Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107077-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210954870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:33:00 đến ngày 2021-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,467,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 3.828.000.000 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.656.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương), hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021
Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: PHÁT TRIỂN VÀ NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2021
1Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9Móng
2Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cm (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18Móng
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
5Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36Cột
6Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình16Bộ
7Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
8Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
9Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
10Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
11Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Bộ
12Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9bộ
13Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16: (4,08 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1,5667kg
14Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (1.178,10 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1.178mét
15Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3.534mét
16Cáp Duplex Du-CV-2x11Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình54mét
17Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18bộ
18Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
19Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
20Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10bộ
21Bộ cách điện đứng SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình58bộ
22Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình16bộ
23Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
24Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36chuỗi
25Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
26Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10bộ
27Bulông M16x650Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
28Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình28cái
29Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình54cái
30Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24cái
31Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
32Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18mét
33Ống co nhiệt (1m/mối nối)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18Mét
34Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình27cái
35Ống nối chịu lực cho dây ACKP50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình18cái
36Ống nối chịu lực cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
37LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6bộ
38FuseLink 30KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6cái
39Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cm (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình109Móng
40Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12Móng
41Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Bộ
42Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10Bộ
43Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình133Cột
44Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình104Bộ
45Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình11Bộ
46Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
47Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
48Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4Bộ
49Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12bộ
50Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Bộ
51Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16: (158,10 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình60,7104kg
52Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3.794,4mét
53Cáp Duplex Du-CV-2x11Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình198mét
54Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình108bộ
55Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7bộ
56Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
57Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8bộ
58Bộ cách điện đứng SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình272bộ
59Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình104bộ
60Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình11bộ
61Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1chuỗi
62Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình36chuỗi
63Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình24bộ
64Nắp chụp sứ đứng đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình213cái
65Ống co nhiệt (1m/mối nối)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình19Mét
66Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình142cái
67Bulông VRS M16x400Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình71bộ
68Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
69Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình198cái
70Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình99cái
71Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
72Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình9mét
73Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH185 trên sứ cách điện đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15cái
74Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình96cái
75Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình39cái
76Ống nối chịu lực cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình26cái
77LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
78FuseLink 30KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3cái
79Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ ápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5Bộ
80Dây dẫn nhôm bọc AV50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình844mét
81Cáp hạ thế ABC 4x70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1.745mét
82Cáp Duplex Du-CV-2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình364mét
83Rack 1 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình68bộ
84Bulông M16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình65bộ
85Bulông M16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
86Bulông M16x650Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1bộ
87Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình32cái
88Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10cái
89Kẹp nối ép WR nối cáp Duplex 2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình364cái
90Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình14cái
91Bulông móc 16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình32bộ
92Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình10bộ
93Bulông móc 16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5bộ
94Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình294cái
95Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình43cái
96Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình14cái
97Kẹp IPC 95-35Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình182cái
98Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình11cái
99Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5cái
100Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình56cái
101Cáp Duplex Du-CV-2x10Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình364mét
102Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình7Móng
103Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m so le quét bitum - M7,5aa-CM (Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Móng
104Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn - M8,5aa-cm (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Móng
105Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3Móng
106Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
107Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ ápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Bộ
108Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2Bộ
109Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình15Cột
110Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình1Cột
111Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GNNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình6Bộ
112Cáp hạ thế ABC 3x70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình308,04mét
113Cáp hạ thế ABC 4x70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình187,68mét
114Cáp hạ thế ABC 4x120Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình23,46mét
115Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình3bộ
116Bulông móc 16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình21bộ
117Bulông móc 16x400Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
118Bulông móc 16x600Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4bộ
119Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình54cái
120Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình56cái
121Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình8cái
122Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình12cái
123Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình5cái
124Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình2cái
125Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
126Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình4cái
127Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình44cái
128PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 1x75KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình ( Trong đó Vật tư A cấp: Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 75kVA - Loại CNM; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A; TI HT 150A/5 O.D)3Bộ
129PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình ( Trong đó Vật tư A cấp: Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA( Loại CNM); ĐNK 3 pha 230V/400V-5A; TI HT 250A/5 O.D)2Bộ
130Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTháo và lắp lại2Sứ
131Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực17Bộ
132Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTháo và lắp lại1Bộ
133Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9Bộ
134Tháo thu hồi Đth - UTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực22Bộ
135Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - UTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực15Bộ
136Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9Bộ
137Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo và lắp lại57Bộ
138Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực42Bộ
139Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây ACX50Tháo và lắp lại3Chuỗi
140Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực15Chuỗi
141Tháo bộ chằngTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực24Bộ
142Thu hồi cột bêtông vuông 7,5 m (Cắt gốc)Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6Bộ
143Cắt cột bê tông ly tâm 7,5 mTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực49Cột
144Cắt gốc cột bêtông vuông 10,5 mTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực33Cột
145Tháo thu hồi dây AC35Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,518Km
146Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8Tháo và lắp lại1,86Km
147Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép bọc ACX50/8Tháo và lắp lại1,86Km
148Thu hồi Dây dẫn AV50 chuyển đi sử dụng ở tuyến khácTháo và lắp lại1,875Km
149Căng lại dây dẫn AV50 ( chuyển từ nơi khác đến )Tháo và lắp lại1,7666Km
150Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,743Km
151Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x70Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,239Km
152Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV22Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,376Km
153Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (27+99+182) nhánh (Duplex2x6-15m)Tháo và lắp lại4,62Km
154Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loạiTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực14Bộ
155Tháo LATháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Cái
156Tháo & Lắp đặt LATháo và lắp lại6Cái
157Tháo FCO (LBFCO)Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Cái
158Tháo thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến ápTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Cái
159Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến ápTháo và lắp lại6Cái
160Tháo điện năng kế 1 pha phần trạm biến ápTháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Cái
161Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến ápTháo và lắp lại6Cái
162Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)Tháo và lắp lại6Cái
163Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVATháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Máy
164Tháo và lắp máy biến áp 50 1phaTháo và lắp lại1Máy
165Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVATháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Máy
166Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVATháo và lắp lại3Máy
167Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 25kVATháo và lắp lại2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 3.828.000.000 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.656.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương), hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật: 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 33
3 Công nhân kỹ thuật: 15 - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu có gắn cẩu1
3 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
4 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
5 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
6 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
7 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
8 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->