Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm thực hiện các công việc về TTLL và SCADA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 18:41:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,538,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,630,770,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm ba mươi triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22307785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63077046E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng, máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm thực hiện các công việc về TTLL và SCADA) Trạm biến áp 220 kV Điện Biên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.630.770.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,3227 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,3227 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,3227 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,8 kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,3227 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm cấp phối loại 1 dày 18 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9461 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 30 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,5771 | 100m3 |
| 7 | Xào xới lu lèn đất nền, dày 30cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,5764 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,3011 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1643 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2487 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9691 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: RÃNH HỘP CÓ NẮP CHỊU LỰC 100x40cm | |||
| 1 | Đệm cấp phối loại I | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M100 trát mối nối | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10| Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1392 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: RÃNH HỘP CÓ NẮP CHỊU LỰC 40x50cm | |||
| 1 | Đệm cấp phối loại I | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M100 trát mối nối | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,629 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 23,177 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5255 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6794 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,2044 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9881 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10| Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3526 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp rãnh trọng lượng > 50kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đệm cấp phối loại I | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mái taluy M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,9014 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3982 | tấn |
| 4 | Bê tông chân khay M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 84,783 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 109,284 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39,705 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tiêu dẫn hướng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cọc, biển báo hiệu đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật I.414B, KT 240x150cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển tam giác W.207, W.208 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật S.501, KT 112.5x62.5cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 12 | Gắn đinh phản quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39 | cái |
| F | ĐƯỜNG VÀO TRẠM ĐOẠN CẢI TẠO: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 310 | m |
| 3 | Biển W.203b | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển W.245a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Biển W.227 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | biển |
| 6 | Biển S.507 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Biển I.441b | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | biển |
| 8 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60 | công |
| G | ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10,657 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,7924 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,8 kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,981 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,981 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20,281 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20,281 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG VÀO TRẠM: HỐ GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,0952 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc, hố ga, hố thăm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,008 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( thanh vỉa bê tông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39,8268 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 666 | cái |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 681 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 681 | m2 |
| I | ĐƯỜNG TRONG TRẠM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20,4516 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 17,532 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 43,83 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 43,83 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39,33 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39,33 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thanh vỉa, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 97,3544 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.628 | cái |
| 9 | Bê tông B15 dày 100 mm (2 bên đường trong trạm) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,3 | m3 |
| J | ĐƯỜNG TRONG TRẠM: HỘ LAN ĐƯỜNG LÊN SÂN PHÂN PHỐI 110KV VÀ ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,7741 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông trụ lan đường, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,952 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 556 | m |
| 5 | Bước cột 2m: Tấm sóng 2320x310x3mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | Tấm |
| 6 | Bước cột 2m: Tấm đầu, cuối | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | Tấm |
| 7 | Bước cột 2m: Cột D141,3x4x1500mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | Cột |
| 8 | Bước cột 2m: Bu lông M16x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 150 | Cái |
| 9 | Bước cột 2m: Bu lông M19x180 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Bước cột 2m: Mũ cột D150x1.6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | Cái |
| 11 | Bước cột 2m: Tấm tôn đệm dày 5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | Tấm |
| 12 | Bước cột 2m: Mắt phản quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | Cái |
| K | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I ( lớp hữu cơ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 94,0775 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bùn ao trong trạm, đất cấp I | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 31,9671 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.242,1075 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 111,248 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 119,949 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 956,9817 | 100m3 |
| 7 | Vải kỹ thuật địa gia cường nền đất đắp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 340,6228 | 100m2 |
| L | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 77,4668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 79,5755 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,0388 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 108,7437 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót chân kè, M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 422,5057 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kè, M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5.922,2687 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng, tường kè, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 127,429 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, tường kè, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 116,724 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 10 | Lưới thép inox d1 đan 10x10 làm tầng lọc ngược | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.607,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10,04 | 100m |
| 12 | Khoan lỗ trên ống nhựa D60 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.674 | ống |
| 13 | Bê tông phủ mặt chống sói taluy dương, M150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 958,025 | m3 |
| 14 | Cốt thép gia cường phủ mặt chống sói lở bề mặt taluy dương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,103 | tấn |
| 15 | Gạch tự chèn, trên mái taluy dương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 969,15 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,33 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót cống hộp qua suối vào trạm, M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống qua suối, M300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 243,52 | m3 |
| 19 | Xây kè đá hộc quanh khu vực cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 48,88 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng, tường kè, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng, tường kè, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,8369 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng, tường kè, d>18mm ( phần cống qua suối) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,9639 | tấn |
| 23 | Thanh thép chốt D18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 114 | kg |
| 24 | Bao tải đay tẩm nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 25 | Ống nhựa D22 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 29,64 | md |
| 26 | Băng cách nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,78 | md |
| 27 | Quét sơn chống gỉ thanh chốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 28 | Bơm nước ao trước khi vét bùn bằng máy bơm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 28 | ca |
| 29 | Chuyển hướng dòng suối tạm để thi công phần cống hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,8088 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,8483 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,1183 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót cống hộp qua suối vào trạm, M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 112,9031 | m3 |
| 5 | Bê tông xây rãnh thoát nước trên mái taluy dương, B15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 338,7092 | m3 |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4438 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,6143 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9217 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 61,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 27,564 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60,6408 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 121,2816 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 91,776 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10,0572 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 43,1028 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2.230,011 | m2 |
| 13 | Kẻ chỉ rãnh 50x5 tường phía trước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 372 | md |
| 14 | Bả tường phía trước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 630,36 | m2 |
| 15 | Sơn 2 lớp, không bả | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.599,651 | m2 |
| 16 | Sơn 2 lớp,có bả | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 630,36 | m2 |
| 17 | Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,68 | 10m |
| 18 | Thép làm hàng rào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,481 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 229,7 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 229,7 | m2 |
| 21 | Thép giằng tường, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 22 | Thép giằng tường, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,0304 | tấn |
| 23 | Thép dầm móng, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9525 | tấn |
| 24 | Thép dầm móng, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,6925 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,0774 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,7631 | tấn |
| 27 | Biểu tượng của EVN đắp nổi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Thép tiếp địa hàng rào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| O | CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Hộp kính trên cột trụ cổng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Gia công lắp dựng cổng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 3 | Cổng thép hộp vuông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 513,13 | kg |
| 4 | Cổng thép ( tôn lá + tấm đệm+ tấm mã) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 357,41 | kg |
| 5 | Dây PVC 2x2.5 (20m) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Động cơ giảm tốc 1.1kW. Xích truyền động atomat 2 chiều 10A. Hợp cuốn dây dự động. Dây PVC 2x2.5 (20m) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bánh xe thép đặc D100 trục liên dộng đồng bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Sơn cổng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,772 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,772 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ lên mảng tường cạnh cổng chính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,3192 | m2 |
| P | Biển tên trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0688 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6214 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7188 | m3 |
| 6 | Chữ biển tên trạm bằng inox | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,6808 | m2 |
| Q | Móng máy biến áp AT1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,8431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 153,28 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,3488 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,5232 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20,4054 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 116,0104 | m2 |
| 10 | Rải đá móng MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 114,2 | m3 |
| 11 | Thép làm hố thu dầu và tấm đệm mặt móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.664,4 | kg |
| 12 | Thép làm mương cáp vào máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 430 | kg |
| R | Móng cột MC2-24 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,9981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,0487 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 165,6 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2735 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,669 | tấn |
| 7 | Bu lông móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2.789,55 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,7896 | tấn |
| S | Móng trụ đỡ MT2-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,5741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,3254 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 444 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,444 | tấn |
| T | Móng trụ đỡ thiết bị MT2-2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,2236 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 43,7 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,5438 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 777,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7774 | tấn |
| U | Móng trụ đỡ thiết bị máy cắt MC-220 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,4459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2483 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3464 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,8877 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 460,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| V | Móng trụ đỡ thiết bị dao cách ly MCL-220 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,4088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,5226 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 78,12 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9652 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,7132 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.417,92 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,4179 | tấn |
| W | Móng cột thanh cái 220kV MTC-220 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,9457 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 45,08 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,4381 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 472,64 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4726 | tấn |
| X | Móng cột thu sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6401 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 11,709 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn. M300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| Y | Móng cột MC1-16 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,9036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,3422 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 198,72 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,888 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,6818 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M36 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.347,1 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,3471 | tấn |
| Z | Móng trụ đỡ 110kV MT1-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,8245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2586 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,0209 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 77,43 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,0631 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,5727 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.470,3 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,4703 | tấn |
| AA | Móng trụ đỡ thiết bị MT1-2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,8181 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40,56 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4766 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,3408 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.154,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,1544 | tấn |
| AB | Móng trụ đỡ máy cắt MC-110 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2731 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2571 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 303,84 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| AC | Móng trụ đỡ thiết bị dao cách ly MCL-110 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,3838 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,5382 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,6668 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 116,82 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,3276 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,5549 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.673,1 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,6731 | tấn |
| AD | Móng cột thanh cái 110kV MTC-110 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,8651 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 115,92 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9857 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,5539 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.215,36 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2154 | tấn |
| AE | Móng trụ đỡ 22/0.4kV - MT-1 (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2583 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4589 | tấn |
| 7 | Bu long M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 151,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| AF | Móng trụ đỡ MBA 22/0.4kV - MT-4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 8 | Bu lụng M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16,88 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| AG | Móng trụ đỡ máy cắt MT-3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 8 | Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 59,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| AH | Móng trụ đỡ dao cách ly MT-2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 7 | Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 50,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| AI | Móng cột MC-3 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3044 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| AJ | Móng trụ đỡ MBA tự dùng TN1 22/0,4kV MT1-14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 8 | Bu long M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 31,12 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| AK | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15,5512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,7252 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 186,186 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 375,2364 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 79,4376 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 989,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.187 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 105 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.275 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.392 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 105 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12,152 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,0737 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,753 | tấn |
| 15 | Thép làm thanh đỡ cáp, thép viền tấm đan, thép tay cầm tấm đan, tôn gờ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 51.171,3516 | kg |
| 16 | Lắp đặt Thép làm thanh đỡ cáp, thép viền tấm đan, thép tay cầm tấm đan, tôn gờ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 51,1714 | tấn |
| 17 | Thép mạ kẽm làm giá đỡ cáp và máng cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30.040,71 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30,0407 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 20 | Thép lan can + thang trèo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 284,9 | kg |
| 21 | Lắp đặt Thép làm thanh đỡ cáp, thép viền tấm đan, thép tay cầm tấm đan, tôn gờ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2849 | tấn |
| AL | RẢI ĐÁ NỀN TRẠM VÀ HOÀN THIỆN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Rải đá nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.433 | m3 |
| 2 | Cây lộc vừng quanh nhà Đk và nhà phụ trợ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Cây cau cảnh cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cây |
| AM | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12,8614 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 38,4204 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,1632 | tấn |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 255,2096 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 377,8048 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 253,2096 | m2 |
| 8 | Giá đỡ ống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bậc thang lên xuống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Rắc co bộ 3 F100, 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút thép dy=100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cút thép dy=50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ống lồng dy=300, L=300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống lồng dy=250, L=300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống lồng dy=200, L=300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tấm chắn chống thấm Fn=400 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tấm chắn chống thấm Fn=350 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tấm chắn chống thấm Fn=250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Phễu thép hàn dy=100x150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Phễu thép hàn dy=150x250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phễu thép hàn dy=200x300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 26 | Sản xuất vì kèo mái bể nước cứu hoả | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo bể nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn bể nước cứu hoả | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7562 | 100m2 |
| AN | BỂ DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,5034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,1054 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,772 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 50,17 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,8962 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 177,83 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Giá đỡ ống thép mạ kẽm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,073 | 100m |
| AO | ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Ống nhựa nhiệt PPR cấp nước sinh hoạt dy32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống thép xả đáy bể cứu hỏa Dy200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Van xả đáy bể nước cứu hoả D200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van ống liên thông bể nước cứu hoả D250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống PVC thoát nước D110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 6 | Ống PVC thoát nước D160 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nối D160 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút D160 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC thoát nước D90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 10 | Cút, nối dóc nhựa PVC90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Ống bê tông thoát nước D300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 429,5 | đoạn ống |
| 12 | Ống bê tông thoát nước D500 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 184 | đoạn ống |
| 13 | Ống thép thải dầu D200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Cút thép D200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ống nối nhựa PPR d32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR d32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Van 2 chiều Dy32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Van phao D32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van khởi động từ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Công tắc phao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Đai cố định D90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Đai cố định D32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D50, PN8 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D90, PN8 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10,8669 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,0067 | 100m3 |
| 28 | Máy bơm 200W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm 750W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm chìm giếng khoan công suất 1,1kW | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| AP | HỐ THĂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,2256 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,2192 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60 | cái |
| AQ | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,5616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,7488 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, vữa XM75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 46,7454 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 424,9584 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 166,752 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,5712 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7743 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 108 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6672 | tấn |
| AR | BỂ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2427 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,4966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,5724 | m3 |
| 5 | Xây tường bể nước, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,6166 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 150,512 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 230,85 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Bê tông giằng tường M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3633 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng tường d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, đáy bể d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, đáy bể d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Nắp tôn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 17 | Khóa đồng Việt Tiệp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rọ bơm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Hộp che bơm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| AS | GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F110x4,5 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC F50x3,5 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Măng sông F110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Hộp che bơm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tôn hoa tráng kẽm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 6 | Khóa treo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bản lề lá | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thép L40x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,2 | cái |
| 9 | Thép tấm 40x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sơn khung thép chống rỉ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 11 | Sơn khung hộp che bơm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 12 | Khoan giếng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | 1 lần hút |
| 14 | Bê tông bệ máy bơm, M150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,024 | m3 |
| AT | GIẾNG VAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,7193 | m3 |
| 4 | Xây tường giếng, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,4593 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40,5387 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nắp đậy bể bằng tôn hoa dày 1,5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | m2 |
| AU | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 29,4296 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 5 | Ống nhựa luồn cápf90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,4 | m |
| AV | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4927 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,8561 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4131 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6792 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cột, trụ, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cột, trụ, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 15 | Xây tường móng bằng gạch bê tông chiều dày 22cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,6518 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 17 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 18 | Bê tông lót bể phốt, hố ga, M100, dày 0,1m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7183 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy bể phốt , mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9194 | m3 |
| 20 | Cốt thép đáy bể, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 21 | Xây tường bao bể phốt, hố ga dày 20cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | tấm |
| AW | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần thân | |||
| 1 | Cửa đi kính khung nhựa: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính khung nhựa: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 3 | Song sắt cửa sổ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,737 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , sàn mái, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 12 | Xây tường thu hồi trên mái, dày 20cm, | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,284 | m3 |
| 13 | Ốp gạch trang trí trên tường thu hồi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 17,96 | m2 |
| 14 | Thép xà gồ mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5007 | tấn |
| 15 | Tôn lợp mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3311 | 100m2 |
| 16 | Bê lanh tô, M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3144 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, thép d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0111 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, thép d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0695 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn nhà, gạch granit 600x600 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám, gạch granit 300x300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,668 | m3 |
| 22 | Xây tường ngăn nhà vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,293 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ bên ngoài trang trí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,76 | m2 |
| AX | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 166,072 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 159,524 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 325,596 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 166,072 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 215,624 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 9 | Móc cố định ống PVC D60 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15,2 | m2 |
| AY | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,4mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp bình nóng lạnh 15 lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Mua sắm lắp đặt tủ bếp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| AZ | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Quạt trần 220V-100W (cả hộp số) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn tube led 220V-1x18W (kèm máng điện) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn trần led 220V-12W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | ổ cắm đôi 220V-10A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Aptomát 1pha 220V-63A 2 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 100 | m |
| 14 | ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Ông nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Cút góc các loại f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | ống nối f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU (bao gồm 01 bộ giá đỡ cục nóng, 1m ống đồng, 5m ống thoát nước lạnh, 5m ống bảo ôn, 5 cuộn dây bọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| BA | TRẠM BƠM CỨU HỎA: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đá cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3214 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,183 | m3 |
| 5 | Xây cổ móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| BB | TRẠM BƠM CỨU HỎA: Phần thân, mái | |||
| 1 | Cửa đi kính khung nhựa: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính khung nhựa: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Tay nắm inox: | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5255 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7172 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 48 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,2384 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch , chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan… | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 98,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 64,72 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 216,64 | m2 |
| BC | TRẠM BƠM CỨU HỎA: Phần điện trạm bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện chiếu sáng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn tube led 220V-1x18W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | ổ cắm đôi 220V-10A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomát 1pha 220V-10A 1 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomát 1pha 220V-20A 1 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomát 1pha 220V-16A 1 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn PVC 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 65 | m |
| 11 | ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 70 | m |
| 12 | ống nhựa luồn cáp D=20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Cút góc các loại f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | ống nối f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | cái |
| BD | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đá cấp 4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,4085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,2188 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 33,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 114,6079 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bể phốt, bê tông mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông bể phốt, bê tông mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 9 | Côt thép đáy bể phốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Xây tường bể phốt 11cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,5605 | m3 |
| 12 | Xây tường bể phốt 33cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,323 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 37,3564 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm bể phốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 56,968 | m2 |
| 15 | Bê tông lót hào cáp, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 58,47 | m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà, mác 200 đoạn phòng có sàn nâng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 17 | Bê tông hào cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 27,9153 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm móng, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,194 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,2127 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,3808 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , dầm móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , dầm móng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cổ cột, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cổ cột, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7844 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt sàn nâng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9769 | tấn |
| 28 | Xây tường móng bằng gạch đất nung, dày 33cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 71,2266 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 69,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6282 | 100m3 |
| BE | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,1808 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 22,009 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,6214 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,7872 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,2868 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 52,8096 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , sàn mái, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,4024 | tấn |
| 8 | Bê tông sê nô | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12,855 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,571 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền nhà, mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 19,88 | m3 |
| BF | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 127,919 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.451,145 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 324,852 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 62,66 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.066,65 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.129,31 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.665,297 | m2 |
| 8 | Phun matic tạo gai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2.580,455 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 324,852 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 586 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 180,8 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám, gạch granit 300x300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24 | m2 |
| 14 | Lát gạch granito vỉa hè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16 | m2 |
| 15 | Sàn nâng kỹ thuật bằng tấm thép lõi xi măng phủ HPL chịu tải 1m2 >=1500kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 180 | m2 |
| 16 | Thép đỡ tủ U140x58 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.793 | kg |
| 17 | Vít nở thép 10x60 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Xây bậc tam cấp M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,645 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 26 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 36,9048 | m2 |
| 21 | Ốp đá bóc 100x200x20 lên tường trang trí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 22 | Ốp tường nhà vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 37,872 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 443,12 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ trang trí mặt đứng quanh nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 48,3 | m |
| 25 | Láng mái chống thấm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 586,56 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 586,56 | m2 |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 459,75 | m2 |
| BG | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Cửa + Lanh tô | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh (cửa kính trắng cường lực mở thủy lực, khung nhựa lõi thép uPVC dày 12mm) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi (cửa kính trắng cường lực mở thủy lực, khung nhựa lõi thép uPVC dày 12mm) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi chống cháy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh (2 lớp kính trắng dán an toàn 2 lớp, khung nhựa uPVC) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 124,06 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2903 | tấn |
| 9 | Thép thang lên mái nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 96 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép thang lên mái nhà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,096 | tấn |
| BH | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Hệ thống cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bể |
| BI | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI: Phần điện nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Giá đỡ cục nóng điều hoà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Ống đồng (cho điều hoà) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Ống thoát nước lạnh (cho điều hoà) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Ống bảo ôn (cho điều hoà + cho thoát nước lạnh) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Vải bọc dây (cho điều hoà) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 100 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Quạt thông gió trong nhà, và phòng nổ 520m3/h | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Quạt thông gió trang bị WC 350m3/h | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 49 | bộ |
| 12 | Đèn trần led chiếu sáng làm việc 220V-18W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Đèn trần led trang bị phòng nổ 220V-18W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Đèn trần led trần 220V-12W ( lắp lại phòng WC) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 220V-3W loại 1 mặt ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 220V-3W loại 2 mặt treo trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 17 | ổ cắm đôi 220V-10A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Công tắc đơn 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Công tắc đôi 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Công tắc ba 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Công tắc 2 chiều, 380V-32A, 2NO+2NC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptomát 1pha 220V-10A 2 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Aptomát 1pha 220V-32A 2 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomát 3pha 220V-63A 3 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomát 3pha 220V-150A 3 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomát 3pha 220V-32A 3 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 735 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 520 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 185 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 320 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 4x6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 4x10mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 4x16mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 4x35mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | hộp |
| 37 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.000 | m |
| 39 | Cút góc các loại f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Ông nối f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Máy bơm nước các loại chữa cháy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| BJ | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần móng hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,6797 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,468 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 41,5661 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,0329 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,4488 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,9944 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5128 | tấn |
| 9 | Xây giằng móng dày >=220cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 26,8315 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,9861 | m3 |
| 11 | Đào bể tự hoại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót bể tử hoại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, PC40, đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đấy bể tự hoại, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 15 | Xây bể tự hoại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,4673 | m3 |
| 16 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40,612 | m2 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại vữa M200, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,1473 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | tấm |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại , d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 20 | Cốt thép bể | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 21 | Xây bậc tam cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,6245 | m3 |
| 22 | Xây bồn hoa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5841 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,3885 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 25 | Công tác ốp tường bậc tam cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,3885 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch bậc tam cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,3885 | m2 |
| 29 | Bê tông ngoài hè, B7.5, đánh dốc 2% | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 30 | Láng hè, dày 1.5 cm, VXM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 31 | Đắp đất tôn nền | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,6916 | m3 |
| BK | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần thân | |||
| 1 | Cửa đi kính, khung nhựa lõi thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính khung nhựa lõi thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 3 | Khoá cửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bản lề lá | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | chốt đứng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tay nắm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Song sắt cửa sổ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa kính khung nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,2372 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm khung, M200, PC40, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,9288 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột dầm khung, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4824 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột dầm khung, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột dầm khung, ĐK > 18 mm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,479 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21,5734 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái và sàn WC, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,847 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9795 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1009 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK > 10 mm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 35,5806 | m3 |
| 21 | Xây tường nhà vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,9172 | m3 |
| 22 | Xây tường bệ bếp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan bệ bếp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0418 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan bệ bếp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bệ bếp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 129,216 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 255,304 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10,044 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 106,6546 | m2 |
| 30 | Sơn chống thấm tường ngoài | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 129,216 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 384,52 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 106,6546 | m2 |
| 33 | Sơn tường mặt trong | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 268,696 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, khung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 106,6546 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống trơn nhà WC, nhà tắm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16,8822 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 116,1262 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 39 | Ốp tường nhà vệ sinh, nhà tắm KT gạch 200x250 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 63,228 | m2 |
| 40 | Ốp tường trên bệ bếp màu trắng KT gạch 200x250 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,76 | m2 |
| BL | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần mái | |||
| 1 | Xây tường bao trên mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,9074 | m3 |
| 2 | Xây tường đỡ mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12,7406 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm tường ngoài | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 206,4 | m2 |
| 7 | Quét màng chống thấm KOVA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 206,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái M200, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9794 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô mái, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 11 | Bê tông lót rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 12 | Xây tường thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đai giữ ống vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm chắc rác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| BM | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 2 | Lăp đặt côn, cút D25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lăp đặt đầu bịt D25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lăp đặt tê D25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phao điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống D15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lăp đặt côn, cút D15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lăp đặt côn, cút D15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bát | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút D32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê D110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bể |
| BN | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ NGHỈ CA: Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Giá đỡ cục nóng điều hoà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Ống đồng (cho điều hoà) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Ống thoát nước lạnh (cho điều hoà) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống bảo ôn (cho điều hoà + cho thoát nước lạnh) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Dây bọc (cho điều hoà) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp bình nóng lạnh 30lít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Quạt thông gió 350m3/h | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Quạt trần 220V-100W (cả hộp số) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đèn tuýp led T8 220V-2x18W (kèm máng đèn) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đèn trần led 220V-12W, kèm máng điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | ổ cắm đôi 220V-10A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 220V-5A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Aptomát 1pha 220V-20A 1 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Aptomát 3pha 220V-32A 3 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomát 3pha 220V-63A 3 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Dây dẫn PVC 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 285 | m |
| 21 | Dây dẫn PVC 2x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 190 | m |
| 22 | Dây dẫn PVC 2x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Dây dẫn PVC 4x6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Dây dẫn PVC 4x10mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 70 | m |
| 25 | ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 55 | m |
| 26 | ống nhựa luồn cáp D=20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Ống nối cho ống PVC 20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Cút góc các loại f32, f20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | cái |
| BO | PHẦN CỘT, XÀ, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ SÂN PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công Cột thép CT2-24 (14 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 41,8628 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Cột thép CT2-24 (14 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 46,396 | tấn |
| 3 | Gia công Cột thép CT2-19 (1 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,7165 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Cột thép CT2-19 (1 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,012 | tấn |
| 5 | Gia công Cột đỡ thanh cái TD2-80 (14 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 26,2458 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Cột đỡ thanh cái TD2-80 (14 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25,196 | tấn |
| 7 | Gia công Xà thép XT2-16 (10 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16,964 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Xà thép XT2-16 (10 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,48 | tấn |
| 9 | Gia công Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A (15 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,2517 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A (15 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,5781 | tấn |
| 11 | Gia công Trụ đỡ chống sét van 220kV TĐ2-40B (12 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,1707 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van 220kV TĐ2-40B (12 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4,3638 | tấn |
| 13 | Gia công Trụ đỡ sứ TĐ2-28 (22 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,6331 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Trụ đỡ sứ TĐ2-28 (22 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,8873 | tấn |
| 15 | Gia công Trụ đỡ biến điện áp TĐ2-22 (12 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,8014 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp TĐ2-22 (12 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,0625 | tấn |
| 17 | Gia công Kim thu sét 6m (22 Bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,8199 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Kim thu sét 6m (22 Bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,8199 | tấn |
| 19 | Gia công Kim thu sét 3m (3 Bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Kim thu sét 3m (3 Bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 21 | Gia công Cột thép CT1-16 (17 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24,8693 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Cột thép CT1-16 (17 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 27,234 | tấn |
| 23 | Gia công Cột thép CT1-12 (1 Cột; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,2182 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Cột thép CT1-12 (1 Cột; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 25 | Gia công Xà thép XT1-10 (13 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,6961 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Xà thép XT1-10 (13 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8,9804 | tấn |
| 27 | Gia công Trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-45 (27 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,5094 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-45 (27 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,1159 | tấn |
| 29 | Gia công Trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22A (28 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,4522 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22A (28 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 7,7875 | tấn |
| 31 | Gia công Trụ đỡ chống sét van TĐ1-22A (12 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,1938 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van TĐ1-22A (12 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,3375 | tấn |
| 33 | Gia công Trụ đỡ sứ 110kV TĐ1-28 (59 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,9506 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Trụ đỡ sứ 110kV TĐ1-28 (59 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,5841 | tấn |
| 35 | Gia công Trụ đỡ thanh cái TD1-60 (36 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 45,4896 | tấn |
| 36 | Lắp đặt Trụ đỡ thanh cái TD1-60 (36 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 47,52 | tấn |
| 37 | Gia công Xà đầu trạm (2 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 38 | Lắp đặt Xà đầu trạm (2 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 39 | Gia công Xà đỡ sứ và cầu dao phụ tải (1 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 40 | Lắp đặt Xà đỡ sứ và cầu dao phụ tải (1 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 41 | Gia công Xà đỡ chống sét van và sứ (1 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và sứ (1 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 43 | Gia công Xà đỡ cầu chì tự rơi (1 Xà; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi (1 Xà; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 45 | Gia công Giá đỡ tủ điện (1 bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 46 | Lắp đặt Giá đỡ tủ điện (1 bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 47 | Gia công Đai giữ ống bảo vệ cáp (1 bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 48 | Lắp đặt Đai giữ ống bảo vệ cáp (1 bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 49 | Gia công Ghế thao tác (1 bộ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 50 | Lắp đặt Ghế thao tác (1 bộ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 51 | Gia công Trụ đỡ chống sét van TĐ-40 (1 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 52 | Lắp đặt Trụ đỡ chống sét van TĐ-40 (1 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2542 | tấn |
| 53 | Gia công Trụ đỡ biến điện áp 22kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 54 | Lắp đặt Trụ đỡ biến điện áp 22kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 55 | Gia công Trụ đỡ biến dòng điện 24kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 56 | Lắp đặt Trụ đỡ biến dòng điện 24kV TĐ-22 (3 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 57 | Gia công Trụ đỡ máy biến áp N1 (1 Trụ; Khối lượng thép thô đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 58 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp N1 (1 Trụ; Khối lượng thép mạ kẽm đã trừ cắt vát và bu lông) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 59 | Cung cấp cột chống sét BTLT cao 20m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 60 | Lắp đặt cột chống sét BTLT cao 20m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 61 | Nối cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | mối nối |
| 62 | Cung cấp cột chống sét BTLT cao 16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cột |
| 63 | Lắp đặt cột chống sét BTLT cao 16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cột |
| 64 | Nối cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | mối nối |
| 65 | Cung cấp cột PC.1-14-190-13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 66 | Lắp đặt cột PC.1-14-190-13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 67 | Nối cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | mối nối |
| BP | PHẦN TRỤ ĐỠ THEO THIẾT BỊ SÂN PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI (Vật tư, vật liệu bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Trụ đỡ theo thiết bị 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 23,05 | tấn |
| 2 | Trụ đỡ theo thiết bị 110kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 27,56 | tấn |
| BQ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 220KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 225/115/23kV-125MVA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lọc dầu Máy biến áp 225/115/23kV-125MVA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 97 | tấn |
| 3 | Máy cắt 220kV (bộ gồm 3 máy cắt 1 pha), 1600A-50kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, 1600A-50kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, 1600A-50kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV, 1 pha , 0 lưỡi tiếp đất, 1600A-50kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha 220kV, CT-245kV, 800-1200-2000/1A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Biến điện áp 220kV 1pha kiểu tụ , CL 0,5/3P,50/50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Biến điện áp 220kV 1pha kiểu tụ , CL 0,5/3P,25/25A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Chống sét van 220kV (192kV-10kA) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Bộ đếm sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | bộ |
| BR | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN PHÍA 220KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 64 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 1 dây AAC630 có tăng đơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 1 dây AAC630 không có tăng đơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 1 dây AAC630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 5 | Kẹp cực các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 332 | bộ |
| 6 | Ống hợp kim nhôm D160/144 dài 11m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 26,4 | 10m |
| 7 | Ống hợp kim nhôm D160/144 dài 10,5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 31,5 | 10m |
| 8 | Ống hợp kim nhôm D143/123 dài 0,6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,16 | 10m |
| 9 | Bịt ống nhôm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Dây dẫn + dây chống rung AAC-630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 11 | Dây dẫn + dây chống rung AAC-630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.740 | m |
| 12 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | 100m |
| BS | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 110KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV, 3 pha, CB123kV-2000A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Máy cắt 110kV 3 pha, CB123kV-1250A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 lưỡi tiếp đất, 2000A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 lưỡi tiếp đất, 1250A-31,5kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1600-2000/1A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1600-2000/1A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-800-1200/1A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Biến điện áp 110kV, 1 pha , 25/50VA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Biến điện áp 110kV, 1 pha , 25/25VA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Biến điện áp 110kV, 1 pha , 10/25VA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Chống sét van 110kV (192kV-10kA) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bộ đếm sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | cái |
| BT | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN PHÍA 110KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 167 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2 dây AAC630 có tăng đơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 110kV cho 2 dây AAC630 không có tăng đơ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1 dây AAC630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 6 | Kẹp cực các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 926 | bộ |
| 7 | Ống hợp kim nhôm D120/108 dài 10m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 90 | 10m |
| 8 | Ống hợp kim nhôm D120/108 dài 10,5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,45 | 10m |
| 9 | Bịt ống nhôm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 198 | bộ |
| 10 | Dây dẫn + dây chống rung AAC-630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,7 | 100m |
| 11 | Dây chống sét TK-70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | 100m |
| 12 | Khóa néo dây chống sét và phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Dây dẫn + dây chống rung AAC-630 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.180 | m |
| 14 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 50 | 100m |
| BU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 22KV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 22kV 3pha CB 24kV-630A-25kA/1s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 22kV, 2 lưỡi tiếp đất, 630A-25kA/3s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 1 pha 22kV cho bảo vệ 50-100/1A; 1200-2000/1A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biến điện áp 1 pha 22kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Chống sét 30kV-10kA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| BV | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN PHÍA 22KV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-150/19-XLPE/HDPE phía 22kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 60 | 100m |
| 2 | Kẹp cực các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | Bộ |
| BW | LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9,5 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx2.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 48,3 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-1Cx300mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,5 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx50mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-1Cx50mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx10mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5,5 | 100m |
| BX | LẮP ĐẶT CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-10Cx4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 11,5 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 120,3 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-2Cx4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-4Cx2.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 76,3 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-20Cx1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 165 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-12Cx1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 90 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-12Cx2.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 67 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-7Cx1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 52 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S-4Cx1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 28 | 100m |
| BY | LÀM ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Đầu cáp có số sợi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.450 | đầu |
| 2 | Đầu cáp có số sợi từ 6 - 14 lõi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 800 | đầu |
| 3 | Đầu cáp có số sợi từ 14 - 19 lõi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 550 | đầu |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 250kVA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 35(23)/0,4kV - 250kVA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ áp 0,4kV (Trạm tự dùng 35(22)) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Dây tiếp đất CT3-f12 mạ kẽm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| 5 | ống bảo vệ cáp PVC-110mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Cút vuông PVC -110mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt cáp hạ thế | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đầu cốt dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cáp hạ thế Cu - XLPE 1x300mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Kẹp dây dẫn M-70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Kẹp dây đồng với AC-120 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Dây đồng cứng M70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Sứ 35kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 22 | quả |
| 14 | Chống sét van 35kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 35kv | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cầu dao phụ tải 3 pha | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cờ tiếp đất + bu lông CT3-150x40x4 mạ kẽm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đai giữ ống luồn cáp + bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| CB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN -BẢO VỆ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ MBA tự ngẫu AT1 và các phía 220kV, 22kV( AT1+CP1, AT1+CP2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ MBA tự ngẫu AT2 và các phía 220kV, 22kV( AT2+CP1,AT2+CP2 ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV (D03-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV ( D06-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây (D04-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây (D05-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 220kV (D07-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV(D00-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ định vị sự cố tại TBA 220kV Điện Biên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ các ngăn lộ tổng 110kV-AT1(E03-CP; E08-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ các ngăn ĐZ 110kV (E05-CP, E06-CP, E09-CP, E11-CP, E12-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | tủ |
| 12 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn mạch vòng 110kV(E04-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV(E11-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV(E100-CP) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha 110kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 9 | hộp |
| 17 | Hộp đấu dây biến điện áp 1 pha 110kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha 22kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Tủ đấu dây phục vụ đo đếm điện năng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | tủ |
| 20 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA-50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/ 220VAC-3kW cho chiếu sáng sự cố: 02 bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tủ công tơ (TCT-1+TCT-2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | tủ |
| 24 | Tủ nguồn AC trong nhà điều khiển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 25 | Tủ nguồn DC trong nhà điều khiển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-125A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Bộ Accu 220V-DC, 300Ah | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,4 | 10 bình |
| 28 | Tủ định vị sự cố tại TBA 500 Sơn La | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | HT |
| CC | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng trạm ( đèn pha LED 200W) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng MBA ( đèn pha LED 120W) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Aptomát 3pha 380/220V-63A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomát 1pha 220V-16A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Aptomát 1pha 220V-6A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Hộp chia | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC-500V-4x25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC-500V-2x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 880 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC-500V-2x2,5 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.180 | m |
| 12 | ống nhựa luồn cáp HDPE D=40/30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Colie bắt ống f32 (bằng inox) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Bu lông đai ốc vòng đệm M8x20, thép mạ kẽm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Khởi động từ (km, 4NO, 63A-380V/220V) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa lựa chọn Auto/Manual (S1, 5A-220V) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nút bấm (B1, 5A-220V) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cảm biến ánh sáng (SE, 220V) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp D20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Côn, cút các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | lô |
| CD | VẬT LIỆU KHÁC (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây tiếp đất M120 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.339 | m |
| 2 | Đầu cốt M120 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.209 | cái |
| 3 | Kẹp ép dây Cu120 vào trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 494 | cái |
| 4 | ống nhựa luồn cáp d110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 99 | m |
| 5 | ống nhựa luồn cáp d90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 246 | m |
| 6 | ống nhựa luồn cáp d76 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 455 | m |
| 7 | Côliê bắt ống PVC F76 CT3-40x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 221 | cái |
| 8 | Cút nhựa d110 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Cút nhựa d90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 118 | cái |
| 10 | Cút nhựa d76 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 463 | cái |
| 11 | Bulông đai ốc vòng đệm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 3.170 | bộ |
| CE | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc nối đất F22, L=3m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp đất F14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 870 | 10m |
| 3 | Rải dây tiếp đất F14, dây nối lên trụ , cột, mương cáp , hệ thống PCCC, cột đèn chiếu sáng , kim thu sét đến HT nối đất chung toàn trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 400 | 10m |
| 4 | Ke liên kết F10, l=300mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 33 | 10m |
| 5 | Cờ nối đất 40x4,l=100mm và l=140mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6,62 | 10m |
| 6 | bu lông M12x40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 660 | bộ |
| 7 | Sơn bitum vào mối hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4.400 | mối |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 42 | mối |
| 9 | Đào đất tiếp địa cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,8 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất tiếp địa cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 34,8 | 100m3 |
| CF | GIẾNG NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây lưới nối đất (dây đồng tiết diện 150mm2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Cọc nối đất (cọc đồng D22, l=3m) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở đất (GEM hoặc tương đương) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 228 | bao |
| 4 | Ke liên kết (thép D10, l=300) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Khoan lỗ làm giếng nối đất, chiều sâu 18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 216 | m |
| 6 | Rải hóa chất giảm điện trở | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2.586 | kg |
| CG | LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT CẤU HÌNH, KHAI BÁO THÔNG SỐ THIẾT BỊ THÔNG TIN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị thông tin | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi FE/E1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ ắc quy 48VDC/200Ah | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị điện thoại IP | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số Thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mbit/s). Loại Trạm xen rẽ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt cấu hình thiết bị router | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển mạch switch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | Cái |
| CH | VẬT LIỆU THÔNG TIN (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp cáp quang phi kim loại NMOC 12 sợi (G.652) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.220 | m |
| 2 | Cung cấp cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi (G.652) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Cung cấp hộp đầu cuối cáp quang ODF -12 sợi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Cung cấp dây nhảy quang kèm Connector ( Patch Cord) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 28 | Sợi |
| 5 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1.420 | m |
| 6 | Cung cấp cáp mạng CAT 6 (TT : 1 lô =1300m) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Đấu nối Sợi nhảy quang vào phiến, bảng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14 | đôi đầu dây |
| 8 | Đấu nối Cáp tín hiệu, cáp thoại vào phiến, bảng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14 | đôi đầu dây |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, d | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 14,2 | 100m |
| 10 | Bắn cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 11 | Bắn cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2 | km cáp |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng Cat | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13 | 100m |
| CI | TNHC THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang STM-4, Loại trạm xen rẽ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 3 | TN, HC Teleprotection | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị router | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 5 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị Switch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 6 | Đo thử kênh 64Kb/s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 10 | kênh |
| CJ | TNHC HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 64 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 159 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 109 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 65 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 64 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 159 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 109 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 65 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 64 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 159 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 109 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 65 | tín hiệu |
| CK | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: Móng MT1 (2 móng) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,7845 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn móng M300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng f | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,0376 | tấn |
| CL | ĐƯỜNG DÂY 35KV: Phần dây, sứ, phụ kiện mua mới (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo dây AC-70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi sứ đứng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 3 | Kẹp song song | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Dây nối ACSR-70/11 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,3057 | m |
| CM | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: Phần cột, tiếp địa (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp cột BTLT 16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột BTLT 16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp cột BTLT 22m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột BTLT 22m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Nối cột BTLT 16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | mối |
| 6 | Nối cột BTLT 22m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2 | mối |
| 7 | Xà cột BTLT cao 16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,2351 | bộ |
| 8 | Xà cột BTLT cao 22m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1241 | bộ |
| 9 | Cọc nối đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 12 | 10m |
| 11 | Cờ nối đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 13,2 | 10m |
| 12 | Bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Đào đất tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| CN | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG: PHẦN DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN THÁO RA CĂNG LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ chuỗi néo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Treo lại chuỗi néo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ACSR 70/11 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,7139 | km |
| 4 | Căng lại dây dẫn ACSR 70/11 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 1,7139 | km |
| CO | CỔNG LÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 7 | Cột thép cổng làng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 480,73 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT | 0,4807 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22307785E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63077046E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Xe tải thùng | ≥ 7T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 0,25 m3 | 3 |
| 6 | Đầm dùi, đầm bàn | 1,5 kW | 3 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 3 |
| 8 | Máy bơm | ≥ 2HP | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23 kW | 3 |
| 10 | Máy | trắc đạc | 2 |
| 11 | Pa lăng, máy tời | Pa lăng, máy tời | 10 |
| 12 | Máy | phát điện | 1 |
| 13 | Máy | khoan, cắt uốn thép | 5 |
| 14 | Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi