Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155357-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211155163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:37:00 đến ngày 2021-11-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,537,055,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 2,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108 cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng hoặc Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Thạnh Hòa 1; Hạng mục: Xây mới 04 phòng, hệ thống PCCC, sửa chữa các dãy phòng học cũ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Nhân Lộc. -Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0269100m3
2Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V139,966100m
3Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,468m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
5Đắp cát đệm đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,468m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,468m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6846100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7206100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,9005m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,56m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,214m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,827m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,0257m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4123m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,579m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1184m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1552m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,036m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2223m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6296100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4944100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9322100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2523100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0573100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7611100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2977100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9308100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4223100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5446100m2
30Rải tấm cau su chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8015100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3372m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,3948m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,7696m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,572m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2928m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9806m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,432m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,7m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,544m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,68m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V357,6212m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V254,2778m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126,65m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V243,1798m2
45Trát sênô, lanh tô, ô văng, lam ngang,... vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,731m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V463,3m
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,78m2
48Láng ram dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,03m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,892m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,24m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ TS1000, kính mờ dày 5mm, phía dưới là lambri nhôm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,28m2
52Lắp dựng cửa đi 1 cánh Compact HPL 18mm, loại 1 (đã bao gồm: phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,08m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 5mm, (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,44m2
55Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,84m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp dựng vách ngăn Compact HPL 18mm, loại 1 (đã bao gồm: phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,92m2
58Lắp dựng vách ngăn wc nam bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m2
59Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách màu xámYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,63m2
60Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,2985m2
61Ốp gạch cao 1.2m len chân tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V164,2248m2
62Ốp gạch cao 1,8m len chân tường, cột bằng gạch ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,44m2
63Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V365,685m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,6m2
65Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,26m2
66Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,71m2
67Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,1708m2
68Sản xuất thang inox, dày 1.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
69Lắp dựng thang InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
70Gia công khung Iox304 trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2545tấn
71Lắp dựng khung Iox304 trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V16m2
72Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2815tấn
73Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2815tấn
74Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,843100m2
75Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V357,6212m2
76Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V242,244m2
77Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V624,1076m2
78Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà249,731m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V491,975m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V981,7288m2
81Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126,1m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8467tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7317tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6088tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,329tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3284tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1843tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7964tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5017tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8299tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4395tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4507tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1684tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2461tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1993tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2111tấn
102Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6092tấn
103Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, tam cấp, cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5777tấn
104Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,401tấn
105Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,44m2
106Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,44m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1173100m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6452m3
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,589m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
112Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6068m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,736m2
114Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
116Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
117Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
118Làm tầng lọc than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
119Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,964m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,446m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,363m3
125Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
126Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
128Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x200x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
129Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
130Gia công dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm 100x200x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0457tấn
131Gia công lan can cầu thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
132Gia công bậc thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
133Gia công bậc thang thép tấm chống trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3521tấn
134Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6635tấn
135Lắp dựng dầm cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0457tấn
136Lắp dựng lan can cầu thang thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
137Lắp dựng bậc thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4788tấn
138Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V44Cái
139Sơn thép tấm bậc thang, thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,344m2
140Lắp đặt máy bơm nước ly tâm 1HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt bồn nước INOX 2000L ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
142Lắp đặt van phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt van phao cơ D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt van khóa thau D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt van khóa thau D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
148Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn chân cao +vòi và bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
150Lắp đặt vòi nước thau D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
151Lắp đặt phễu thu nước DN50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt ống uPVC Ø27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52100m
154Lắp đặt ống uPVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46100m
155Lắp đặt ống uPVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m
156Lắp đặt ống uPVC Ø90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07100m
157Lắp đặt ống uPVC Ø114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m
158Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
160Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
161Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D34x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt co nối ống PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
163Lắp đặt tê nối ống PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
164Lắp đặt co nối ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
165Lắp đặt tê nối ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt co lơi ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
168Lắp đặt Y nối ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77cái
171Lắp đặt Y nối ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt co lơi nối ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
173Lắp đặt Y nối ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
175Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 06 MODULE + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
179Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x10WYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
180Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
181Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
182Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32A - 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp công tắc điện 2 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp công tắc điện 1 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cái
188Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
189Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
190Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
191Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
192Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
193Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V895m
194Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
195Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750m
196Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp mặt công tắc 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
198Lắp mặt công tắc 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp mặt công tắc 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt máng cáp 100x50mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V46m
201Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
202Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
203Đào đường ống công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m3
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
205Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 2Cx10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
206Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
207Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m2
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2325100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V361,9439m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, ô văng, lam treo (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V143,504m2
3Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V505,4479m2
4Sơn tường, cột, dầm, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V505,4479m2
5Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V688,5554m2
6Xử lý bề mặt sơn cũ trên cột, dầm, trần,... (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V559,2314m2
7Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.247,7868m2
8Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,6084m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,6084m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
11Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8143m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0478m2
13Bả bằng ma tít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0478m2
14Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0478m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,472m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,472m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,5m2
18Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44m2
19Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29m2
20Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
21Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29m2
22Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V29m2
23Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,9598m2
24Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,9598m2
25Dán keo chống dột chuyên dụng mái nhà (Dán keo: đầu đinh mái tôn, các vị trí hư,...; đã bao gồm keo, vật liệu khác,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V339,5459m2
26Phá lớp vữa trát đá GranitoYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,1396m2
27Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,0098m2
28Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,1298m2
29Phá dỡ lan can inox cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3279m2
30Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3279m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V557,0886m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa lót mac 75 dày 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V557,0886m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường tạo bám dính cho công tác ốp gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V306,7828m2
34Ốp tường trong nhà cao 1,2m, kích thước gạch Ceramic 200x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V306,7828m2
35Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5435m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,155m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,155m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,363m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
44Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x200x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
45Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
46Gia công dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm 100x200x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0599tấn
47Gia công lan can cầu thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
48Gia công bậc thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
49Gia công bậc thang thép tấm chống trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6277tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6635tấn
51Lắp dựng dầm cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0599tấn
52Lắp dựng lan can cầu thang thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
53Lắp dựng bậc thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7695tấn
54Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V44Cái
55Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V519,748m2
56Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V519,748m2
57Sơn tường, cột, dầm, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V519,748m2
58Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V557,178m2
59Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V557,178m2
60Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V186,48m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V186,48m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,36m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,36m2
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V86m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,24m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,88m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,96m2
68Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1526tấn
69Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,96m2
70Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,96m2
71Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V465,308m2
72Lắp lại trần (bao gồm công lắp đặt và chốt gài cố định, vật liệu khác; sử dụng lại trần hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V465,308m2
73Dán keo chống dột chuyên dụng mái nhà (Dán keo: đầu đinh mái tôn, các vị trí hư,...; đã bao gồm keo, vật liệu khác,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V563,6095m2
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2089m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5392m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5401m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2576m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1258100m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,056m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,4005m2
81Bả bằng ma tít vào tường, lanh tô, cột trụ, trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,056m2
82Bả bằng ma tít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,4005m2
83Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,056m2
84Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,4005m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
86Khoan xuyên đà bê tông cốt thép, đường kính khoan 34mm L = 200mm; để lắp ống STKD34 thông đà sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V42Lỗ
87Khoan cấy thép vào bê tông có sử dụng phụ gia, đường kính khoan 10mm (bao gồm: sika neo thép, phụ kiện khác)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112Lỗ
88Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V36m2
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa lót mac 75 dày 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36m2
90Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường tạo bám dính cho công tác ốp gạch (tường trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V297,228m2
91Ốp tường trong nhà cao 1,2m, kích thước gạch Ceramic 200x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V297,228m2
92Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V322,9248m2
93Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm, ô văng, lam treo (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,068m2
94Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V430,9928m2
95Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V430,9928m2
96Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V354,4505m2
97Xử lý bề mặt sơn cũ trên cột, dầm, trần,... (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V248,5889m2
98Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V603,0394m2
99Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,8368m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,8368m2
101Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,144m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,144m2
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,036m2
104Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: Sơn tĩnh điện màu trắng, sơn tĩnh điện + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,036m2
105Gia công khung bảo vệ cửa sổ, bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
106Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí Bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,1m2
107Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,1m2
108Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V101bộ
109Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,875m2
110Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,875m2
111Dán keo chống dột chuyên dụng mái nhà (Dán keo: đầu đinh mái tôn, các vị trí hư,...; đã bao gồm keo, vật liệu khác,...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,2997m2
112Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,755m3
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5994m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3398m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, bệ ngồi tam cấp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2359m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0585100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5438m2
119Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5438m2
120Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5438m2
121Phá lớp vữa trát đá GranitoYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,6852m2
122Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6414m2
123Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40, bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,6402m2
124Phá dỡ lan can inox cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3279m2
125Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3279m2
126Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8535m2
127Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V283,0653m2
128Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa lót mac 75 dày 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V283,0653m2
129Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường tạo bám dính cho công tác ốp gạch (tường trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,0968m2
130Ốp tường trong nhà cao 1,2m, kích thước gạch Ceramic 200x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,0968m2
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,964m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045100m3
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,446m3
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,363m3
136Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
137Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
139Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x200x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6324tấn
140Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
141Gia công dầm cầu thang thép bằng thép hình mạ kẽm 100x200x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0457tấn
142Gia công lan can cầu thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
143Gia công bậc thang thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
144Gia công bậc thang thép tấm chống trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5104tấn
145Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6635tấn
146Lắp dựng dầm cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0457tấn
147Lắp dựng lan can cầu thang thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
148Lắp dựng bậc thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6371tấn
149Lắp đặt Bulong neo chân cột M14x300mm (cấp độ bền 8.8) chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V44Cái
150Sơn thép tấm bậc thang, thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,344m2
151Cạo bỏ lớp sơn cũ, bã cũ trên tường, thành sê nô (tường ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V172,6186m2
152Bả bằng ma tít vào tường ngoài, thành sê nô, cột, dầm, ô văng, lam treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V172,6186m2
153Sơn tường, cột, dầm, ô văng, lam treo, sê nô ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V172,6186m2
154Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V125,4586m2
155Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V125,4586m2
156Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,047m2
157Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,047m2
158Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4614m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4614m2
160Cắt và lắp cửa kính mờ chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2416m2
161Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V141bộ
162Lắp dựng vách ngăn wc nam bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m2
163Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,825m2
164Làm trần tấm Frima 600x600, khung nhôm nổi dày 3,5mm (bao gồm chốt gài cố định và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,825m2
165Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,34m2
166Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,34m2
167Lắp tủ điện chứa MCB lắp nổi 06 MODULE + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp tủ điện chứa MCB lắp nổi 04 MODULE + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
170Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
171Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V64bộ
172Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x10WYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
174Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
175Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-63A-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32A - 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt cầu dao chống giật và dòng rò RCBO 2P -16A - 6Ka-30mAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp công tắc điện 2 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp công tắc điện 1 chiều, 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V43cái
182Lắp đặt đế nhựa đơn lắp nổi chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
183Lắp đặt đế nhựa đôi lắp nổi chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
185Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105m
186Lắp đặt cáp điện ngầm ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
187Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V220m
188Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.710m
189Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
190Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V580m
191Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa PVC 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V475m
192Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 30x14 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
193Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
194Lắp mặt công tắc 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
195Lắp mặt công tắc 2 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp mặt công tắc 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
197Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
198Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
199Lắp đặt van khóa thau D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
202Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
203Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
204Lắp đặt vòi nước thau D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
205Lắp đặt phễu thu nước DN50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
206Lắp đặt ống uPVC Ø27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
207Lắp đặt ống uPVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
208Lắp đặt ống uPVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m
209Lắp đặt ống uPVC Ø90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22100m
210Lắp đặt co nối răng ngoài PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
211Lắp đặt co nối răng trong PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
212Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D34x34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt co nối ống PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
214Lắp đặt tê nối ống PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
215Lắp đặt co nối ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
216Lắp đặt tê nối ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
217Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
218Lắp đặt co lơi ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
219Lắp đặt tê nối ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
220Lắp đặt nối giảm PVC D34/27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
221Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
222Lắp đặt co nối ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt tê nối ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
224Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
225Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,27100m
226Lắp đặt co lơi nối PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80cái
227Lắp đặt co nối ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
228Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m
229Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
230Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
231Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8003100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,8100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,84m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,84m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,96m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,5845m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,208m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,796m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0325m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7367tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2956tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9391tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,66100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3929100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5836100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,584m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,78m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V154,634m2
