Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:33:00 đến ngày 2021-11-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,467,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 3.828.000.000 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.656.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương), hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sòng dựng trụ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích + lem 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích + lem 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021 Phát triển và nâng cấp lưới điện huyện Chợ Lách năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: PHÁT TRIỂN VÀ NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2021 | |||
| 1 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | Móng |
| 3 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 36 | Cột |
| 6 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 9 | bộ |
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16: (4,08 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1,5667 | kg |
| 14 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (1.178,10 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1.178 | mét |
| 15 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3.534 | mét |
| 16 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 54 | mét |
| 17 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | bộ |
| 18 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | bộ |
| 19 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 20 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | bộ |
| 21 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 58 | bộ |
| 22 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 16 | bộ |
| 23 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 24 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 36 | chuỗi |
| 25 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | bộ |
| 26 | Bulông M16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | bộ |
| 27 | Bulông M16x650 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | bộ |
| 28 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 28 | cái |
| 29 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 54 | cái |
| 30 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 24 | cái |
| 31 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 32 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | mét |
| 33 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | Mét |
| 34 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 27 | cái |
| 35 | Ống nối chịu lực cho dây ACKP50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 18 | cái |
| 36 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 37 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | bộ |
| 38 | FuseLink 30K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | cái |
| 39 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 109 | Móng |
| 40 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | Móng |
| 41 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Bộ |
| 42 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | Bộ |
| 43 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 133 | Cột |
| 44 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 104 | Bộ |
| 45 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 11 | Bộ |
| 46 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | Bộ |
| 47 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | Bộ |
| 49 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | bộ |
| 50 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Bộ |
| 51 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16: (158,10 mét) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 60,7104 | kg |
| 52 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3.794,4 | mét |
| 53 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 198 | mét |
| 54 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 108 | bộ |
| 55 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | bộ |
| 56 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | bộ |
| 57 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | bộ |
| 58 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 272 | bộ |
| 59 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 104 | bộ |
| 60 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 11 | bộ |
| 61 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | chuỗi |
| 62 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 36 | chuỗi |
| 63 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 24 | bộ |
| 64 | Nắp chụp sứ đứng đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 213 | cái |
| 65 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 19 | Mét |
| 66 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 142 | cái |
| 67 | Bulông VRS M16x400 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 71 | bộ |
| 68 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 69 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 198 | cái |
| 70 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 99 | cái |
| 71 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | cái |
| 72 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 9 | mét |
| 73 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH185 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | cái |
| 74 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 96 | cái |
| 75 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 39 | cái |
| 76 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 26 | cái |
| 77 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 78 | FuseLink 30K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | cái |
| 79 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ áp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | Bộ |
| 80 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 844 | mét |
| 81 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1.745 | mét |
| 82 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 364 | mét |
| 83 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 68 | bộ |
| 84 | Bulông M16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 65 | bộ |
| 85 | Bulông M16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | bộ |
| 86 | Bulông M16x650 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | bộ |
| 87 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 32 | cái |
| 88 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | cái |
| 89 | Kẹp nối ép WR nối cáp Duplex 2x10 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 364 | cái |
| 90 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 14 | cái |
| 91 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 32 | bộ |
| 92 | Bulông móc 16x300 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 10 | bộ |
| 93 | Bulông móc 16x500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | bộ |
| 94 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 294 | cái |
| 95 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 43 | cái |
| 96 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 14 | cái |
| 97 | Kẹp IPC 95-35 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 182 | cái |
| 98 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 11 | cái |
| 99 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | cái |
| 100 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 56 | cái |
| 101 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 364 | mét |
| 102 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM (Máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 7 | Móng |
| 103 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m so le quét bitum - M7,5aa-CM (Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Móng |
| 104 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn - M8,5aa-cm (Đào thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Móng |
| 105 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2 (Đào Thủ công) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | Móng |
| 106 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM (Đào máy) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | Bộ |
| 107 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ áp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Bộ |
| 108 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | Bộ |
| 109 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 15 | Cột |
| 110 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 1 | Cột |
| 111 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 6 | Bộ |
| 112 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 308,04 | mét |
| 113 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 187,68 | mét |
| 114 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 23,46 | mét |
| 115 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 3 | bộ |
| 116 | Bulông móc 16x250 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 21 | bộ |
| 117 | Bulông móc 16x400 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | bộ |
| 118 | Bulông móc 16x600 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | bộ |
| 119 | Long đền D18-60x60x6 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 54 | cái |
| 120 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 56 | cái |
| 121 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 8 | cái |
| 122 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 12 | cái |
| 123 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 5 | cái |
| 124 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 2 | cái |
| 125 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | cái |
| 126 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 4 | cái |
| 127 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình | 44 | cái |
| 128 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 1x75KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình ( Trong đó Vật tư A cấp: Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 75kVA - Loại CNM; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A; TI HT 150A/5 O.D) | 3 | Bộ |
| 129 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình ( Trong đó Vật tư A cấp: Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA( Loại CNM); ĐNK 3 pha 230V/400V-5A; TI HT 250A/5 O.D) | 2 | Bộ |
| 130 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Tháo và lắp lại | 2 | Sứ |
| 131 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 17 | Bộ |
| 132 | Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Tháo và lắp lại | 1 | Bộ |
| 133 | Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | Bộ |
| 134 | Tháo thu hồi Đth - U | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 22 | Bộ |
| 135 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 15 | Bộ |
| 136 | Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | Bộ |
| 137 | Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo và lắp lại | 57 | Bộ |
| 138 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 42 | Bộ |
| 139 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây ACX50 | Tháo và lắp lại | 3 | Chuỗi |
| 140 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 15 | Chuỗi |
| 141 | Tháo bộ chằng | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 24 | Bộ |
| 142 | Thu hồi cột bêtông vuông 7,5 m (Cắt gốc) | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | Bộ |
| 143 | Cắt cột bê tông ly tâm 7,5 m | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 49 | Cột |
| 144 | Cắt gốc cột bêtông vuông 10,5 m | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 33 | Cột |
| 145 | Tháo thu hồi dây AC35 | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,518 | Km |
| 146 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Tháo và lắp lại | 1,86 | Km |
| 147 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép bọc ACX50/8 | Tháo và lắp lại | 1,86 | Km |
| 148 | Thu hồi Dây dẫn AV50 chuyển đi sử dụng ở tuyến khác | Tháo và lắp lại | 1,875 | Km |
| 149 | Căng lại dây dẫn AV50 ( chuyển từ nơi khác đến ) | Tháo và lắp lại | 1,7666 | Km |
| 150 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,743 | Km |
| 151 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x70 | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,239 | Km |
| 152 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV22 | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 0,376 | Km |
| 153 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (27+99+182) nhánh (Duplex2x6-15m) | Tháo và lắp lại | 4,62 | Km |
| 154 | Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 14 | Bộ |
| 155 | Tháo LA | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Cái |
| 156 | Tháo & Lắp đặt LA | Tháo và lắp lại | 6 | Cái |
| 157 | Tháo FCO (LBFCO) | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Cái |
| 158 | Tháo thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Cái |
| 159 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | Tháo và lắp lại | 6 | Cái |
| 160 | Tháo điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Cái |
| 161 | Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | Tháo và lắp lại | 6 | Cái |
| 162 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | Tháo và lắp lại | 6 | Cái |
| 163 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | Máy |
| 164 | Tháo và lắp máy biến áp 50 1pha | Tháo và lắp lại | 1 | Máy |
| 165 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVA | Tháo, thu hồi, vận chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | Máy |
| 166 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Tháo và lắp lại | 3 | Máy |
| 167 | Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 25kVA | Tháo và lắp lại | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 3.828.000.000 tỷ VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.656.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương), hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu | có gắn cẩu | 1 |
| 3 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 4 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 5 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 6 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 7 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy trộn bê tông ≥180 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi