Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051068 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:24:00 đến ngày 2021-11-27 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,935,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.903544E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483924E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.154.987.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.309.974.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.154.987.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.309.974.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - viễn thông hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - viễn thông hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung Trường mầm non Quang Trung (GĐ 2); địa điểm: phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Tivi 55 inch, Điều hòa, Đàn organ, Âm ly kèm Mixer, Camera các loại, Máy giặt công nghiệp, Máy lọc nước, Bếp từ các loại nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), Giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền đối với các sản phẩm cung cấp cho gói thầu. + Đối với thiết bị nhập khẩu: các tài liệu để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ, hóa đơn, chứng từ, … (Nếu tài liệu không phải bằng tiếng Việt Nam phải có bản dịch công chứng). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Có cam kết của nhà thầu: Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu không phải là thiết bị điện tử, Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Sản phẩm đồ chơi trẻ em trong nhà, ngoài trời, thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017 và phù hợp với quy chuẩn quốc gia: QCVN3: 2009/BKHCN. - Đối với sản phẩm thiết bị đồ dùng bằng INOX tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Tủ đựng ca cốc, Tủ sấy bát, Tủ nấu cơm bằng điện, Hộp đựng thức ăn inox, Bát inox ăn cơm của trẻ, chảo, xoong, nồi các loại …) phải có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 12-3:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm, không hoen gỉ. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Tủ đựng ca cốc | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Phản | 38 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Tủ để giày dép | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Bàn cho trẻ | 38 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Ghế học sinh | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Tivi 55 inch | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Đàn Organ | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Giá đồ chơi 4 tầng chữ A, chất liệu gỗ thông | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Giá đồ chơi 4 tầng gỗ thông không hậu. | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Giá đồ chơi 6 ô và 3 ngăn kéo | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Bập bênh | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 9 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Hộp thả hình | 11 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Bộ xâu hạt | 20 | Bé | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Bộ búa cọc | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Khối hình to | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Khối hình nhỏ | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Xắc xô to | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Bàn hoạt động góc hình chữ nhật gỗ tự nhiên | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Bình nóng lạnh | 3 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 3 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Tủ đựng ca cốc | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Phản | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Cây nước nóng lạnh | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Tủ để giày dép | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Bàn cho trẻ | 63 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Ghế cho trẻ | 125 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Tivi 55 inch | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Đàn organ | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Giá đồ chơi 4 tầng chữ A, chất liệu gỗ thông | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Giá đồ chơi 4 tầng gỗ thông không hậu. | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Quầy bán hàng, chất liệu gỗ thông. D120xR60xC65xS30cm | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Xắc xô (giáo viên) | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Ghép nút lớn | 10 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Bộ xếp hình trên xe | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Bộ làm quen với toán | 100 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Hộp thả hình | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Bàn tính học đếm | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Bàn hoạt động góc hình chữ nhật gỗ tự nhiên | 37 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Bàn hoạt động góc hình tròn gỗ tự nhiên | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Bình nóng lạnh | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Tủ đựng ca cốc | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 102 | Cây nước nóng lạnh | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 7 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Phản | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Tủ để giày dép | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Bàn cho trẻ | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Ghế cho trẻ | 150 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Tivi 55 inch | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Đàn organ | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Giá đồ chơi 4 tầng chữ A, chất liệu gỗ thông | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Giá đồ chơi 4 tầng gỗ thông không hậu. | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Giá đồ chơi góc bếp gỗ thông | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Các khối hình học | 50 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | Bộ đồ chơi gia đình | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Bộ xây dựng | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Bàn tính học đếm | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | Đomino học toán | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 157 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Bàn hoạt động góc hình chữ nhật gỗ tự nhiên | 35 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Bàn hoạt động góc hình tròn gỗ tự nhiên | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | Bình nóng lạnh | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 166 | Tủ đựng ca cốc | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 167 | cây nước nóng lạnh | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 168 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 169 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 170 | Phản | 65 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 171 | Tủ để giày dép | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 172 | Bàn cho trẻ | 108 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 173 | Ghế cho trẻ | 210 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 174 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 175 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 176 | Giá để đồ chơi và học liệu D120xS30xC90cm. | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 177 | Giá đồ chơi 4 tầng chữ A, chất liệu gỗ thông | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 178 | Giá để đồ chơi và học liệu D100xC75xS30cm | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 179 | Giá để đồ chơi và học liệu D120xR60xC65xS30cm | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 180 | Giá đồ chơi góc bếp gỗ thông | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 181 | Tivi 55 inch | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 182 | Đàn organ | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 183 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 184 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 185 | Xắc xô(giáo viên) | 9 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 186 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 187 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 188 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 189 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 190 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 191 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 192 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 193 