27Lắp đặt ống uPVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
28Sản xuất, lắp dựng thang Inox304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V510 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2; có màng chắn chống nhiểu, chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V270m
9Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2Cx1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20/16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 40/32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt hộp nối 200x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
15Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
16Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
17Lắp đặt nẹp nhựa PVC 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V690m
18Lắp đặt bộ dây nguồn dự phòng 24VDCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt đèn báo vị trí phòng bị cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,76100m
21Lắp đặt co nối STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt rọ bơm thau D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt họng cứu hoả 02 cửa ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt van 01 chiều D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp van cổng ty chìm, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Y lọc rác bằng gang mặt bích D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31Sơn đường ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,001m2
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm DIESEL PCCC Q=54m3/h, H=60mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2máy
33Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Tủ
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cuộn
35Lăng phun chữa cháy D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
36Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 loại 4kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
37Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MT5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
38Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
39Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
40Bộ dụng cụ phá dở thông thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Lắp mặt bích thép, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cặp bích
42Cung cấp, lắp đặt kệ đôi để 02 bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
43Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây D50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
44Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cọc
45Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
46Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
47Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=102mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, ống D60mm, đoạn H=5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
50Dây thép D6mm2 chằng neo trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V35M
51Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
52Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Con
53Sơn trụ chống sét, ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,942m2
54Lắp đặt sứ cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3sứ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,868m2
2Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,168m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ bả cũ sê nô ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,2712m2
4Bả bằng matít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,376m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,376m2
6Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,168m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5m2
8Tháo dở, lắp đặt lại cữa đi (sử dụng lại cửa cũ, chỉ tính công tháo dở + lắp đặt, không tính vật liệu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5m2
9Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,6184m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,6184m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ bả cũ trên cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,56m2
13Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8m2
14Sơn cột đã bả 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,56m2
16Cạo, chà nhám bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,96m2
17Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,96m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,89m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ, chà nhám trên tường , trụ cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,152m2
20Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,152m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,488m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,488m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ, chà nhám trên tường , trụ cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,67m2
24Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,67m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,62m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,62m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường , trụ cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V506,2903m2
28Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V506,2903m2
29Lắp dựng hoa sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2042m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2042m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên, chà nhám tường , trụ cột hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V294,0618m2
32Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V294,0618m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,3378m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,3378m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
37Rải tấm cau su chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0537100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,928m3
40Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
41Đập đầu cọc Trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0672m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7744m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4905m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,536m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,874m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1684tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
57Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
58Rải tấm cau su chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0423100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,918m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,392m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,95m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,576m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,6m
64Bả bằng matít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,95m2
65Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,968m2
66Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,526m2
67Sơn giả cẩm thạch đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,392m2
68SXLD cửa cổng hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5m2
69Lắp dựng song sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,51m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,01m2
71Công tác ốp chữ Inox màu vàng đồng vào tường (bao gồm gia công, lắp đặt, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0287M2
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9435100m3
2Rải tấm cau su chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7396100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,7839m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,207tấn
5Cắt khe co dãn đường nội bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,99910m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6548100m3
7Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,5cm Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16100m
8Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,134m3
11Rải tấm cau su chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,747100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2425m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3456m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5361m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2183100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4201100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4731tấn
19Gia công, lắp đặt thép hình đan nắp, đà giằng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2323tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,6703m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V236,703m2
23Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,96m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V124cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, VH-D400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
26Đắp mối nối cống, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,14m
27Vét cát lấp mương hở, hố ga hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,428m3
28Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van phao D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt co nối PVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
34Lắp đặt ống uPVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26100m
35Lắp đặt ống uPVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,97100m
36Lắp đặt co nối ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt tê giảm ống PVC D60/34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7 Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III có giá trị 4.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 2,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy ủi Công suất tối thiểu 108 cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy vận thăng hoặc Tời kéo Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Thiết bị đóng cừ tràm Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->