Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156128-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)
Số hiệu KHLCNT 20210958853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 18:41:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,538,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,630,770,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm ba mươi triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22307785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63077046E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Pa lăng, máy tời
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng, máy tời
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy
- Đặc điểm thiết bị khoan, cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
14-Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ.
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)
Trạm biến áp 220 kV Điện Biên
450 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 (PECC2) - Viện Năng lượng (IE) (PECC2 có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - IE có địa chỉ tại số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, có địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.630.770.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: NỀN ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,3227100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,3227100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,3227100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,8 kg/m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,3227100m2
5Đá dăm cấp phối loại 1 dày 18 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9461100m3
6Đá dăm cấp phối loại 2 dày 30 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5771100m3
7Xào xới lu lèn đất nền, dày 30cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5764100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,3011100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1643100m3
10Đào rãnh, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2487100m3
11Vét hữu cơ, đất cấp IXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4662100m3
12Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9691100m3
B ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: RÃNH HỘP CÓ NẮP CHỊU LỰC 100x40cm
1Đệm cấp phối loại IXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,03100m3
2Vữa XM M100 trát mối nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,04m2
3Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,34m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1604tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,187tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,9m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,298tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1392tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cấu kiện
10Đào kênh mương, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1100m3
11Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,04100m3
C ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: RÃNH HỘP CÓ NẮP CHỊU LỰC 40x50cm
1Đệm cấp phối loại IXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0774100m3
2Vữa XM M100 trát mối nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,629m2
3Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23,177m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5255tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6794tấn
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,2044m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9881tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3526tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp rãnh trọng lượng > 50kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT86cấu kiện
10Đào kênh mương, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,301100m3
11Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,172100m3
D ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: GIA CỐ MÁI TALUY
1Đệm cấp phối loại IXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,139100m3
2Bê tông mái taluy M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,9014m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép DXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3982tấn
4Bê tông chân khay M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,45m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1625100m3
6Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,078100m3
E ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT84,783m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT109,284m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,705m2
4Lắp đặt tiêu dẫn hướngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
5Cọc, biển báo hiệu đườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
6Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật I.414B, KT 240x150cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
7Lắp đặt cột và biển tam giác W.207, W.208Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật S.501, KT 112.5x62.5cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,68m3
10Đào đất hố móng, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,78m3
11Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,021100m3
12Gắn đinh phản quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39cái
F ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di độngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34cái
2Dây phản quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT310m
3Biển W.203bXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2biển
4Biển W.245aXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2biển
5Biển W.227Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2biển
6Biển S.507Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2biển
7Biển I.441bXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2biển
8Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cột
9Lắp đặt cột và biển báo tam giácXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
11Đèn cảnh báo giao thôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
12Nhân công phân luồng giao thôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60công
G ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,657100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,7924100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,8 kg/m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,981100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,981100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,281100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,281100m2
H ĐƯỜNG VÀO TRẠM: HỐ GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,056m3
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0952m3
3Xây gạch đặc, hố ga, hố thăm, vữa XM mác 50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,008m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT54,72m2
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( thanh vỉa bê tông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,8268m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT666cái
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT681m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,57100m
9Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT681m2
I ĐƯỜNG TRONG TRẠM: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,4516100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,532100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT43,83100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT43,83100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,33100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,33100m2
7Bê tông thanh vỉa, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT97,3544m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.628cái
9Bê tông B15 dày 100 mm (2 bên đường trong trạm)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,3m3
J ĐƯỜNG TRONG TRẠM: HỘ LAN ĐƯỜNG LÊN SÂN PHÂN PHỐI 110KV VÀ ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,7741100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2016100m3
3Bê tông trụ lan đường, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,952m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT556m
5Bước cột 2m: Tấm sóng 2320x310x3mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15Tấm
6Bước cột 2m: Tấm đầu, cuốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2Tấm
7Bước cột 2m: Cột D141,3x4x1500mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15Cột
8Bước cột 2m: Bu lông M16x35Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT150Cái
9Bước cột 2m: Bu lông M19x180Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15Cái
10Bước cột 2m: Mũ cột D150x1.6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15Cái
11Bước cột 2m: Tấm tôn đệm dày 5mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15Tấm
12Bước cột 2m: Mắt phản quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15Cái
K SAN NỀN:
1Đào xúc đất, đất cấp I ( lớp hữu cơ)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT94,0775100m3
2Đào xúc bùn ao trong trạm, đất cấp IXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT31,9671100m3
3Đào san đất trong phạm vi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.242,1075100m3
4Đào san đất trong phạm vi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,248100m3
5Phá đá mặt bằng, đá cấp IVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT119,949100m3
6San đầm đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT956,9817100m3
7Vải kỹ thuật địa gia cường nền đất đắpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT340,6228100m2
L TƯỜNG KÈ
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77,4668100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT79,5755100m3
3Phá đá mồ côiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,0388100m3
4Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT108,7437100m3
5Bê tông lót chân kè, M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT422,5057m3
6Bê tông tường kè, M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.922,2687m3
7Cốt thép giằng, tường kè, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT127,429tấn
8Cốt thép giằng, tường kè, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT116,724tấn
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46100m3
10Lưới thép inox d1 đan 10x10 làm tầng lọc ngượcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.607,04m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,04100m
12Khoan lỗ trên ống nhựa D60Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.674ống
13Bê tông phủ mặt chống sói taluy dương, M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT958,025m3
14Cốt thép gia cường phủ mặt chống sói lở bề mặt taluy dươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,103tấn
15Gạch tự chèn, trên mái taluy dươngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT969,15m2
16Trồng cỏXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,33100m2
17Bê tông lót cống hộp qua suối vào trạm, M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,4m3
18Bê tông ống cống qua suối, M300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT243,52m3
19Xây kè đá hộc quanh khu vực cốngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48,88m3
20Cốt thép giằng, tường kè, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1169tấn
21Cốt thép giằng, tường kè, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,8369tấn
22Cốt thép giằng, tường kè, d>18mm ( phần cống qua suối)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,9639tấn
23Thanh thép chốt D18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT114kg
24Bao tải đay tẩm nhựaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,72m2
25Ống nhựa D22Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29,64md
26Băng cách nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,78md
27Quét sơn chống gỉ thanh chốtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28,2m2
28Bơm nước ao trước khi vét bùn bằng máy bơmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28ca
29Chuyển hướng dòng suối tạm để thi công phần cống hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1toàn bộ
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,8088100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,8483100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,1183100m3
4Bê tông lót cống hộp qua suối vào trạm, M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT112,9031m3
