...; đã bao gồm keo, vật liệu khác,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 339,5459 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát đá Granito | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,1396 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,0098 | m2 |
| 28 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,1298 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lan can inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3279 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3279 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557,0886 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa lót mac 75 dày 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557,0886 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường tạo bám dính cho công tác ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 306,7828 | m2 |
| 34 | Ốp tường trong nhà cao 1,2m, kích thước gạch Ceramic 200x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 306,7828 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5435 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 46 | Gia công dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm 100x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | tấn |
| 47 | Gia công lan can cầu thang thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 48 | Gia công bậc thang thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 49 | Gia công bậc thang thép tấm chống trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 53 | Lắp dựng bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | tấn |
| 54 | Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 519,748 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 519,748 | m2 |
| 57 | Sơn tường, cột, dầm, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 519,748 | m2 |
| 58 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557,178 | m2 |
| 59 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557,178 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,48 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,48 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,36 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,36 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 68 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 465,308 | m2 |
| 72 | Lắp lại trần (bao gồm công lắp đặt và chốt gài cố định, vật liệu khác; sử dụng lại trần hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 465,308 | m2 |
| 73 | Dán keo chống dột chuyên dụng mái nhà (Dán keo: đầu đinh mái tôn, các vị trí hư,...; đã bao gồm keo, vật liệu khác,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 563,6095 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2089 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5392 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5401 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,056 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,4005 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường, lanh tô, cột trụ, trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,056 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,4005 | m2 |
| 83 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,056 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,4005 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 86 | Khoan xuyên đà bê tông cốt thép, đường kính khoan 34mm L = 200mm; để lắp ống STKD34 thông đà sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | Lỗ |
| 87 | Khoan cấy thép vào bê tông có sử dụng phụ gia, đường kính khoan 10mm (bao gồm: sika neo thép, phụ kiện khác) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112 | Lỗ |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa lót mac 75 dày 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường tạo bám dính cho công tác ốp gạch (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 297,228 | m2 |
| 91 | Ốp tường trong nhà cao 1,2m, kích thước gạch Ceramic 200x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 297,228 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 322,9248 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, ô văng, lam treo (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,068 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,9928 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,9928 | m2 |
| 96 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 354,4505 | m2 |
| 97 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên cột, dầm, trần,... (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,5889 | m2 |
| 98 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 603,0394 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,8368 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,8368 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,144 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,144 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,036 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,036 | m2 |
| 105 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ |
| 109 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,875 | m2 |
| 110 | Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,875 | m2 |
| 111 | Dán keo chống dột chuyên dụng mái nhà (Dán keo: đầu đinh mái tôn, các vị trí hư,...; đã bao gồm keo, vật liệu khác,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,2997 | m2 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, bệ ngồi tam cấp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5438 | m2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5438 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5438 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát đá Granito | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,6852 | m2 |
| 122 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6414 | m2 |
| 123 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,6402 | m2 |
| 124 | Phá dỡ lan can inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3279 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3279 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | m2 |
| 127 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,0653 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa lót mac 75 dày 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,0653 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường tạo bám dính cho công tác ốp gạch (tường trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,0968 | m2 |
| 130 | Ốp tường trong nhà cao 1,2m, kích thước gạch Ceramic 200x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,0968 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 139 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 140 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 141 | Gia công dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm 100x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0457 | tấn |
| 142 | Gia công lan can cầu thang thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 143 | Gia công bậc thang thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 144 | Gia công bậc thang thép tấm chống trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | tấn |
| 146 | Lắp dựng dầm cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0457 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 148 | Lắp dựng bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | tấn |
| 149 | Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 150 | Sơn thép tấm bậc thang, thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,344 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,6186 | m2 |
| 152 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,6186 | m2 |
| 153 | Sơn tường, cột, dầm, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 172,6186 | m2 |
| 154 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,4586 | m2 |
| 155 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,4586 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,047 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,047 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4614 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4614 | m2 |
| 160 | Cắt và lắp cửa kính mờ chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m2 |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 162 | Lắp dựng vách ngăn wc nam bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,825 | m2 |
| 164 | Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,825 | m2 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m2 |
| 167 | Lắp tủ điện chứa MCB lắp nổi 06 MODULE + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp tủ điện chứa MCB lắp nổi 04 MODULE + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 170 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 172 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x10W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 174 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32A - 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu dao chống giật và dòng rò RCBO 2P -16A - 6Ka-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 182 | Lắp đặt đế nhựa đơn lắp nổi chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 183 | Lắp đặt đế nhựa đôi lắp nổi chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 185 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp điện ngầm ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.710 | m |
| 189 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 190 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa PVC 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 30x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 193 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 199 | Lắp đặt van khóa thau D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi nước thau D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu nước DN50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 210 | Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D34x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt co lơi ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nối ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 222 | Lắp đặt co nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m |
| 226 | Lắp đặt co lơi nối PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 227 | Lắp đặt co nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 229 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8003 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,8 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,5845 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,208 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0325 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9391 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,584 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,78 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 154,634 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2; có màng chắn chống nhiểu, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2Cx1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20/16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ dây nguồn dự phòng 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo vị trí phòng bị cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nối STK D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ bơm thau D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả 02 cửa ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 01 chiều D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp van cổng ty chìm, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc rác bằng gang mặt bích D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Sơn đường ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,001 | m2 |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm DIESEL PCCC Q=54m3/h, H=60m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 35 | Lăng phun chữa cháy D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 loại 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MT5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp mặt bích thép, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt kệ đôi để 02 bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 43 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây D50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 47 | Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=102m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, ống D60mm, đoạn H=5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Dây thép D6mm2 chằng neo trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | M |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Con |
| 53 | Sơn trụ chống sét, ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m2 |
| 54 | Lắp đặt sứ cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,868 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,168 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bả cũ sê nô ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,2712 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,376 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,376 | m2 |
| 6 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,168 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 8 | Tháo dở, lắp đặt lại cữa đi (sử dụng lại cửa cũ, chỉ tính công tháo dở + lắp đặt, không tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,6184 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,6184 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bả cũ trên cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 14 | Sơn cột đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 16 | Cạo, chà nhám bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ, chà nhám trên tường , trụ cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,152 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,152 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,488 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,488 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ, chà nhám trên tường , trụ cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,67 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,67 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường , trụ cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 506,2903 | m2 |
| 28 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 506,2903 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,2042 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,2042 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên, chà nhám tường , trụ cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294,0618 | m2 |
| 32 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294,0618 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,3378 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,3378 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 37 | Rải tấm cau su chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 40 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4905 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 58 | Rải tấm cau su chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m |
| 64 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,968 | m2 |
| 66 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,526 | m2 |
| 67 | Sơn giả cẩm thạch đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 68 | SXLD cửa cổng hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m2 |
| 71 | Công tác ốp chữ Inox màu vàng đồng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9435 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm cau su chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,7839 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,207 | tấn |
| 5 | Cắt khe co dãn đường nội bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,999 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6548 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,5cm Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 11 | Rải tấm cau su chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2425 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5361 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép hình đan nắp, đà giằng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,6703 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236,703 | m2 |
| 23 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, VH-D400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 26 | Đắp mối nối cống, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m |
| 27 | Vét cát lấp mương hở, hố ga hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 28 | Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm ống PVC D60/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 2,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108 cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc Tời kéo | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Thiết bị đóng cừ tràm | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi