Gói thầu: Xử lý chống mối và thay thế một số hạng mục hỏng do mối gây ra của trường THPT số 1 huyện Bảo Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xử lý chống mối và thay thế một số hạng mục hỏng do mối gây ra của trường THPT số 1 huyện Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục NST năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 19:16:00 đến ngày 2021-11-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ sư Lâm nghiệp – Chế biến lâm sản- Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Quần áo phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quần áo phòng độc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mặt nạ phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mặt nạ phòng độc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bình phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình phun áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý chống mối và thay thế một số hạng mục hỏng do mối gây ra của trường THPT số 1 huyện Bảo Thắng Xử lý chống mối và thay thế một số hạng mục hỏng do mối gây ra của trường THPT số 1 huyện Bảo Thắng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục NST năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản dấu đỏ hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh Nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214 3840 151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m |
| 3 | Trát chèn cửa, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,851 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt hình | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,816 | 1m2 |
| 7 | Gia công cửa bít tôn | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa): | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | m2 |
| 9 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,56 | m |
| 10 | Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,916 | kg |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 12 | Bản lề gong | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Chốt cửa | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Gia công cửa sắt hộp | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt hình | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,253 | 1m2 |
| 18 | SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa): | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 19 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m |
| 20 | Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | m2 |
| 22 | Bản lề gong | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Chốt cửa sổ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Móc gió cửa sổ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CHỐNG MỐI NHÀ B - NHÀ LỚP HỌC (4 TẦNG) | |||
| C | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm: 1812,72 m2 | |||
| 1 | Khảo sát | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 7 | Công lao động | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.812,72 | m2 |
| D | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1: 419 mũi khoan | |||
| 1 | Dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) (2,5 lít/1 lỗ khoan) | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,5 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | mũi khoan |
| E | CHỐNG MỐI NHÀ C - NHÀ LỚP HỌC ( 4 TẦNG) | |||
| F | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm: 1504,8 m2 | |||
| 1 | Khảo sát | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 7 | Công lao động | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,8 | m2 |
| G | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1: 367 mũi khoan | |||
| 1 | Dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương) (2,5 lít/1 lỗ khoan) | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 917,5 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | mũi khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ sư Lâm nghiệp – Chế biến lâm sản- Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo phòng độc | Quần áo phòng độc | 3 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | 1KW | 3 |
| 3 | Máy phát điện | 10KVA | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | 1KW | 1 |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Mặt nạ phòng độc | 3 |
| 6 | Bình phun áp lực | Bình phun áp lực | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi