Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145093-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211142601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 09:29:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,104,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 30.000.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác (không quá 04 hợp đồng) có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường giao thông phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; tuyến đường chạy dọc sông Phan, đoạn: từ cầu Lạc Ý -:- khu đất dịch vụ Vườn Tràng
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thanh Minh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và ĐTXD Hoàng Dương; địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9; Địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (đến ngày 30/11/2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất KTH và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13.308,88m3
2San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,0301100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23.184,51m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.343,08m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,96100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,121100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7225100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,8587100m2
4Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.404,46m2
C MÁI KÈ
1Ép cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13.980m
2Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,8125m3
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lần TN
4Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt276,1646m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5006tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3031tấn
7Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7969100m2
8Đào móng và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12.122,25m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,4956100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.629,52m3
11Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,0563100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt733,043m3
13Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8238100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0095100m2
15Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3m3
16Bê tông lót móng, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,5996m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.173,6854m3
18Ván khuôn thân kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,3178100m2
19Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.551,0721m3
20Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.416,7364m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1045tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,0308tấn
23Lắp dựng cốt thép thân kè, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9718tấn
24Lắp dựng cốt thép thân kè, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,1487tấn
25Xây bậc lên xuống gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,62m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,15m2
27Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0219100m3
28Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
29Ống nhựa thoát nước D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.321,1839m
30Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,0052m2
D THOÁT NƯỚC
1Rãnh chịu lực B500 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
2Cống tròn D300 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
3Cống tròn D800 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt561m
4Cống hộp BxH=1x1,1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Hố ga kiểu A (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Hố ga kiểu A1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Hố ga kiểu B1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Hố ga kiểu B (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Hố ga kiểu C (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Hố ga kiểu C1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Hố ga kiểu D (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Ga thu nước (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
13Cống thoát nước tại hố ga G22 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
E HÀO KỸ THUẬT
1Hào kỹ thuật trên vỉa hè (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt454m
2Hào kỹ thuật qua đường (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91m
3Hố ga hào kỹ thuật loại 1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Hố ga hào kỹ thuật loại 2,3 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
F VỈA HÈ, RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY
1Vỉa hè (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.029,67m2
2Rãnh tam giác (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.085,35m
3Bó vỉa thẳng (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt969,16m
4Bó vỉa cong (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,19m
5Bó gáy hè (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt491,03m
6Hố trồng cây (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
7Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cây
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,2m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,76m2
10Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6721m3
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m3
12Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
13Biển báo phản quang vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
14Biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
G LAN CAN PHÒNG HỘ
1Lan can phòng hộ (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt582,38m
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Tường cừ larsen phục vụ thi công (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành và giải phóng mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt672m
2Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 30.000.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác (không quá 04 hợp đồng) có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
8 Máy mài Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->