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 194 | Bộ luồn hạt | 23 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 195 | Bộ lắp ghép (khối chữ X) | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 196 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 197 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 198 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 199 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 200 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 201 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 202 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 203 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 204 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 205 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 206 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 207 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 208 | Bộ làm quen với toán | 80 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 209 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 210 | Domino chữ cái và số | 50 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 211 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 212 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 213 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 214 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 215 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 216 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 217 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 218 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 219 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 220 | Búp bê bé gái | 15 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 221 | Bộ trang phục công an | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 222 | Doanh trại bộ đội | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 223 | Bộ trang phục bộ đội | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 224 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 225 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 226 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 227 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 228 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 229 | Bàn hoạt động góc hình chữ nhật gỗ tự nhiên | 66 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 230 | Bàn hoạt động góc hình tròn gỗ tự nhiên | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 231 | Bình nóng lạnh | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 232 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 233 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 234 | Ghế xoay văn phòng | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 235 | Tủ để tài liệu | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 236 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 237 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 238 | Hệ thống bảng biểu | 6 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 239 | Bàn làm việc | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 240 | Ghế xoay văn phòng | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 241 | Tủ để tài liệu | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 242 | Cây nước nóng lạnh | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 243 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 244 | Hệ thống bảng biểu | 12 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 245 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 246 | Giường gỗ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 247 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 248 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 249 | Chậu rửa+hệ thống vòi rửa | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 250 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 251 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 252 | Cân sức khỏe | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 253 | Giường Inox | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 254 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 255 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 256 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 257 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 258 | Âm Ly kèm Mixer | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Ghi chú: 1 bộ bao gồm- Âm ly: 1 chiếc;- Mixer: 1 chiếc. | |
| 259 | Loa | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 260 | Phụ kiện lắp đặt | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 261 | Míc không dây | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 262 | Tivi 55 inch | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 263 | Đàn organ | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 264 | Đàn T'rưng | 20 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 265 | Tủ để dụng cụ âm nhạc | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 266 | Tủ để trang phục múa | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 267 | Thảm trải sàn | 140 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 268 | Gương múa, gióng múa | 100 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 269 | Trang phục múa của cô dân tộc Tây Nguyên | 15 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 270 | Trang phục múa của cô dân tộc mèo | 15 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 271 | Trang phục quan họ | 15 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 272 | Váy múa cho trẻ | 30 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 273 | Bộ trống | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 274 | Đàn Ghita + chân đàn | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 275 | Đàn tứ | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 276 | Đàn Tam | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 277 | Đàn Nguyệt | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 278 | Đàn tranh | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 279 | Đàn Bầu | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 280 | Ukulele | 8 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 281 | Líu | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 282 | Micro không dây đeo tai | 20 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 283 | Đàn tì bà | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 284 | Cây nước nóng lạnh | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 285 | Tủ đựng ca cốc | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 286 | Máy chiếu + màn chiếu + phụ kiện | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 287 | Tủ để giày dép | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 288 | Giá vẽ | 20 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 289 | Giá treo sản phẩm | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 290 | Bàn ghế (Bộ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 291 | Giá gỗ 3 tầng90x90x30 | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 292 | Máy chiếu vật thể | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 293 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng - Inox 304 | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 294 | Bếp từ đôi mặt lõm (Chảo rời) | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 295 | Hệ thống toa hút mùi | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 296 | Tủ sấy bát | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 297 | Tủ cơm nấu bằng điện | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 298 | Tủ lạnh | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 299 | Bồn rửa Inoc 2 chậu rửa | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 300 | Bàn giao nhận thực phẩm | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 301 | Bàn sơ chế thực phẩm | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 302 | Tủ hấp khăn công nghiệp cho 600 khăn | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 303 | Xe đẩy cơm của các lớp - Inox 304 | 19 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 304 | Bàn chia thức ăn chín | 6 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 305 | Tủ để xong nồi, bát, thìa | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 306 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 307 | Xe đẩy nồi | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 308 | Xe đẩy đựng dụng cụ, gia vị | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 309 | Máy xay thịt | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 310 | Nồi phở 100L - Inox 201 | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 311 | Máy lọc nước | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 312 | Cân đồng hồ 100kg | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 313 | Cân đồng hồ 30kg | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 314 | Cân đồng hồ 15kg | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 315 | Tủ để thực phẩm đồ khô | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 316 | Thùng đựng gạo | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 317 | Tủ treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống - Inox 304 | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 318 | Tủ treo - Bộ dao chế biến thực phẩm chín - Inox 304 | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 319 | Nồi nấu canh ( từ) | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 320 | Chảo xào mặt lõm(chảo từ) | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 321 | Nồi inox 70 lít | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 322 | Nồi inox 40L | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 323 | Nồi inox 50 lít | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 324 | Xoong inox F36 | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 325 | Chảo phẳng inox | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 326 | Chậu Inox | 15 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 327 | Giá inox | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 328 | Rổ Inox | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 329 | Xoong inox F26 | 19 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 330 | Xoong inox F34 | 19 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 331 | Xoong inox F36 | 19 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 332 | Xoong inox F40 | 19 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 333 | Hộp đựng thức ăn inox | 93 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 334 | Hộp đựng thức ăn inox | 93 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 335 | Hộp đựng thức ăn inox | 93 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 336 | Bát inox ăn cơm của trẻ | 300 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 337 | Hệ thống lưới chắn côn trùng | 1 | Hệ thống | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 338 | Máy giặt công nghiệp | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 339 | Giường gỗ | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 340 | Quạt điện | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 341 | Tủ để đồ | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 342 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 343 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 344 | Bàn họp hội đồng hình Ovan | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 345 | Ghế họp | 70 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 346 | Bàn trộn (Mixer) | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 347 | Âm ly | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 348 | Loa | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 349 | Micro không dây | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 350 | Tivi 55 inch | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 351 | Bục nói chuyện | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 352 | Tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 353 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 354 | Phông nền sân khấu | 15 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 355 | Phông nền phụ | 30 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 356 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | 15 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 357 | Sao vàng | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 358 | Búa liềm | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 359 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 360 | Máy chiếu + màn chiếu + phụ kiện | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 361 | Rèm treo trang trí sân khấu xếp lớp | 15 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 362 | Bàn, ghế làm việc | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 363 | Tủ để tài liệu | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 364 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 365 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 366 | Bàn ghế để máy tính cho trẻ | 18 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 367 | Bàn, ghế để máy tính cho giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 368 | Bàn ghế để máy tính cho trẻ | 18 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 369 | Bàn, ghế để máy tính cho giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 370 | Máy chiếu + màn chiếu + phụ kiện | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 371 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 372 | Bảng tương tác học Kidsmart | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 373 | Phần mềm trò chơi Kismart | 18 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 374 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 375 | Tủ đựng ca cốc | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 376 | Tủ để giày dép | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 377 | Tủ để tài liệu | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 378 | Cỏ nhật | 200 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 379 | Bể chơi với cát và nước | 15 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 380 | Mô hình con vật | 10 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 381 | Mô hình đồ dùng vận động | 80 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 382 | Hoa, cây cảnh | 20 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 383 | Bộ nhà chơi (liên hoàn) 4 khối ống chui | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 384 | Bộ liên hoàn cầu trượt | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 385 | Bộ thể chất đa năng số 3 | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 386 | Bộ GYM chạy bộ số 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 387 | Bộ GYM đi bộ | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 388 | Bộ GYM lắc hông | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 389 | Bộ GYM đi xe đạp | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 390 | Bộ GYM phát triển cơ bụng | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 391 | Bộ GYM phát triển cơ ngực | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 392 | Bộ tập GYM đẩy tạ | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 393 | Hầm chui tàu hỏa | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 394 | Đu quay mâm 5 con giống | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 395 | Xích đu | 3 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 396 | Bập bênh | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 397 | Thú nhún | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 398 | Thang leo dây 2 phía | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 399 | Bộ xà đu thang leo liên hoàn | 1 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 400 | Camera IP Dome hồng ngoại | 48 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 401 | Camera IP thân hồng ngoại | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 402 | Đâu ghi hình IP 36 Kênh | 2 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 403 | Tivi 55 inch | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 404 | Swich POE 24Port | 4 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 405 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 406 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 407 | Tủ rack 10U | 1 | Tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 408 | Ổ cứng lưu trữ | 1 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 409 | Dây mạng cat6e | 3.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 410 | Ống ghen bảo vệ dây | 2.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 411 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 412 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 413 | Hệ thống rèm cửa sổ | 400 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.903544E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483924E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.154.987.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.309.974.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.154.987.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.309.974.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên: Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - viễn thông hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | Đại học trở lên: Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử - viễn thông hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi