Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bi công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hà Quảng, Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150216-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bi công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hà Quảng, Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211149993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 19:28:00 đến ngày 2021-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,211,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,623,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bi công trình: Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hà Quảng, Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2022
Cải tạo, chống quá tải, giảm TTĐN huyện Hà Quảng, Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Cao Bằng - Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Cao Bằng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.623.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng, địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 2/ Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/ Công ty Điện lực Cao Bằng: Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng.Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp IIITheo E-HSMT39móng
2Móng cột bê tông MT-3Đ, đào đất cấp IIITheo E-HSMT6móng
3Móng néo MN15-5, đào đất cấp IIITheo E-HSMT30móng
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT18cột
5Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT33cột
6Xà néo rẽ XNR-2LTheo E-HSMT5bộ
7Xà néo cuối XNC-2LTheo E-HSMT4bộ
8Xà đỡ thẳng XĐT-1LTheo E-HSMT5bộ
9Xà đỡ vượt XĐV-1L.ATheo E-HSMT15bộ
10Xà néo đúp XNĐ-2LTheo E-HSMT3bộ
11Xà néo góc cột đơn XNG-2LTheo E-HSMT9bộ
12Xà đỡ lèo XĐL-2Theo E-HSMT5bộ
13Xà néo đúp XNG2-2LTheo E-HSMT3bộ
14Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1Theo E-HSMT3bộ
15Xà néo XN2-6L75Theo E-HSMT2bộ
16Xà néo XN2-5LTheo E-HSMT1bộ
17Ghế thao tác GTT-1.0Theo E-HSMT3bộ
18Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1Theo E-HSMT3bộ
19Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT1bộ
20Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT2bộ
21Kim chống sét L1Theo E-HSMT14bộ
22Kim chống sét L4Theo E-HSMT13bộ
23Kim chống sét L5Theo E-HSMT21bộ
24Dây nối đất DNĐ-12Theo E-HSMT3bộ
25Cổ dề tay dao CDTD-1Theo E-HSMT3bộ
26Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1Theo E-HSMT3bộ
27Cổ dề néo dây dẫn CND-2Theo E-HSMT13bộ
28Cổ dề gằng cột GC-12Theo E-HSMT1bộ
29Cổ dề CDG-105Theo E-HSMT2bộ
30Tấm bắt néoTheo E-HSMT6bộ
31Tiếp địa cột RT-5Theo E-HSMT42cột
32Dây néo DN.TK50-11Theo E-HSMT16bộ
33Dây néo DN.TK50-13Theo E-HSMT18bộ
34Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 50/8Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt13.475,5m
35Cáp trung thế treo bọc cách điện 24kV, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ HDPE loại AC50/8/XLPE 2,5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt1.269,6m
36Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứTheo E-HSMT122,5m
37Cách điện đứng gốm 35kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ Փ26 mạ kẽm nhúng nóngVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt151quả
38Sứ chuỗi Polyme 35kV, lực kéo ≥100 kN. Chiều dài đường dò ≥ 962 mmVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt153chuỗi
39Móc chữ U thép mạ kẽm 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt306bộ
40Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt132bộ
41Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt21bộ
42Ống xoắn bọc cách điện 24kV, sợi 1,6mTheo E-HSMT184m
43Lèo tăng cường dao cách lyTheo E-HSMT3bộ
44Đầu cốt lưỡng kim AM-70Theo E-HSMT18cái
45Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 Bu lôngTheo E-HSMT132cái
46Biển tên dao cách ly, dao phụ tảiTheo E-HSMT3cái
47Biển tên cộtTheo E-HSMT42cái
48Biển cấm trèo sơn phản quangTheo E-HSMT42cái
49Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT174sợi
50Khóa đaiTheo E-HSMT174cái
51Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt3bộ
B HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾP ÁP
1Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt4máy
2Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA- 35/0,4kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2máy
3Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA- 35/0,4kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1máy
4Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-150A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 150A; 3 AT nhánh 100A; 3 biến dòng 150/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt4tủ
5Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-300A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 300A; 3 AT nhánh 200A; 3 biến dòng 300/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt2tủ
6Tủ phân phối hạ thế 400V-400A (Gồm vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 400A, 3AT nhánh 200A, 3 biến dòng 400A, thanh cái đồng đầu vào đầu ra, 2 lớp cánh)Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt1tủ
7Chống sét van 35kV. Có Uc/Ur=38,5/48kVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt24quả
8Hạt nổ chống sét vanThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt24cái
9Kẹp cực CSV 11KV, 35KVThiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt24cái
10Móng cột trạm biến áp MT-3B, đào đất cấp IIITheo E-HSMT7móng
11Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Theo E-HSMT1cột
12Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo E-HSMT6cột
13Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1Theo E-HSMT8bộ
14Xà néo lệch cột đúp XNL-2L.2Theo E-HSMT3bộ
15Xà đón dây XĐ-14ĐTheo E-HSMT3bộ
16Xà đỡ dây XĐ-18ĐTheo E-HSMT3bộ
17Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.1Theo E-HSMT1bộ
18Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2Theo E-HSMT8bộ
19Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCSCC-1 ( XCCRCSV-2L)Theo E-HSMT8bộ
20Giá đỡ máy biến áp GĐM-12Theo E-HSMT7bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-14Theo E-HSMT1bộ
22Cổ dề giữ máy biến áp CD-12Theo E-HSMT7bộ
23Cổ dề giữ máy biến áp CD-14Theo E-HSMT1bộ
24Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1LTheo E-HSMT8bộ
25Ghế cách điện GĐ-1TTheo E-HSMT8bộ
26Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12Theo E-HSMT8bộ
27Thang sắt TS-3.3Theo E-HSMT7bộ
28Thang sắt TS-4.0Theo E-HSMT1bộ
29Kim chống set trên cột trạm KS-1Theo E-HSMT8bộ
30Hệ thống nối đất trạm NĐT-12Theo E-HSMT7bộ
31Hệ thống nối đất trạm NĐT-14Theo E-HSMT1bộ
32Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt24bộ 1 pha
33Cách điện đứng gốm 35kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ Փ26 mạ kẽm nhúng nóngVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt59quả
34Sứ chuỗi Polyme 36 kV, lực kéo ≥100 kN. Chiều dài đường dò ≥ 962 mmVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt24quả
35Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AC-50/8 XLPE 2,5/HDPEVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt216m
36Cáp ruột đồng bọc nhựa XLPE/PVC loại Cu/PVC 1x120Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt28m
37Cáp ruột đồng bọc nhựa XLPE/PVC loại Cu/PVC 1x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt56m
38Cáp ruột đồng bọc nhựa XLPE/PVC loại Cu/PVC 1x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt112m
39Cáp Cu/PVC 1x50Theo E-HSMT84m
40Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứTheo E-HSMT60bộ
41Móc chữ U thép mạ kẽm 120kNVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt72bộ
42Ghíp néo (giáp níu) dây ACSR 50+ Yếm lótVật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt24bộ
43Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 Bu lôngTheo E-HSMT48cái
44Đầu cốt lưỡng kim AM-70Theo E-HSMT120cái
45Đầu cốt đồng SC-50Theo E-HSMT48cái
46Đầu cốt đồng M-70Theo E-HSMT40cái
47Đầu cốt đồng M-95Theo E-HSMT16cái
48Đầu cốt đồng M-120Theo E-HSMT8cái
49Đầu chụp polyme chống sét vanTheo E-HSMT8bộ 3 cái
50Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơiTheo E-HSMT8bộ 3 cái
51Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơiTheo E-HSMT8bộ 3 cái
52Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBATheo E-HSMT8bộ 3 cái
53Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBATheo E-HSMT8bộ 4 cái
54Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT7cái
55Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiệnTheo E-HSMT7cái
56Ống gân xoắn HDPE 65/50Theo E-HSMT80m
57Ống gân xoắn HDPE 105/80Theo E-HSMT56m
58Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 65/50Theo E-HSMT16cái
59Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 105/80Theo E-HSMT8cái
60Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT64sợi
61Khóa đaiTheo E-HSMT64cái
62Khóa tủ điệnTheo E-HSMT7cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột bê tông M-1, đào đất cấp IIITheo E-HSMT12móng
2Móng cột bê tông MT-18, đào đất cấp IIITheo E-HSMT31móng
3Móng cột bê tông MT-28, đào đất cấp IIITheo E-HSMT3móng
4Móng cột bê tông MT-17, đào đất cấp IIITheo E-HSMT43móng
5Móng cột bê tông MT-27, đào đất cấp IIITheo E-HSMT3móng
6Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo E-HSMT12cột
7Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3Theo E-HSMT37cột
8Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3Theo E-HSMT49cột
9Cổ dề néo cáp CD -3Theo E-HSMT74bộ
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt2.592m
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt5.511m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt8.782m
13Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt12m
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt48m
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 (làm bụng lèo)Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt93m
16Đầu chờ tiếp địa di độngTheo E-HSMT7cái
17Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm )Theo E-HSMT638cái
18Đầu cốt lưỡng kim AM-70Theo E-HSMT36cái
19Đầu cốt lưỡng kim AM-95Theo E-HSMT32cái
20Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4*25-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt144cái
21Khóa néo cáp vặn xoắn 4*25-95Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt620cái
22Ghíp cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95Theo E-HSMT180cái
23Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 Bu lôngTheo E-HSMT10cái
24Khóa néo dây chống sét 50-70Theo E-HSMT1cái
25Móc treo chữ U MT-12Theo E-HSMT4cái
26Tăng đơ 2 đầu ma ní F20Theo E-HSMT1cái
27Vai đệm chữ CTheo E-HSMT1cái
28Cóc chữ U khóa cáp 12 mmTheo E-HSMT3cái
29Cáp thép TK-50Theo E-HSMT88m
30Biển đánh số cộtTheo E-HSMT91cái
31Đai thép dài 1,2mTheo E-HSMT1.456sợi
32Khóa đaiTheo E-HSMT1.456cái
D HẠNG MỤC 4: THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI; THÁO DỠ THU HỒI
1Thanh cái đồng Ø8Tháo dỡ thu hồi12m
2Ghế thao tácTháo dỡ thu hồi1bộ
3Giá đỡ ghế thao tácTháo dỡ thu hồi1bộ
4Thang sắtTháo dỡ thu hồi1bộ
5Giầm, giá đỡ máy biến ápTháo dỡ thu hồi1bộ
6Xà đỡ cầu chì rơiTháo dỡ thu hồi1bộ
7Xà đỡ sứ trung gianTháo dỡ thu hồi1bộ
8Máy biến áp phân phối 3 pha 160kVA - 35/0,4kVTháo dỡ lắp lại1máy
9Tủ hạ thế (tháo,lắp lại)Tháo dỡ lắp lại1tủ
10Cáp đồng bọc 95mmTháo dỡ lắp lại28m
11Cáp xuống hòm công tơ 2x6 mm2Tháo dỡ lắp lại16m
12Hộp 2 công tơ 1 phaTháo dỡ lắp lại2hộp
13Hộp 2 công tơ 1 phaTháo dỡ lắp lại2hộp
E Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
G Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt
H Vật tư thiết bị do chủ đầu tư cấp tại kho Điện lực Cao Bằng
I Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy bơm nước Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy phát điện 5-10kVA 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->