Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hạ Lang, Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149456-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hạ Lang, Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211147486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 17:48:00 đến ngày 2021-11-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,575,211,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,628,171 VNĐ ((Tám mươi ba triệu sáu trăm hai mươi tám nghìn một trăm bảy mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.672E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hạ Lang, Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hạ Lang,Thạch An,tỉnh Cao Bằng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Cao Bằng - Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.628.171   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 2/ Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/ Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/ Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1/ Ông: Nguyễn Đức Thiện – Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/ Ộng: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV HUYỆN THẠCH AN
1Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp IIITheo E-HSMT28móng
2Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp IIITheo E-HSMT3móng
3Móng néo MN15-5, đào đất cấp IIITheo E-HSMT37móng
4Chặt phát hành lang tuyến (rừng loại II)Theo E-HSMT172,6100m2
5Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT21cột
6Cột BTLT NPC-I-12-190-10Theo E-HSMT3cột
7Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT10cột
8Xà néo rẽ XNR -2LTheo E-HSMT2bộ
9Xà rẽ XR 35-2LTheo E-HSMT2bộ
10Xà đỡ thẳng XĐT-1LTheo E-HSMT5bộ
11Xà đỡ vượt XĐV-2L.ATheo E-HSMT2bộ
12Xà néo góc cột đúp XNGĐ-2LTheo E-HSMT3bộ
13Xà néo góc cột hình cổng XN2-6LTheo E-HSMT4bộ
14Xà néo góc cột đơn XNG-2LTheo E-HSMT12bộ
15Xà đỡ lèo XĐL-1TTheo E-HSMT2bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1TTheo E-HSMT2bộ
17Ghế thao tác GTT-1.0Theo E-HSMT2bộ
18Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1Theo E-HSMT2bộ
19Cổ dề tay dao CDTD-1TTheo E-HSMT2bộ
20Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT2bộ
21Kim chống sét L1Theo E-HSMT15bộ
22Kim chống sét L4Theo E-HSMT12bộ
23Kim chống sét L5Theo E-HSMT4bộ
24Dây nối đất DNĐ-12Theo E-HSMT2bộ
25Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1TTheo E-HSMT2bộ
26Cổ dề néo CDN-2Theo E-HSMT13bộ
27Cổ dề néo CDN-5Theo E-HSMT3bộ
28Cổ dề gằng cột GC-1Theo E-HSMT3bộ
29Cổ dề gằng cột GC-2Theo E-HSMT3bộ
30Cổ dề néo cuối 105Theo E-HSMT1bộ
31Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT27bộ
32Dây néo DN.TK50-11Theo E-HSMT3bộ
33Dây néo DN.TK50-13Theo E-HSMT18bộ
34Dây néo DN.TK50-14Theo E-HSMT16bộ
35Dây ACSR-50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt10.248m
36Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt34m
37Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứTheo E-HSMT112,5m
38Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-CV-1x50Theo E-HSMT6m
39Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt63quả
40Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt163chuỗi
41Móc chữ U mạ kẽm 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt296bộ
42Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt158bộ
43Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt6bộ
44Ống xoắn bọc cách điện 35kV, sợi 1,6mTheo E-HSMT97,6m
45Mắt nối trung gianTheo E-HSMT30cái
46Khánh đơn 200mmTheo E-HSMT30cái
47Khánh kép 200mmTheo E-HSMT30cái
48Lèo tăng cường cầu dao cách lyTheo E-HSMT2bộ
49Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT12cái
50Đầu cốt đồng M-50Theo E-HSMT6cái
51Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lôngTheo E-HSMT46cái
52Kẹp quai 2/0Theo E-HSMT3cái
53Biển tên dao cách ly, dao phụ tảiTheo E-HSMT2cái
54Biển tên cột sơnTheo E-HSMT27cái
55Biển cấm trèo sơn phản quangTheo E-HSMT27cái
56Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT112sợi
57Khóa đaiTheo E-HSMT112cái
58Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2bộ
59Chống sét van 35kV. Có Uc/Ur=38,5/48kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3bộ 1 pha
60Hạt nổ chống sét vanThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3cái
61Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3cái
B HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP HUYỆN THẠCH AN
1Móng cột trạm biến áp MT-3B, đào đất cấp IIITheo E-HSMT3móng
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT1cột
3Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT2cột
4Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1Theo E-HSMT3bộ
5Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2Theo E-HSMT3bộ
6Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2LTheo E-HSMT3bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐM-12Theo E-HSMT3bộ
8Cổ dề giữ máy biến áp CD-12Theo E-HSMT3bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1LTheo E-HSMT3bộ
10Ghế cách điện GĐ-1Theo E-HSMT3bộ
11Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12Theo E-HSMT3bộ
12Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT3bộ
13Kim chống set trên cột trạm KS-1Theo E-HSMT3bộ
14Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Theo E-HSMT2bộ
15Hệ thống nối đất trạm NĐT-14Theo E-HSMT1bộ
16Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2máy
17Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA- 35/0,4kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1máy
18Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2tủ
19Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1tủ
20Chống sét van 35kV. Có Uc/Ur=38,5/48kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt9Bộ 1 pha
21Hạt nổ chống sét vanThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt9cái
22Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt9cái
23Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9Bộ 1 pha
24Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21quả
25Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt81m
26Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt28m
27Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt56m
28Cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT36m
29Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứTheo E-HSMT38m
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT18cái
31Đầu cốt đồng - nhôm - 70mmTheo E-HSMT45cái
32Đầu cốt đồng - 50 mmTheo E-HSMT30cái
33Đầu cốt đồng - 70 mmTheo E-HSMT16cái
34Đầu cốt đồng - 95 mmTheo E-HSMT8cái
35Đầu chụp polyme má trên chống sét vanTheo E-HSMT3bộ
36Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơiTheo E-HSMT3bộ
37Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơiTheo E-HSMT3bộ
38Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBATheo E-HSMT3bộ
39Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBATheo E-HSMT3bộ
40Biển tên trạm biến áp sơn phản quangTheo E-HSMT3cái
41Biển cấm trèo sơn phản quangTheo E-HSMT3cái
42Ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT18m
43Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 230/175Theo E-HSMT3cái
44Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT24sợi
45Khóa đaiTheo E-HSMT24cái
46Khóa tủ điệnTheo E-HSMT3cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV HUYỆN THẠCH AN
1Móng cột bê tông MT-1A, đào đất cấp IIITheo E-HSMT2móng
2Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp IIITheo E-HSMT17móng
3Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp IIITheo E-HSMT5móng
4Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo E-HSMT2cột
5Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3Theo E-HSMT26cột
6Cổ dề néo CDNTheo E-HSMT6bộ
7Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(160)Theo E-HSMT3bộ
8Cổ dề néo cáp vặn xoắn CD - 3(190)Theo E-HSMT3bộ
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt999m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt11,5m
11Đầu chờ tiếp địa di độngTheo E-HSMT5bộ
12Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2Theo E-HSMT36cái
13Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm )Theo E-HSMT44cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT24cái
15Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt9cái
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt57cái
17Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lôngTheo E-HSMT55cái
18Biển đánh số cộtTheo E-HSMT30bộ
19Biển báo 2 nguồn đếnTheo E-HSMT5cái
20Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT158sợi
21Khóa đaiTheo E-HSMT158cái
D HẠNG MỤC 4: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI HUYỆN THẠCH AN
1Cột bê tông H-7,5Tháo dỡ thu hồi1cột
2Khóa néoTháo dỡ thu hồi2bộ
E HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV HUYỆN HẠ LANG
1Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp IIITheo E-HSMT39móng
2Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp IIITheo E-HSMT7móng
3Móng néo MN15-5, đào đất cấp IIITheo E-HSMT18móng
4Chặt phát hành lang tuyến (rừng loại II)Theo E-HSMT52,5100m2
5Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT22cột
6Cột BTLT NPC-I-12-190-10Theo E-HSMT2cột
7Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT29cột
8Xà néo rẽ XNR -2LTheo E-HSMT4bộ
9Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2LTheo E-HSMT2bộ
10Xà rẽ XR 35 -2LTheo E-HSMT1bộ
11Xà néo cuối XNC-1LTheo E-HSMT2bộ
12Xà đỡ thẳng XĐT-1LTheo E-HSMT14bộ
13Xà đỡ vượt XĐV-2L.ATheo E-HSMT7bộ
14Xà néo lệch cột đúp sứ đứng XNLĐSĐ-2LTheo E-HSMT1bộ
15Xà néo góc cột đúp XNGĐ-2LTheo E-HSMT7bộ
16Xà néo góc cột đơn XNG-2LTheo E-HSMT15bộ
17Xà XNL-1L1.1Theo E-HSMT1bộ
18Xà XNL-1L2.1Theo E-HSMT1bộ
19Xà đỡ lèo XĐL-1TTheo E-HSMT3bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1TTheo E-HSMT3bộ
21Ghế thao tác GTT-1.0Theo E-HSMT3bộ
22Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1Theo E-HSMT3bộ
23Cổ dề tay dao CDTD-1TTheo E-HSMT3bộ
24Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT3bộ
25Kim chống sét L1Theo E-HSMT10bộ
26Kim chống sét L2Theo E-HSMT4bộ
27Kim chống sét L4Theo E-HSMT23bộ
28Kim chống sét L5Theo E-HSMT9bộ
29Dây nối đất DNĐ-14Theo E-HSMT3bộ
30Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1TTheo E-HSMT3bộ
31Cổ dề néo CDN-2Theo E-HSMT17bộ
32Cổ dề gằng cột GC-1Theo E-HSMT7bộ
33Cổ dề gằng cột GC- 2Theo E-HSMT7bộ
34Cổ dề néo CDN-5Theo E-HSMT6bộ
35Cổ dề néo cuối CDC-105Theo E-HSMT1bộ
36Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT46bộ
37Dây néo DN.TK50-11Theo E-HSMT19bộ
38Dây néo DN.TK50-13Theo E-HSMT2bộ
39Dây ACSR-50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt13.209m
40Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt638m
41Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứTheo E-HSMT345m
42Sứ đứng gốm 35kV cả ty, chiều dài đường dò ≥ 875mmVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt150quả
43Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt218chuỗi
44Móc chữ U mạ kẽm 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt400bộ
45Mắt nối trung gianVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt36bộ
46Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt156bộ
47Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt29bộ
48Ống xoắn bọc cách điện 35kV, sợi 1,6mTheo E-HSMT220,8m
49Khánh đơn 200mmVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt36cái
50Khánh kép 200mmVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt36cái
51Lèo tăng cường cầu dao cách lyTheo E-HSMT3bộ
52Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT21cái
53Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lôngTheo E-HSMT136cái
54Biển tên dao cách ly, dao phụ tảiTheo E-HSMT3cái
55Biển tên cộtTheo E-HSMT46cái
56Biển cấm trèo sơn phản quangTheo E-HSMT46cái
57Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT190sợi
58Khóa đaiTheo E-HSMT190cái
59Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3bộ
F HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP HUYỆN HẠ LANG
1Móng cột trạm biến áp MT-3B, đào đất cấp IIITheo E-HSMT7móng
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT3cột
3Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT4cột
4Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1Theo E-HSMT7bộ
5Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2Theo E-HSMT7bộ
6Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2LTheo E-HSMT7bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐM-12Theo E-HSMT7bộ
8Cổ dề giữ máy biến áp CD-12Theo E-HSMT7bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1LTheo E-HSMT7bộ
10Ghế cách điện GĐ-1Theo E-HSMT7bộ
11Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12Theo E-HSMT7bộ
12Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT7bộ