5Bê tông xây rãnh thoát nước trên mái taluy dương, B15Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT338,7092m3
N HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2593100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4438100m3
3Phá đá mồ côiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,6143100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9217100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT61,5m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,564m3
7Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60,6408m3
8Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT121,2816m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT91,776m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,0572m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT43,1028m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.230,011m2
13Kẻ chỉ rãnh 50x5 tường phía trướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT372md
14Bả tường phía trướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT630,36m2
15Sơn 2 lớp, không bảXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.599,651m2
16Sơn 2 lớp,có bảXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT630,36m2
17Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AACXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,6810m
18Thép làm hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,481tấn
19Lắp dựng lan can sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT229,7m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT229,7m2
21Thép giằng tường, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1495tấn
22Thép giằng tường, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0304tấn
23Thép dầm móng, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9525tấn
24Thép dầm móng, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,6925tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0774tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,7631tấn
27Biểu tượng của EVN đắp nổiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15cái
28Thép tiếp địa hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1185tấn
O CỔNG TRẠM
1Hộp kính trên cột trụ cổngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2Cái
2Gia công lắp dựng cổngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8705tấn
3Cổng thép hộp vuôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT513,13kg
4Cổng thép ( tôn lá + tấm đệm+ tấm mã)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT357,41kg
5Dây PVC 2x2.5 (20m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20m
6Động cơ giảm tốc 1.1kW. Xích truyền động atomat 2 chiều 10A. Hợp cuốn dây dự động. Dây PVC 2x2.5 (20m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1Bộ
7Bánh xe thép đặc D100 trục liên dộng đồng bộXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1Bộ
8Sơn cổngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,772m2
9Lắp dựng cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,772m2
10Ốp gạch thẻ lên mảng tường cạnh cổng chínhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3192m2
P Biển tên trạm
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0134100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0065100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0688m3
4Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6214m3
5Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7188m3
6Chữ biển tên trạm bằng inoxXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,6808m2
Q Móng máy biến áp AT1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,8431100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2317100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,36m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,2m3
5Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT153,28m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,3488tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,5232tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,4054m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT116,0104m2
10Rải đá móng MBAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT114,2m3
11Thép làm hố thu dầu và tấm đệm mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.664,4kg
12Thép làm mương cáp vào máyXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT430kg
R Móng cột MC2-24
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,9981100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,0487100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32,7m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT165,6m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2735tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,669tấn
7Bu lông móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.789,55kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,7896tấn
S Móng trụ đỡ MT2-1
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5741100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,3254100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,9m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,35m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,219tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,113tấn
7Bu lông móng M30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT444kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,444tấn
T Móng trụ đỡ thiết bị MT2-2
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,697100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,2236100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,82m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT43,7m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,598tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,5438tấn
7Bu lông móng M30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT777,4kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7774tấn
U Móng trụ đỡ thiết bị máy cắt MC-220
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4459100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2483100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,375m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2183tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3464tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8877tấn
8Bu lông móng M30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT460,8kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4608tấn
V Móng trụ đỡ thiết bị dao cách ly MCL-220
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4088100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,5226100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,8m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT78,12m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9652tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,7132tấn
7Bu lông móng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.417,92kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4179tấn
W Móng cột thanh cái 220kV MTC-220
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,352100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,9457100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,3m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,08m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3833tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4381tấn
7Bu lông móng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT472,64kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4726tấn
X Móng cột thu sét
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5184100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2592100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6401100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,04m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,709m3
6Bê tông chèn. M300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,158m3
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0842tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1687tấn
Y Móng cột MC1-16
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,886100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,9036100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,3422100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,24m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT198,72m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,888tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,6818tấn
8Bu lông móng M36Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.347,1kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3471tấn
Z Móng trụ đỡ 110kV MT1-1
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,8245100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2586100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,0209100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,79m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77,43m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0631tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,5727tấn
8Bu lông móng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.470,3kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4703tấn
AA Móng trụ đỡ thiết bị MT1-2
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,436100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,84100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,8181100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,775m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40,56m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4766tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,3408tấn
8Bu lông móng M30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.154,4kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,1544tấn
AB Móng trụ đỡ máy cắt MC-110
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,512100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2731100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,05m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,78m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2464tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2571tấn
7Bu lông móng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT303,84kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3038tấn
AC Móng trụ đỡ thiết bị dao cách ly MCL-110
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,3838100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5382100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,6668100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,404m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT116,82m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,3276tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,5549tấn
8Bu lông móng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.673,1kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,6731tấn
AD Móng cột thanh cái 110kV MTC-110
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,016100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,032100m3
3Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,8651100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT115,92m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9857tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,5539tấn
8Bu lông móng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.215,36kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2154tấn
AE Móng trụ đỡ 22/0.4kV - MT-1 (3 móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3353100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2583100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,41m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,96m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0939tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4589tấn
7Bu long M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT151,8kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1518tấn
AF Móng trụ đỡ MBA 22/0.4kV - MT-4
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0846100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0566100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,32m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,77m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0277tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0341tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0769tấn
8Bu lụng M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,88kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0169tấn
AG Móng trụ đỡ máy cắt MT-3