13Kim chống set trên cột trạm KS-1Theo E-HSMT7bộ
14Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Theo E-HSMT4bộ
15Hệ thống nối đất trạm NĐT-14Theo E-HSMT3bộ
16Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kVVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt7máy
17Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra 100AVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt7tủ
18Chống sét van 35kV. Có Uc/Ur=38,5/48kVVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21Bộ 1 pha
19Hạt nổ chống sét vanVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21cái
20Kẹp cực CSV 11KV, 35KVVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21cái
21Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21Bộ 1 pha
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt49quả
23Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt189m
24Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt196m
25Cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT84m
26Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứTheo E-HSMT22,5m
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo E-HSMT42cái
28Đầu cốt đồng - nhôm - 70mmTheo E-HSMT105cái
29Đầu cốt đồng - 50 mmTheo E-HSMT70cái
30Đầu cốt đồng - 70 mmTheo E-HSMT56cái
31Đầu chụp polyme má trên chống sét vanTheo E-HSMT7bộ
32Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơiTheo E-HSMT7bộ
33Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơiTheo E-HSMT7bộ
34Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBATheo E-HSMT7bộ
35Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBATheo E-HSMT7bộ
36Biển tên trạm biến áp sơn phản quangTheo E-HSMT7cái
37Biển cấm trèo sơn phản quangTheo E-HSMT7cái
38Ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT42m
39Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT7cái
40Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT56sợi
41Khóa đaiTheo E-HSMT56cái
42Khóa tủ điệnTheo E-HSMT7cái
G HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV HUYỆN HẠ LANG
1Móng cột bê tông MT-1A, đào đất cấp IIITheo E-HSMT8móng
2Móng cột bê tông MT-1Đ, đào đất cấp IIITheo E-HSMT1móng
3Móng cột bê tông MT-18, đào đất cấp IIITheo E-HSMT17móng
4Móng cột bê tông MT-28, đào đất cấp IIITheo E-HSMT2móng
5Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp IIITheo E-HSMT6móng
6Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp IIITheo E-HSMT2móng
7Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo E-HSMT10cột
8Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3Theo E-HSMT21cột
9Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3Theo E-HSMT10cột
10Cổ dề néo CDNTheo E-HSMT19bộ
11Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(160)Theo E-HSMT15bộ
12Cổ dề néo cáp vặn xoắn CD - 3(190)Theo E-HSMT3bộ
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt4.151m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt50m
15Đầu chờ tiếp địa di độngTheo E-HSMT19bộ
16Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2Theo E-HSMT76cái
17Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm )Theo E-HSMT162cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo E-HSMT76cái
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt28cái
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt189cái
21Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lôngTheo E-HSMT87cái
22Biển đánh số cộtTheo E-HSMT112bộ
23Biển cột có 2 nguồn điệnTheo E-HSMT7cái
24Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT566sợi
25Khóa đaiTheo E-HSMT566cái
H HẠNG MỤC 4: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI HUYỆN HẠ LANG
1Cột bê tông H-7,5Tháo dỡ thu hồi2cột
2Dây AP-50Tháo dỡ thu hồi382m
3Dây AL-XLPE 4x70Tháo dỡ thu hồi40m
4XĐ-4STháo dỡ lắp lại1bộ
5XK-4STháo dỡ lắp lại1bộ
6Dây AP-50Tháo dỡ lắp lại484m
7Hòm 1 công tơ 1 phaTháo dỡ lắp lại1hòm
8Dây néo TK-50-11Tháo dỡ lắp lại2bộ
I Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
J Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
K Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt
L Vật tư thiết bị do chủ đầu tư cấp tại kho Điện lực Cao Bằng
M Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.672E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->