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,128100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1015100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,46m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,22m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0308tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0462tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1154tấn
8Bu lông M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT59,2kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0592tấn
AH Móng trụ đỡ dao cách ly MT-2
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1118100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0861100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,47m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,32m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0313tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,153tấn
7Bu lông M24Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50,6kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0506tấn
AI Móng cột MC-3 (2 móng)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3956100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3044100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,188m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,728m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1009tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0366tấn
AJ Móng trụ đỡ MBA tự dùng TN1 22/0,4kV MT1-14
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0768100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0643100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,23m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,22m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0154tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0231tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0577tấn
8Bu long M30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT31,12kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0311tấn
AK HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,5512100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,7252100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT186,186m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT375,2364m3
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT79,4376m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT989,4m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.187cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT105cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.275cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.392cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT105cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,152tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,0737tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,753tấn
15Thép làm thanh đỡ cáp, thép viền tấm đan, thép tay cầm tấm đan, tôn gờXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT51.171,3516kg
16Lắp đặt Thép làm thanh đỡ cáp, thép viền tấm đan, thép tay cầm tấm đan, tôn gờXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT51,1714tấn
17Thép mạ kẽm làm giá đỡ cáp và máng cápXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30.040,71kg
18Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30,0407tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,26100m
20Thép lan can + thang trèoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT284,9kg
21Lắp đặt Thép làm thanh đỡ cáp, thép viền tấm đan, thép tay cầm tấm đan, tôn gờXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2849tấn
AL RẢI ĐÁ NỀN TRẠM VÀ HOÀN THIỆN MẶT BẰNG
1Rải đá nền trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.433m3
2Cây lộc vừng quanh nhà Đk và nhà phụ trợXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cây
3Cây cau cảnh cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cây
AM BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Phá đá mồ côiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2348100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,8614m3
3Đổ bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,4204m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,1632tấn
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT255,2096m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT377,8048m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT253,2096m2
8Giá đỡ ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
9Bậc thang lên xuốngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40cái
10Rắc co bộ 3 F100, 50mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
11Cút thép dy=100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
12Cút thép dy=50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
13Ống lồng dy=300, L=300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
14Ống lồng dy=250, L=300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
15Ống lồng dy=200, L=300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
16Tấm chắn chống thấm Fn=400Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
17Tấm chắn chống thấm Fn=350Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
18Tấm chắn chống thấm Fn=250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
19Phễu thép hàn dy=100x150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
20Phễu thép hàn dy=150x250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
21Phễu thép hàn dy=200x300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,14100m
23Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,04100m
24Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,05100m
25Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,14100m
26Sản xuất vì kèo mái bể nước cứu hoảXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,09tấn
27Lắp dựng vì kèo bể nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,09tấn
28Lợp mái tôn bể nước cứu hoảXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7562100m2
AN BỂ DẦU SỰ CỐ
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,5034100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,1054100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,772m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50,17m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0932tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,8962tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT177,83m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,4m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT54cái
10Giá đỡ ống thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,073100m
AO ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI
1Ống nhựa nhiệt PPR cấp nước sinh hoạt dy32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2100m
2Ống thép xả đáy bể cứu hỏa Dy200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,04100m
3Van xả đáy bể nước cứu hoả D200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
4Van ống liên thông bể nước cứu hoả D250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
5Ống PVC thoát nước D110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,58100m
6Ống PVC thoát nước D160Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,23100m
7Lắp đặt ống nối D160Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18cái
8Lắp đặt cút D160Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26cái
9Ống nhựa PVC thoát nước D90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,36100m
10Cút, nối dóc nhựa PVC90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26cái
11Ống bê tông thoát nước D300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT429,5đoạn ống
12Ống bê tông thoát nước D500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT184đoạn ống
13Ống thép thải dầu D200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,32100m
14Cút thép D200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
15Ống nối nhựa PPR d32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
16Tê nhựa PPR d32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
17Cút nhựa PPR D32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12cái
18Van 2 chiều Dy32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10cái
19Van phao D32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
20Van khởi động từXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
21Công tắc phaoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7cái
22Đai cố định D90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cái
23Đai cố định D32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60cái
24Lắp đặt ống HDPE D50, PN8Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2100m
25Lắp đặt ống HDPE D90, PN8Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3100m
26Đào kênh mương, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,8669100m3
27Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,0067100m3
28Máy bơm 200WXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
29Máy bơm 750WXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
30Máy bơm chìm giếng khoan công suất 1,1kWXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
AP HỐ THĂM
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7262100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,311100m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,2256m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,2192m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT124,8m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,4m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,079m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60cái
AQ HỐ GA
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,5616100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3006100m3
3Bê tông đáy hố ga, M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,7488m3
4Xây hố ga, vữa XM75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT46,7454m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT424,9584m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT166,752m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,5712m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7743100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT108cái
10Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6672tấn
AR BỂ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6542100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2427100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,4966m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,5724m3
5Xây tường bể nước, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,6166m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT150,512m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,85m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,632m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0944tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0627100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16cái
12Bê tông giằng tường M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3633m3
13Cốt thép giằng tường dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,056tấn
14Cốt thép dầm, đáy bể dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0185tấn
15Cốt thép dầm, đáy bể dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,106tấn
16Nắp tônXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,08m2
17Khóa đồng Việt TiệpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
18Rọ bơmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
19Hộp che bơmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
AS GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM
1Ống nhựa PVC F110x4,5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2100m
2Ống nhựa PVC F50x3,5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6100m
3Măng sông F110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
4Hộp che bơmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
5Tôn hoa tráng kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5m2
6Khóa treoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
7Bản lề láXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
8Thép L40x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,2cái
9Thép tấm 40x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
10Sơn khung thép chống rỉXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,96m2
11Sơn khung hộp che bơmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,96m2
12Khoan giếngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
13Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11 lần hút
14Bê tông bệ máy bơm, M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,024m3
AT GIẾNG VAN
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,145100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0565100m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,7193m3
4Xây tường giếng, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,4593m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40,5387m2
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3564m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,044tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
9Nắp đậy bể bằng tôn hoa dày 1,5mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5m2
AU MÓNG TỦ ĐẤU DÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0972100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,328m3
3Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29,4296m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2589tấn
5Ống nhựa luồn cápf90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,4m
AV NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7299100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4927100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,52m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,354m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,8561m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1018tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4131tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6792tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0664tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2218tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0662tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,24m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cột, trụ, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,014tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cột, trụ, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1242tấn
15Xây tường móng bằng gạch bê tông chiều dày 22cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,6518m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,784m3
17Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37,84m2
18Bê tông lót bể phốt, hố ga, M100, dày 0,1mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7183m3
19Bê tông đáy bể phốt , mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9194m3
20Cốt thép đáy bể, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0706tấn
21Xây tường bao bể phốt, hố ga dày 20cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,7588m3
22Bê tông tấm đan, M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,491m3
23Cốt thép tấm đan, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0888tấn
24Lắp đặt tấm đanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8tấm
AW NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần thân
1Cửa đi kính khung nhựa:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,97m2
2Cửa sổ kính khung nhựa:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,96m2
3Song sắt cửa sổXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,96m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,152m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0454tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,224tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,232m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0943tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4635tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,737m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , sàn mái, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4242tấn
12Xây tường thu hồi trên mái, dày 20cm,Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,284m3
13Ốp gạch trang trí trên tường thu hồiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,96m2
14Thép xà gồ máiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5007tấn
15Tôn lợp máiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3311100m2
16Bê lanh tô, M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3144m2
17Cốt thép lanh tô, thép dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0111m3
18Cốt thép lanh tô, thép dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0695m3
19Lát nền, sàn nhà, gạch granit 600x600Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT35,3m2
20Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám, gạch granit 300x300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,87m2
21Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,668m3
22Xây tường ngăn nhà vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,293m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,2m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,8m2
25Ốp gạch thẻ bên ngoài trang tríXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,76m2
AX NHÀ THƯỜNG TRỰC: Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT166,072m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT159,524m2
3Trát trần, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT56,1m2
4Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT325,596m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT56,1m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT166,072m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT215,624m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,152100m
9Móc cố định ống PVC D60Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24cái
10Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,2m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,2m2
AY NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,4mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,1mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5cái
5Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
7Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,06100m
8Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,13100m
9Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,07100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 2 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
16Lắp đặt chậu xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
17Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
18Lắp bình nóng lạnh 15 lítXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bể
20Mua sắm lắp đặt tủ bếpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
AZ NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hộp
2Quạt trần 220V-100W (cả hộp số)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
3Đèn tube led 220V-1x18W (kèm máng điện)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
4Đèn trần led 220V-12WXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
5ổ cắm đôi 220V-10AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
6Công tắc đơn 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
7Aptomát 1pha 220V-16A 2 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
8Aptomát 1pha 220V-20A 2 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
9Aptomát 1pha 220V-63A 2 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT160m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT85m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT100m
14ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT100m
15Ông nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT150m
16Cút góc các loại f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10cái
17ống nối f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cái
18Lắp đặt hộp nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hộp
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU (bao gồm 01 bộ giá đỡ cục nóng, 1m ống đồng, 5m ống thoát nước lạnh, 5m ống bảo ôn, 5 cuộn dây bọc)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1máy
20Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
BA TRẠM BƠM CỨU HỎA: Phần móng
1Đào móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,487100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3214100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,06m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,183m3
5Xây cổ móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,63m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,88m3
7Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,632m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT43,5m2
9Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,164100m3
BB TRẠM BƠM CỨU HỎA: Phần thân, mái
1Cửa đi kính khung nhựa:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,36m2
2Cửa sổ kính khung nhựa:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6m2
3Tay nắm inox:Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
4Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,8m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5246m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5255tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7172tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48m2
9Xây tường thẳng gạch, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,2384m3
10Xây tường thẳng gạch , chiều dày 10cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,68m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,88m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT98,32m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT64,72m2
14Trát trần, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,6m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT216,64m2
BC TRẠM BƠM CỨU HỎA: Phần điện trạm bơm cứu hỏa
1Lắp đặt hộp điện chiếu sángXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hộp
2Đèn tube led 220V-1x18WXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
3ổ cắm đôi 220V-10AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
4Công tắc đôi 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
5Aptomát 1pha 220V-10A 1 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
6Aptomát 1pha 220V-20A 1 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
7Aptomát 1pha 220V-16A 1 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
8Dây dẫn PVC 2x1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25m
9Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45m
10Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT65m
11ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70m
12ống nhựa luồn cáp D=20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50m
13Cút góc các loại f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5cái
14ống nối f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5cái
BD NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Phần móng
1Đào móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4085100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,2188100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT33,14m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT114,6079m3
5Bê tông lót bể phốt, bê tông mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,4m3
6Bê tông bể phốt, bê tông mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,8m3
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8064m3
8Cốt thép tấm đan dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2872tấn
9Côt thép đáy bể phốtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,404tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
11Xây tường bể phốt 11cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,5605m3
12Xây tường bể phốt 33cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,323m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37,3564m2
14Quét chống thấm bể phốtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT56,968m2
15Bê tông lót hào cáp, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,47m3
16Bê tông nền nhà, mác 200 đoạn phòng có sàn nângXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,84m3
17Bê tông hào cápXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,9153m3
18Bê tông cột, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,552m3
19Bê tông dầm móng, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,194m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,206tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,2127tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,3808tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , dầm móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0266tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , dầm móng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1474tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cổ cột, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,209tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cổ cột, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7844tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt sàn nâng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9769tấn
28Xây tường móng bằng gạch đất nung, dày 33cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,2266m3
29Bê tông nền, M200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT69,3m3
30Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6282100m3
BE NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,1808m3
2Bê tông dầm, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,009m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,6214tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,7872tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,2868tấn
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT52,8096m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , sàn mái, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,4024tấn
8Bê tông sê nôXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,855m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,571100m2
10Bê tông nền nhà, mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19,88m3
BF NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT127,919m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.451,145m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT324,852m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,66m2
5Trát trần, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.066,65m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.129,31m2
7Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.665,297m2
8Phun matic tạo gaiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT110,7m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.580,455m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT324,852m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT586m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT180,8m2
13Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám, gạch granit 300x300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24m2
14Lát gạch granito vỉa hèXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16m2
15Sàn nâng kỹ thuật bằng tấm thép lõi xi măng phủ HPL chịu tải 1m2 >=1500kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT180m2
16Thép đỡ tủ U140x58Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.793kg
17Vít nở thép 10x60Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48cái
18Xây bậc tam cấp M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,645m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT36,9048m2
21Ốp đá bóc 100x200x20 lên tường trang tríXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,88m2
22Ốp tường nhà vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37,872m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT443,12m2
24Trát gờ chỉ trang trí mặt đứng quanh nhàXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48,3m
25Láng mái chống thấmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT586,56m2
26Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT586,56m2
27Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
28Lắp đặt ống thoát nước D90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,168100m
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT459,75m2
BG NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Cửa + Lanh tô
1Cửa đi 2 cánh (cửa kính trắng cường lực mở thủy lực, khung nhựa lõi thép uPVC dày 12mm)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,4m2
2Cửa đi (cửa kính trắng cường lực mở thủy lực, khung nhựa lõi thép uPVC dày 12mm)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT55,2m2
3Cửa đi chống cháyXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,5m2
4Cửa sổ 2 cánh (2 lớp kính trắng dán an toàn 2 lớp, khung nhựa uPVC)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT51,96m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT124,06m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,512m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0418tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2903tấn
9Thép thang lên mái nhàXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT96kg
10Lắp đặt thép thang lên mái nhàXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,096tấn
BH NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Hệ thống cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,128100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,19100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 4,4mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,114100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,038100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
9Lắp đặt van phao điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7cái
11Lắp đặt vòi rửa 2 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
15Lắp đặt chậu xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
16Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bể
BI NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Phần điện nhà điều khiển trung tâm
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTUXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14máy
2Giá đỡ cục nóng điều hoàXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14bộ
3Ống đồng (cho điều hoà)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30m
4Ống thoát nước lạnh (cho điều hoà)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT100m
5Ống bảo ôn (cho điều hoà + cho thoát nước lạnh)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT130m
6Vải bọc dây (cho điều hoà)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT100cuộn
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7hộp
9Quạt thông gió trong nhà, và phòng nổ 520m3/hXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15cái
10Quạt thông gió trang bị WC 350m3/hXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT49bộ
12Đèn trần led chiếu sáng làm việc 220V-18WXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7bộ
13Đèn trần led trang bị phòng nổ 220V-18WXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8bộ
14Đèn trần led trần 220V-12W ( lắp lại phòng WC)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
15Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 220V-3W loại 1 mặt ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT125 đèn
16Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 220V-3W loại 2 mặt treo trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25 đèn
17ổ cắm đôi 220V-10AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32cái
18Công tắc đơn 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23cái
19Công tắc đôi 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
20Công tắc ba 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
21Công tắc 2 chiều, 380V-32A, 2NO+2NCXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
22Aptomát 1pha 220V-10A 2 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22cái
23Aptomát 1pha 220V-20A 2 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25cái
24Aptomát 1pha 220V-32A 2 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
25Aptomát 3pha 220V-63A 3 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
26Aptomát 3pha 220V-150A 3 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
27Aptomát 3pha 220V-32A 3 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
28Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT735m
29Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT520m
30Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT185m
31Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT320m
32Dây dẫn Cu/PVC 4x6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60m
33Dây dẫn Cu/PVC 4x10mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45m
34Dây dẫn Cu/PVC 4x16mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25m
35Dây dẫn Cu/PVC 4x35mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30m
36Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30hộp
37Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT120m
38Ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.000m
39Cút góc các loại f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14cái
40Ông nối f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15cái
41Máy bơm nước các loại chữa cháyXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11 máy
BJ NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần móng hè
1Đào kênh mương, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,23100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,6797100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,468m3
4Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,5661m3
5Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0329m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,4488tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,9944tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5128tấn
9Xây giằng móng dày >=220cmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26,8315m3
10Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,9861m3
11Đào bể tự hoạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0529100m3
12Bê tông lót bể tử hoạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,672m3
13Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PC40, đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,344m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép đấy bể tự hoại, d Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1064tấn
15Xây bể tự hoạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,4673m3
16Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40,612m2
17Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại vữa M200, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,1473m3
18Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8tấm
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại , dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1015tấn
20Cốt thép bểXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0532tấn
21Xây bậc tam cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,6245m3
22Xây bồn hoaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5841m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3885m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,912m2
25Công tác ốp tường bậc tam cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,912m2
26Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3885m2
27Công tác ốp gạch trang trí bồn hoaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,31m2
28Công tác ốp gạch bậc tam cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3885m2
29Bê tông ngoài hè, B7.5, đánh dốc 2%Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,436m3
30Láng hè, dày 1.5 cm, VXM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,36m2
31Đắp đất tôn nềnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6916m3
BK NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần thân
1Cửa đi kính, khung nhựa lõi thépXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,08m2
2Cửa sổ kính khung nhựa lõi thépXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,48m2
3Khoá cửaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
4Bản lề láXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30cái
5chốt đứngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
6Tay nắmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
7Song sắt cửa sổXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,32tấn
8Lắp dựng cửa kính khung nhựaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39,56m2
9Bê tông cột, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,2372m3
10Bê tông dầm khung, M200, PC40, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,9288m3
11Lắp dựng cốt thép cột dầm khung, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4824tấn
12Lắp dựng cốt thép cột dầm khung, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2191tấn
13Lắp dựng cốt thép cột dầm khung, ĐK > 18 mm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,479tấn
14Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21,5734m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái và sàn WC, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,847tấn
16Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9795m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1009100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0185tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK > 10 mm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1481tấn
20Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT35,5806m3
21Xây tường nhà vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,9172m3
22Xây tường bệ bếpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3432m3
23Bê tông tấm đan bệ bếpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0418m3
24Cốt thép tấm đan bệ bếpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0684tấn
25Lắp dựng tấm đan bệ bếpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT129,216m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT255,304m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,044m2
29Trát trần, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT106,6546m2
30Sơn chống thấm tường ngoàiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT129,216m2
31Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT384,52m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT106,6546m2
33Sơn tường mặt trongXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT268,696m2
34Sơn dầm, trần, khungXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT106,6546m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT138,24m2
36Lát gạch chống trơn nhà WC, nhà tắmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,8822m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT116,1262m2
38Lát đá granit tự nhiên vữa XM cát mịn mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,32m2
39Ốp tường nhà vệ sinh, nhà tắm KT gạch 200x250 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT63,228m2
40Ốp tường trên bệ bếp màu trắng KT gạch 200x250 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,76m2
BL NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần mái
1Xây tường bao trên máiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,9074m3
2Xây tường đỡ máiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,7406m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,68m2
4Sơn chống thấm tường ngoàiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,68m2
5Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,68m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT206,4m2
7Quét màng chống thấm KOVAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT206,4m2
8Bê tông lanh tô, mái M200, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9794m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô mái, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0185tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1483tấn
11Bê tông lót rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,211m3
12Xây tường thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,356m3
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,089m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan DXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1068tấn
15Lắp đặt tấm đan trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,212100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 110mm, chiều dày 15,1mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
18Đai giữ ống vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
19Lắp đặt tấm chắc rácXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
BM NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,138100m
2Lăp đặt côn, cút D25Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
3Lăp đặt đầu bịt D25Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
4Lăp đặt tê D25Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
5Lắp đặt phao điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống D15Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4100m
7Lăp đặt côn, cút D15Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10cái
8Lăp đặt côn, cút D15Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
11Lắp đặt chậu rửa bátXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
12Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,26100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR D110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút D32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
23Lắp đặt Tê D110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bể
BN NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hộp
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTUXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4máy
4Giá đỡ cục nóng điều hoàXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
5Ống đồng (cho điều hoà)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5m
6Ống thoát nước lạnh (cho điều hoà)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20m
7Ống bảo ôn (cho điều hoà + cho thoát nước lạnh)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25m
8Dây bọc (cho điều hoà)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cuộn
9Lắp bình nóng lạnh 30lítXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
10Quạt thông gió 350m3/hXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
11Quạt trần 220V-100W (cả hộp số)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
12Đèn tuýp led T8 220V-2x18W (kèm máng đèn)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
13Đèn trần led 220V-12W, kèm máng điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8bộ
14ổ cắm đôi 220V-10AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16cái
15Công tắc đơn 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
16Công tắc đôi 220V-5AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
17Aptomát 1pha 220V-20A 1 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10cái
18Aptomát 3pha 220V-32A 3 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
19Aptomát 3pha 220V-63A 3 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
20Dây dẫn PVC 2x1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT285m
21Dây dẫn PVC 2x2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT190m
22Dây dẫn PVC 2x4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
23Dây dẫn PVC 4x6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25m
24Dây dẫn PVC 4x10mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70m
25ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT55m
26ống nhựa luồn cáp D=20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT300m
27Ống nối cho ống PVC 20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80cái
28Cút góc các loại f32, f20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30cái
BO PHẦN CỘT, XÀ, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ SÂN PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Gia công Cột thép CT2-24 (14 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,8628tấn
2Lắp đặt Cột thép CT2-24 (14 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT46,396tấn
3Gia công Cột thép CT2-19 (1 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,7165tấn
4Lắp đặt Cột thép CT2-19 (1 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,012tấn
5Gia công Cột đỡ thanh cái TD2-80 (14 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26,2458tấn
6Lắp đặt Cột đỡ thanh cái TD2-80 (14 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,196tấn
7Gia công Xà thép XT2-16 (10 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,964tấn
8Lắp đặt Xà thép XT2-16 (10 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,48tấn
9Gia công Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A (15 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,2517tấn
10Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A (15 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,5781tấn
11Gia công Trụ đỡ chống sét van 220kV TĐ2-40B (12 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,1707tấn
12Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van 220kV TĐ2-40B (12 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,3638tấn
13Gia công Trụ đỡ sứ TĐ2-28 (22 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,6331tấn
14Lắp đặt Trụ đỡ sứ TĐ2-28 (22 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,8873tấn
15Gia công Trụ đỡ biến điện áp TĐ2-22 (12 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,8014tấn
16Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp TĐ2-22 (12 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,0625tấn
17Gia công Kim thu sét 6m (22 Bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8199tấn
18Lắp đặt Kim thu sét 6m (22 Bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8199tấn
19Gia công Kim thu sét 3m (3 Bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,074tấn
20Lắp đặt Kim thu sét 3m (3 Bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,074tấn
21Gia công Cột thép CT1-16 (17 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,8693tấn
22Lắp đặt Cột thép CT1-16 (17 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,234tấn
23Gia công Cột thép CT1-12 (1 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2182tấn
24Lắp đặt Cột thép CT1-12 (1 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,337tấn
25Gia công Xà thép XT1-10 (13 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,6961tấn
26Lắp đặt Xà thép XT1-10 (13 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,9804tấn
27Gia công Trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-45 (27 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,5094tấn
28Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-45 (27 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,1159tấn
29Gia công Trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22A (28 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4522tấn
30Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22A (28 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,7875tấn
31Gia công Trụ đỡ chống sét van TĐ1-22A (12 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,1938tấn
32Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van TĐ1-22A (12 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3375tấn
33Gia công Trụ đỡ sứ 110kV TĐ1-28 (59 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,9506tấn
34Lắp đặt Trụ đỡ sứ 110kV TĐ1-28 (59 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,5841tấn
35Gia công Trụ đỡ thanh cái TD1-60 (36 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,4896tấn
36Lắp đặt Trụ đỡ thanh cái TD1-60 (36 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,52tấn
37Gia công Xà đầu trạm (2 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1499tấn
38Lắp đặt Xà đầu trạm (2 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1561tấn
39Gia công Xà đỡ sứ và cầu dao phụ tải (1 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0665tấn
40Lắp đặt Xà đỡ sứ và cầu dao phụ tải (1 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0693tấn
41Gia công Xà đỡ chống sét van và sứ (1 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1794tấn
42Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và sứ (1 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1869tấn
43Gia công Xà đỡ cầu chì tự rơi (1 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0397tấn
44Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi (1 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0413tấn
45Gia công Giá đỡ tủ điện (1 bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0328tấn
46Lắp đặt Giá đỡ tủ điện (1 bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0342tấn
47Gia công Đai giữ ống bảo vệ cáp (1 bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0092tấn
48Lắp đặt Đai giữ ống bảo vệ cáp (1 bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0095tấn
49Gia công Ghế thao tác (1 bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0688tấn
50Lắp đặt Ghế thao tác (1 bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0717tấn
51Gia công Trụ đỡ chống sét van TĐ-40 (1 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,244tấn
52Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van TĐ-40 (1 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2542tấn
53Gia công Trụ đỡ biến điện áp 22kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,524tấn
54Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp 22kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5458tấn
55Gia công Trụ đỡ biến dòng điện 24kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,524tấn
56Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện 24kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5458tấn
57Gia công Trụ đỡ máy biến áp N1 (1 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2932tấn
58Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp N1 (1 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3054tấn
59Cung cấp cột chống sét BTLT cao 20mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
60Lắp đặt cột chống sét BTLT cao 20mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
61Nối cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2mối nối
62Cung cấp cột chống sét BTLT cao 16mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cột
63Lắp đặt cột chống sét BTLT cao 16mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cột
64Nối cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1mối nối
65Cung cấp cột PC.1-14-190-13Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
66Lắp đặt cột PC.1-14-190-13Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
67Nối cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2mối nối
BP PHẦN TRỤ ĐỠ THEO THIẾT BỊ SÂN PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Trụ đỡ theo thiết bị 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23,05tấn
2Trụ đỡ theo thiết bị 110kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,56tấn
BQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 220KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy biến áp 225/115/23kV-125MVAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2máy
2Lọc dầu Máy biến áp 225/115/23kV-125MVAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT97tấn
3Máy cắt 220kV (bộ gồm 3 máy cắt 1 pha), 1600A-50kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
4Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, 1600A-50kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
5Dao cách ly 220kV, 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, 1600A-50kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
6Dao cách ly 220kV, 1 pha , 0 lưỡi tiếp đất, 1600A-50kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12bộ
7Biến dòng điện 1 pha 220kV, CT-245kV, 800-1200-2000/1AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15bộ
8Biến điện áp 220kV 1pha kiểu tụ , CL 0,5/3P,50/50AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
9Biến điện áp 220kV 1pha kiểu tụ , CL 0,5/3P,25/25AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
10Chống sét van 220kV (192kV-10kA)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12bộ
11Bộ đếm sétXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12bộ
BR LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN PHÍA 220KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT64bộ
2Chuỗi cách điện néo 220kV cho 1 dây AAC630 có tăng đơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
3Chuỗi cách điện néo 220kV cho 1 dây AAC630 không có tăng đơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 1 dây AAC630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21chuỗi
5Kẹp cực các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT332bộ
6Ống hợp kim nhôm D160/144 dài 11mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26,410m
7Ống hợp kim nhôm D160/144 dài 10,5mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT31,510m
8Ống hợp kim nhôm D143/123 dài 0,6mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,1610m
9Bịt ống nhômXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT36bộ
10Dây dẫn + dây chống rung AAC-630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,6100m
11Dây dẫn + dây chống rung AAC-630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.740m
12Dây dẫn ACSR-240/32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30100m
BS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 110KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy cắt 110kV, 3 pha, CB123kV-2000A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
2Máy cắt 110kV 3 pha, CB123kV-1250A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
3Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
4Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
5Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
6Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
7Dao cách ly 110kV, 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
8Dao cách ly 110kV, 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5bộ
9Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9bộ
10Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15bộ
11Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1600-2000/1AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9bộ
12Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1600-2000/1AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
13Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-800-1200/1AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15bộ
14Biến điện áp 110kV, 1 pha , 25/50VAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
15Biến điện áp 110kV, 1 pha , 25/25VAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16bộ
16Biến điện áp 110kV, 1 pha , 10/25VAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
17Chống sét van 110kV (192kV-10kA)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12cái
18Bộ đếm sétXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12cái
BT LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN PHÍA 110KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Sứ đứng 110kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT167bộ
2Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2 dây AAC630 có tăng đơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
3Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2 dây AAC630 không có tăng đơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1 dây AAC630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
6Kẹp cực các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT926bộ
7Ống hợp kim nhôm D120/108 dài 10mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9010m
8Ống hợp kim nhôm D120/108 dài 10,5mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,4510m
9Bịt ống nhômXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT198bộ
10Dây dẫn + dây chống rung AAC-630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,7100m
11Dây chống sét TK-70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3100m
12Khóa néo dây chống sét và phụ kiệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12bộ
13Dây dẫn + dây chống rung AAC-630Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.180m
14Dây dẫn ACSR-240/32Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50100m
BU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 22KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy cắt 22kV 3pha CB 24kV-630A-25kA/1sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 3 pha 22kV, 2 lưỡi tiếp đất, 630A-25kA/3sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
3Biến dòng điện 1 pha 22kV cho bảo vệ 50-100/1A; 1200-2000/1AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
4Biến điện áp 1 pha 22kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
5Chống sét 30kV-10kAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
BV LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN PHÍA 22KV
1Dây dẫn ACSR-150/19-XLPE/HDPE phía 22kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60100m
2Kẹp cực các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30Bộ
BW LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10100m
2Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18100m
3Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,5100m
4Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx2.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48,3100m
5Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-1Cx300mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,5100m
6Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx50mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,25100m
7Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-1Cx50mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9100m
8Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx10mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,5100m
BX LẮP ĐẶT CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-10Cx4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,5100m
2Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT120,3100m
3Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3100m
4Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx2.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76,3100m
5Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-20Cx1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT165100m
6Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-12Cx1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT90100m
7Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-12Cx2.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT67100m
8Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-7Cx1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT52100m
9Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-4Cx1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28100m
BY LÀM ĐẦU CÁP
1Đầu cáp có số sợi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.450đầu
2Đầu cáp có số sợi từ 6 - 14 lõiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT800đầu
3Đầu cáp có số sợi từ 14 - 19 lõiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT550đầu
BZ TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 250kVAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1máy
2Máy biến áp tự dùng 35(23)/0,4kV - 250kVAXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1máy
3Tủ hạ áp 0,4kV (Trạm tự dùng 35(22))Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
4Dây tiếp đất CT3-f12 mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
5ống bảo vệ cáp PVC-110mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5m
6Cút vuông PVC -110mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
7Đầu cốt cáp hạ thếXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8bộ
8Đầu cốt dây dẫnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12bộ
9Cáp hạ thế Cu - XLPE 1x300mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20m
10Kẹp dây dẫn M-70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
11Kẹp dây đồng với AC-120Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3cái
12Dây đồng cứng M70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
13Sứ 35kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22quả
14Chống sét van 35kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
15Cầu chì tự rơi 35kvXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
16Cầu dao phụ tải 3 phaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
17Cờ tiếp đất + bu lông CT3-150x40x4 mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8bộ
18Đai giữ ống luồn cáp + bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
CA TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Lắp đặt công tơ đo đếm điện năngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
CB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN -BẢO VỆ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Tủ điều khiển, bảo vệ MBA tự ngẫu AT1 và các phía 220kV, 22kV( AT1+CP1, AT1+CP2)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
2Tủ điều khiển, bảo vệ MBA tự ngẫu AT2 và các phía 220kV, 22kV( AT2+CP1,AT2+CP2 )Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV (D03-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV ( D06-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
5Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây (D04-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
6Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây (D05-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
7Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 220kV (D07-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
8Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV(D00-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
9Tủ định vị sự cố tại TBA 220kV Điện BiênXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
10Tủ điều khiển, bảo vệ các ngăn lộ tổng 110kV-AT1(E03-CP; E08-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
11Tủ điều khiển, bảo vệ các ngăn ĐZ 110kV (E05-CP, E06-CP, E09-CP, E11-CP, E12-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5tủ
12Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn mạch vòng 110kV(E04-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
13Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV(E11-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
14Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV(E100-CP)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
15Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4hộp
16Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha 110kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9hộp
17Hộp đấu dây biến điện áp 1 pha 110kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hộp
18Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha 22kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hộp
19Tủ đấu dây phục vụ đo đếm điện năngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8tủ
20Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA-50AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
21Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/ 220VAC-3kW cho chiếu sáng sự cố: 02 bộXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
22Tủ công tơ (TCT-1+TCT-2)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
23Tủ đấu dây ngoài trờiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15tủ
24Tủ nguồn AC trong nhà điều khiểnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
25Tủ nguồn DC trong nhà điều khiểnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
26Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-125AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
27Bộ Accu 220V-DC, 300AhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,410 bình
28Tủ định vị sự cố tại TBA 500 Sơn LaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1HT
CC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hộp
2Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8hộp
3Đèn pha chiếu sáng trạm ( đèn pha LED 200W)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48bộ
4Đèn pha chiếu sáng MBA ( đèn pha LED 120W)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4bộ
5Aptomát 3pha 380/220V-63AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
6Aptomát 1pha 220V-16AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20cái
7Aptomát 1pha 220V-6AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32cái
8Hộp chiaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25bộ
9Cáp lực Cu/PVC-500V-4x25Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT30m
10Cáp lực Cu/PVC-500V-2x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT880m
11Cáp lực Cu/PVC-500V-2x2,5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.180m
12ống nhựa luồn cáp HDPE D=40/30Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350m
13Colie bắt ống f32 (bằng inox)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50cái
14Bu lông đai ốc vòng đệm M8x20, thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50bộ
15Khởi động từ (km, 4NO, 63A-380V/220V)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
16Khóa lựa chọn Auto/Manual (S1, 5A-220V)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
17Nút bấm (B1, 5A-220V)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
18Cảm biến ánh sáng (SE, 220V)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
19Ống nhựa luồn cáp D20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25m
20Côn, cút các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1
CD VẬT LIỆU KHÁC (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Dây tiếp đất M120Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.339m
2Đầu cốt M120Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.209cái
3Kẹp ép dây Cu120 vào trụXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT494cái
4ống nhựa luồn cáp d110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT99m
5ống nhựa luồn cáp d90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246m
6ống nhựa luồn cáp d76Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT455m
7Côliê bắt ống PVC F76 CT3-40x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT221cái
8Cút nhựa d110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25cái
9Cút nhựa d90Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT118cái
10Cút nhựa d76Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT463cái
11Bulông đai ốc vòng đệm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.170bộ
CE HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cọc nối đất F22, L=3mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1210 cọc
2Rải dây tiếp đất F14Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT87010m
3Rải dây tiếp đất F14, dây nối lên trụ , cột, mương cáp , hệ thống PCCC, cột đèn chiếu sáng , kim thu sét đến HT nối đất chung toàn trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40010m
4Ke liên kết F10, l=300mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3310m
5Cờ nối đất 40x4,l=100mm và l=140mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,6210m
6bu lông M12x40Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT660bộ
7Sơn bitum vào mối hànXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.400mối
8Mối hàn hóa nhiệtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT42mối
9Đào đất tiếp địa cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,8100m3
10Lấp đất tiếp địa cấp IIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,8100m3
CF GIẾNG NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Dây lưới nối đất (dây đồng tiết diện 150mm2)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT180m
2Cọc nối đất (cọc đồng D22, l=3m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12cọc
3Hóa chất giảm điện trở đất (GEM hoặc tương đương)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT228bao
4Ke liên kết (thép D10, l=300)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24cái
5Khoan lỗ làm giếng nối đất, chiều sâu 18mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT216m
6Rải hóa chất giảm điện trởXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.586kg
CG LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT CẤU HÌNH, KHAI BÁO THÔNG SỐ THIẾT BỊ THÔNG TIN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Lắp đặt tủ thiết bị thông tinXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4Tủ
2Lắp đặt thiết bị chuyển đổi FE/E1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
3Lắp đặt bộ ắc quy 48VDC/200AhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
4Lắp đặt thiết bị điện thoại IPXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6Thiết bị
5Cài đặt cấu hình, khai báo tham số Thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mbit/s). Loại Trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5Thiết bị
6Cài đặt cấu hình thiết bị routerXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2Cái
7Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển mạch switchXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4Cái
CH VẬT LIỆU THÔNG TIN (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cung cấp cáp quang phi kim loại NMOC 12 sợi (G.652)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.220m
2Cung cấp cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi (G.652)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT200m
3Cung cấp hộp đầu cuối cáp quang ODF -12 sợiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1Hộp
4Cung cấp dây nhảy quang kèm Connector ( Patch Cord)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28Sợi
5Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D30/40Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.420m
6Cung cấp cáp mạng CAT 6 (TT : 1 lô =1300m)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1
7Đấu nối Sợi nhảy quang vào phiến, bảngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14đôi đầu dây
8Đấu nối Cáp tín hiệu, cáp thoại vào phiến, bảngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14đôi đầu dây
9Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,2100m
10Bắn cáp quang Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,22100m
11Bắn cáp quang Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2km cáp
12Lắp đặt cáp mạng CatXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13100m
CI TNHC THIẾT BỊ THÔNG TIN
1Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang STM-4, Loại trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5Thiết bị
2Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5Thiết bị
3TN, HC TeleprotectionXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2Bộ
4Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị routerXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2Thiết bị
5Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị SwitchXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4Thiết bị
6Đo thử kênh 64Kb/sXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10kênh
CJ TNHC HỆ THỐNG SCADA
1Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT64tín hiệu
2Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT159tín hiệu
3Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT109tín hiệu
4Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT65tín hiệu
5Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT64tín hiệu
6Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT159tín hiệu
7Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT109tín hiệu
8Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT65tín hiệu
9Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT64tín hiệu
10Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT159tín hiệu
11Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT109tín hiệu
12Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT65tín hiệu
CK ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: Móng MT1 (2 móng)
1Đào đất, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,01100m3
2Lấp đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7845100m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,736m3
4Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,6m3
5Đổ bê tông chèn móng M300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,21m3
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng fXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0376tấn
CL ĐƯỜNG DÂY 35KV: Phần dây, sứ, phụ kiện mua mới (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Chuỗi cách điện néo dây AC-70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15chuỗi
2Chuỗi sứ đứngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4chuỗi
3Kẹp song songXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27cái
4Dây nối ACSR-70/11Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3057m
CM ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: Phần cột, tiếp địa (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cung cấp cột BTLT 16mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
2Lắp đặt cột BTLT 16mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
3Cung cấp cột BTLT 22mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
4Lắp đặt cột BTLT 22mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cột
5Nối cột BTLT 16mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2mối
6Nối cột BTLT 22mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2mối
7Xà cột BTLT cao 16mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2351bộ
8Xà cột BTLT cao 22mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1241bộ
9Cọc nối đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,410 cọc
10Rải dây tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1210m
11Cờ nối đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,210m
12Bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8bộ
13Đào đất tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,048100m3
14Lấp đất tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,048100m3
CN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: PHẦN DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN THÁO RA CĂNG LẠI
1Tháo hạ chuỗi néoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6chuỗi
2Treo lại chuỗi néoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6chuỗi
3Tháo hạ dây dẫn ACSR 70/11Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,7139km
4Căng lại dây dẫn ACSR 70/11Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,7139km
CO CỔNG LÀNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,096100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0737100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,39m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,14m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0158tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1012tấn
7Cột thép cổng làngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT480,73kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4807tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22307785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63077046E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Cần cẩu ≥ 5T2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
4 Xe tải thùng ≥ 7T2
5 Máy trộn bê tông ≥ 0,25 m33
6 Đầm dùi, đầm bàn 1,5 kW3
7 Đầm cóc ≥ 80 kg3
8 Máy bơm ≥ 2HP1
9 Máy hàn 23 kW3
10 Máy trắc đạc2
11 Pa lăng, máy tời Pa lăng, máy tời10
12 Máy phát điện1
13 Máy khoan, cắt uốn thép5
14 Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->